| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 20241 | Mai Văn Thắng | 020712/TH-CCHN | Khám chữa bệnh
YHCT | Từ 10/10/2024; Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 ( từ thứ 2 đến chủ nhật) | KTV, Bộ phận YHCT |
| 20242 | Mai Văn Lộc | 14753/TH-CCHN | KTV Chẩn đoán
hình ảnh | Từ 10/10/2024; Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 ( từ thứ 2 đến chủ nhật) | KTV, Phòng Xquang |
| 20243 | Nguyễn Thị Hiệu | 009131/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ 10/10/2024; Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 ( từ thứ 2 đến chủ nhật) | KTV, Phòng xét nghiệm |
| 20244 | Nguyễn Thị Hằng | 002362/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 10/10/2024; Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 ( từ thứ 2 đến chủ nhật) | Điều dưỡng, Phòng khám Ngoại Sản |
| 20245 | Võ Thị Thu Hương | 020426/TH-CCHN | Chuyên khoa xét
nghiệm | Từ 11/10/2024; 06h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | khoa Xét nghiệmGiải phẫu bệnh |
| 20246 | Trịnh Thị Hoan | 016363/TH-CCHN; QĐ 1087 | KCB đa khoa; nhi khoa | Từ 2/10/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | Trưởng PK-PT PK Nhi |
| 20247 | Lê Thị Hường | 020028/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | từ 8/10/2024; Nghỉ từ 4/8/2025 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 20248 | Vũ Thị Ngọc | 018408/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | từ 8/10/2024; Nghỉ từ 20/2/2025 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 20249 | Lê Thị Mai | 016641/TH-CCHN | KB.CB Chuyên khoa RHM | Từ 10/10/2024; Nghỉ việc từ 13/11/2024 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 20250 | Lê Văn Lược | 000403/TH-CCHN | KCB các bệnh thông thường về mắt | từ 11/10/2024; Nghỉ từ 1/11/2025 | Phòng khám đa khoa Phú Nam |
| 20251 | Võ Thị Thủy | 001046/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 14/10/2024; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Kỹ thuật Y |
| 20252 | Hà Văn Đạt | 001008/TH-GPHN | Y khoa | Từ 13/9/2024; 7h-17h30 thứ 2 đến CN + trực và điều động | Bác sỹ đa khoa |
| 20253 | Cao Minh Huấn | 007423/TH-CCHN | KCB Ngoại khoa | Từ 01/10/2022; 8h/ngày x 7 ngày/tuần | PK Ngoại |
| 20254 | Trương Quỳnh Anh | 000788/TH-GPHN | Y khoa | từ 17/10/2024; 6h30-17h: thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ điều trị |
| 20255 | Nguyễn Doãn Mạnh | 000892/TH-GPHN | hình ảnh y học | Từ 14/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV |
| 20256 | Nguyễn Hùng Phong | 007246/TH-CCHN | KCB RHM | từ 23/3/2023; Nghỉ việc từ 10/10/2024 | PK Nha Khoa Việt Pluss |
| 20257 | Phạm Thu Hiền | 001074/TH-GPHN | Khám bệnh,
chữa bệnh y
khoa | 8 giờ/ ngày giờ hành chính, 6 ngày /tuần (trừ thứ 7) + trực và điều động | Bác sỹ Khoa Nhi |
| 20258 | Bùi Thị Nhung | 001073/TH-GPHN | Khám bệnh,
chữa bệnh Y
khoa | 8 giờ/ ngày giờ hành chính, 6 ngày /tuần (trừ thứ 7 cộng thời gian trực hoặc điều động | Bác sỹ khoa Cận lâm sàng |
| 20259 | Phạm Thị Hằng | 001080/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/10/2024; Nghỉ từ 5.3.2025 | PKĐK Hồng Phát |
| 20260 | Nguyễn Thị Kim Anh | 001081/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/10/2024; 6h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Điều dưỡng |
| 20261 | Nguyễn Tiến Dũng | 001082/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/10/2024; nghỉ từ 8/9/2025 | PKĐK Hồng Phát |
