| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 20441 | Nguyễn Văn Hùng | 000830/BYT-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phụ trách CK Nội |
| 20442 | Lê Thị Liên | 001430/TH-CCHN | KCB Sản phụ khoa Thông thường | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phụ trách PK Sản Phụ khoa |
| 20443 | Lò Thị Quyến | 13893/TH-CCHN | KCB chẩn đoán hình ảnh | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phụ trách CĐHA |
| 20444 | Hoàng Khắc hiệp | 007535/TH-CCHN;QĐ 885/QĐ-SYT | KCB Nội khoa; chuyên khoa sinh hóa- huyết học | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phụ trách phòng xét nghiệm |
| 20445 | Vũ Mai Hùng | 14618/TH-CCHN | KCB CK Ngoại | Nghỉ từ 1/6/2025 | PKĐK Thiệu Khánh Medical |
| 20446 | Nguyễn Văn Trường | 0002127/ĐB-CCHN | KCB đa khoa; CK Nội | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | KCB Nội khoa |
| 20447 | Hà Văn Khang | 011220/TH-CCHN | KCB đa khoa; CCĐT:Nội soi Tiêu hóa; siêu âm tim; nội soi TMH | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00,Thứ 7 và CN | KCB đa khoa |
| 20448 | Hoàng Đình Đức | 0016913/BYT-CCHN | Chuyên khoa CĐHA | 7h00-22h thứ 7, chủ nhật | Đọc phim Xquang |
| 20449 | Lê Thị Thanh | 009541/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Điều dưỡng trưởng, Phụ PK Sản, tiểu phẫu |
| 20450 | Nguyễn Văn Nhân | 002440/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ từ 23/2/2026 | PKĐK Thiệu Khánh Medical |
| 20451 | Lương Văn Hùng | 008479/TH-CCHN | KTV Hình ảnh Y học | 7h00-22h thứ 7, Chủ nhật | KTV Xquang |
| 20452 | Tạ Thị Thu Hằng | 017337/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phụ siêu âm |
| 20453 | Dương Thị Thảo | 018504/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phòng xét nghiệm |
| 20454 | Lường Thị Thúy | 018569/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phụ bác sỹ |
| 20455 | Lê Văn Ngọc | 010536/ĐNAI-CCHN | Kỹ thuật viên HAYH | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | KTV Xquang |
| 20456 | Lại Ngọc Tuấn | 002203/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, Thứ 7 và chủ nhật | Phụ Bác sỹ |
| 20457 | Phạm Thị Diệu Ly | 5395/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Nhà Thuốc |
| 20458 | Dương Thị Kiều Oanh | 14227/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phụ Bác sỹ |
| 20459 | Trần Thị Thủy | 021028/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phụ Bác sỹ |
| 20460 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 020974/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phụ Bác sỹ |
| 20461 | Phạm Hồng Nhung | 019141/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc từ tháng 5/2025 | PKĐK Thiệu Khánh Medical |
| 20462 | Lê Thị Thu Hằng | 021024/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phụ Bác sỹ |
| 20463 | Lê Trọng Thắng | 001191/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Phụ phòng bột, tiểu phẫu |
| 20464 | Cao Thị Ngân | 3521/TH-CCHND | Dược sỹ trung học | Từ 7h00-11h30, 13h30-22h00, 7 ngày/ tuần | Nhà thuốc |
| 20465 | Nguyễn Tuấn Hạnh | 004161/TH- CCHN | KCB Ngoại khoa | Từ 7h00-11h30, 13h30-17h30, 7 ngày/ tuần | PTCM-Pk Ngoại |
| 20466 | Cao Thị CHích | 004157/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 7h00-11h30, 13h30-19h00, 7 ngày/ tuần | Phòng khám Nội |
| 20467 | Giả Nguyễn Hiền Ly | 018351/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | nghỉ từ 1/6/2025 | PKĐK Điền Lư |
| 20468 | Trần Thị Hải Yến | 036095/HNO-CCHN | Chuyên khoa XN | Từ 7h00-11h30, 13h30-21h00, 7 ngày/ tuần | PT Xét nghiệm |
| 20469 | Phạm Đắc Ngôn | 000985/TH-CCHN | Hình ảnh Y học | nghỉ từ 5/3/2026 | PKĐK Điền Lư |
| 20470 | Lương Văn Chuyện | 006101/TH-CCHN | KCB Nội khoa; siêu âm, chẩn đoán Xquang | Từ 7h00-11h30, 13h30-19h00, 7 ngày/ tuần | PK CCĐHA |
| 20471 | Vũ Xuân Hùng | 004408/TH-CCHN | KCB Nội khoa; Tai Mũi Họng;Siêu âm; đa khoa | Từ 7h00-11h30, 13h30-19h00, Thứ 7 và CN | PK Nội; Siêu âm |
| 20472 | Nguyễn Thị Hoa | 016224/TH-CCHN | Khám Phát hiện và xử trí các bệnh lý thông thường | Từ 7h00-11h30, 13h30-19h00, 7 ngày/ tuần | Phụ bác sỹ |
| 20473 | Định Mạnh Hà | 009618/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 7h00-11h30, 13h30-19h00, 7 ngày/ tuần | Y sỹ đa khoa |
| 20474 | Hoàng Thị Lý | 009624/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu | Từ 7h00-11h30, 13h30-19h00, 7 ngày/ tuần | Y sỹ đa khoa |
| 20475 | Nguyễn Thị lan Anh | 020058/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ từ 30/9/2025 | PKĐK Điền Lư |
| 20476 | Cao Thị Mai Thiết | 009005/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu.KCB thông thường | nghỉ từ 30/9/2025 | PKĐK Điền Lư |
| 20477 | Đoàn Ngọc Tuấn | 004250/TH-CCHN | KTV CĐHA | Từ 7h00-11h30, 13h30-19h00, Thứ 7 và CN | KTV CĐHA |
| 20478 | Nguyễn Văn Thành | 005068/TH-CCHN | KCB Nội khoa; Ngoại khoa; Tai Mũi họng;Phẫu thuật nội soi; siêu âm tổng quát | Từ 01/12/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6+ trực và điều động | Bác sỹ |
| 20479 | Lê Thị Trang | 035262/HCM-CCHN | KCBCK Nội THop | 7h00 đến 17h00/ngày; 7 ngày/tuần | PTCM PK-KCB Nội |
| 20480 | Đỗ Trà My | 02428/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 01/12/2024; 8 giờ/ ngày giờ hành chính, 6 ngày /tuần (trừ thứ 7 cộng thời gian trực hoặc điều động) | Điều dưỡng khoa. Khám bệnh |