| 20262 | Vũ Thị Tâm | 007305/TH-CCHN | KCB đa khoa, siêu âm tổng quát | Từ 14/10/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 20263 | Chu Thị Xuân | 011266/TH-CCHN | Theo Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về điều dưỡng | Từ 19/10/2024; 8h/ngày thứ 2 đến Thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 20264 | Nguyễn Duy Hùng | 020069/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Từ 21/10/2024;nghỉ từ 29/5/2025 | PKDK Sao Khuê (thuộc CTCP TAT8) |
| 20265 | Lương Thị Trọng | 004022/TH-CCHN | KCB Nội Lao, Hồi sức cấp cứu | Từ 17/10/2024; 07h30-18h00’ Từ thứ 2 - Chủ nhật | Bác sỹ Hồi sức cấp cứu |
| 20266 | Hoàng Sỹ Khoa | 000649/TH-CCHN | KCB đa khoa; CK Răng hàm mặt | Từ 22/10/2024; Nghỉ từ 10/11/2025 | Phòng khám đa khoa Nhung Hiếu |
| 20267 | Bùi Thị Tố Lan | 006049/SL-CCHN | KCB đa khoa; Nội - Nhi; YHCT | Từ 14/10/2024;nghỉ Từ ngày 31/07/2025 | Phòng khám đa khoa Medic Hậu Lộc |
| 20268 | Nguyễn Thị Thủy | 001112/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 22/10/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 20269 | Nguyễn Thị Hạnh | 001117/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 22/10/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 20270 | Lê Đào Ngọc Châu | 000894/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 22/10/2024; Từ 0700-1700 từ thứ 2 đến chủ nhật | y sỹ y học cổ truyền |
| 20271 | Lê Thị Thanh Xuân | 016556/TH-CCHN | KCB Bằng YHCT | Từ 21/10/2024; Nghỉ việc từ 25/4/2025 | PK đa khoa 246 cơ sở 2 |
| 20272 | Lữ Quang Thắng | 8083/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | từ 12/7/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | dược sỹ |
| 20273 | Lê Phương Thảo | 019033/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 1/10/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ YHCT |
| 20274 | Nguyễn Thị Trâm | 000034/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa
theo quy định tại Phụ lục số V ban
hành kèm theo Thông tư số
32/2023/TT-BYT | Từ 22/10/2024; 7h-17h, 7 ngày trong tuần | Bác sĩ |
| 20275 | Trần Thị Minh Trang | 000818/TH-GPHN | Y khoa | Từ 22/10/2024; Từ 7h-17h, 7 ngày trong tuần | Bác sĩ |
| 20276 | Phạm Thị Thúy | 019741/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên
tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV
ngày 07/10/2015 quy định mã số,
tiêu chuẩn, chức danh, nghề
nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y. | Từ 22/10/2024; Từ 7h-17h, 7 ngày trong tuần | Điều dưỡng viên |
| 20277 | Mai Thị Thu Giang | 020767/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên
tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV
ngày 07/10/2015 quy định mã số,
tiêu chuẩn, chức danh, nghề
nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y. | Từ 22/10/2024; Từ 7h-17h, 7 ngày trong tuần | Hộ sinh |
| 20278 | Nguyễn Thị Hiền | 001034/TH-GPHN | Hộ sinh | Từ 22/10/2024; 8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Hộ sinh |
| 20279 | Trịnh Thị Hoài Thương | 000802/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 25/10/2024; Từ 7h -11h 30, 13h30 - 17h 7 ngày/tuần | Y sỹ |
| 20280 | Nguyễn Trí Chung | 019806/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh
bằng Y học cổ truyền | Từ 25/10/2024; Nghỉ từ 25/11/2025 | PKĐK Thủ Đô |