| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 20201 | Nguyễn Văn Mùi | 000619/HNA-CCHN | KCB CK Da Liễu | Từ 17/9/2024 đang xác minh thông tin (không phản hồi) Nghỉ từ 14/6/2025 | Phòng khám đa khoa Medic Hậu Lộc |
| 20202 | Hà Thị Thương | 000795/TH-GPHN | Đa khoa | Tăng từ ngày 20/09/2024; 8h/ngày; Từ thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 20203 | Trịnh Duy Nhất | 010397/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 28/8/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 20204 | Trần Văn Thanh | 000984/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | từ 30/9/2024; 7h-17h thứ 2 đến Chủ nhật | CN Xét nghiệm |
| 20205 | Trịnh Thị Phương Dung | 13762/TH-CCHN; QĐ 233/QĐ-SYT | KCB bằng YHCT; điện não; lưu huyết não chẩn đoán | 01/10/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 20206 | Nguyễn Thúy Hiền | 000705/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 1/10/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | KTV Xét nghiệm |
| 20207 | Nguyễn Thị Hương Giang | 000509/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Tăng từ ngày 1/10/2024; 7h00 – 17h00; Từ thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 20208 | Nguyễn Thị Thắm | 000507/TH-GPHN | Theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Tăng từ ngày 1/10/2024; 7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 20209 | Lê Thành Đạt | 000540/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Tăng từ ngày 1/10/2024; 7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến CN | Y sỹ YCHT |
| 20210 | Lê Thị Lịch | 0020074/HCM-CCHN | Theo thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng. | Tăng từ ngày 1/10/2024; 7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 20211 | Nguyễn Văn Thành | 001197/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa và thực hiện kỹ thuật siêu âm trong chẩn đoán | Tăng từ ngày 1/10/2024; 7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến CN | Bác sỹ có chứng chỉ siêu âm |
| 20212 | Lê Thị Hồng | 017777/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Từ 01/10/2024; Nghỉ từ 25/7/2025 | PKĐK 115 Hà Nội (PT phòng xét nghiệm) |
| 20213 | Lường Văn Chuyện | 006101/TH-CCHN;QĐ 113;967 | KCB Nội khoa; đa khoa; xquang chẩn đoán; Siêu âm tổng quát ổ bụng; CCĐT siêu âm mô mềm, Sản phụ khoa | Từ 06/10/2024;Nghỉ từ 10/11/2024 | PKĐK 115 Hà Nội |
| 20214 | Đỗ Đức Anh | 000953/TH-GPHN | Y khoa | 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Khoa LCK |
| 20215 | Lê Thị Huyền Trang | 000954/TH-GPHN | Y khoa | 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Khoa LCK |
| 20216 | Trần Thị Mai Hằng | 000951/TH-GPHN | Y khoa | 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Khoa Truyền nhiễm |
| 20217 | Phạm Thị Hậu | 000952/TH-GPHN | Y khoa | 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Khoa HSCC |
| 20218 | Lê Thị Ngọc Ánh | 000956/TH-GPHN | Y khoa | 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Khoa Nội |
| 20219 | Lê Thị Hằng | 000955/TH-GPHN | Y khoa | 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Khoa Nhi |
| 20220 | Phạm Thị Lan Anh | 020676/TH-CCHN | KCB đa khoa; CCĐT Tai mũi họng cơ bản | từ 5/9/2024; Nghỉ việc từ 21/10/2024 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 20221 | Trịnh Thị Phương Anh | 000246/TH-GPHN | KCB Y khoa theo PL V; CCĐT CĐHA Cơ bản | từ 26/9/2024; Nghỉ Từ ngày 06/10/2025 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 20222 | Lê Huy Tự | 018788/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | từ 26/9/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 20223 | Nguyễn Thị Thuận | 8190/CCHN-D-SYT-TH | Bán buôn, bán lẻ thuốc | từ 3/10/2024; 0645-1715 từ thứ 2 đến chủ nhật | DƯỢC SỸ |
| 20224 | Phạm Thị Trang | 000856/TH-GPHN | Y Khoa | Từ ngày 1/10/2024; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700- 1730;Thứ 70700-11h30; CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ. | Bác sĩ |
| 20225 | Đoàn Anh Tuấn | 015912/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | từ 29/9/2024; Nghỉ từ 26/3/2025 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 20226 | Phạm Thị Thảo | 035490/HNO-CCHN | KCB YHCT | Từ 7/10/2024; nghỉ từ 26/9/2025 | PK YHCT Khe Hạ |
| 20227 | Trương Vương Minh Hiền | 13907/TH-CCHN | KCB CK Sản phụ khoa | Từ 9/10/2024; Nghỉ từ 15/02/2025 | PK PKĐK Tốt tốt |
| 20228 | Lê Văn Tư | 13902/TH-CCHN | KCB Sản phụ khoa | từ 9.10.2024; Nghỉ từ 15/02/2025 | PKĐK Tốt tốt |
| 20229 | Lê Huy An | 000969/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 06/10/2024; Từ Thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | Y sĩ y học cổ truyền |
| 20230 | Hoàng Thị Hương | 15136/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, nội khoa | Từ 17/11/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | PK Nội; Nội soi tiêu hoá; điện tim; điện não; LHN |
| 20231 | Hà Lê Thanh Bình | 8188/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | 8h/ngày giờ hành chính; từ thứ 2 đến CN | Dược sỹ |
| 20232 | Nguyễn Thị Thùy | 8186/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến CN | Dược sỹ |
| 20233 | Nguyễn Thị Kim Anh | 8176/CCHN-D-SYT-TH | bán lẻ thuốc; dược lâm sàng | 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến CN | Dược sỹ |
| 20234 | Hoàng Thị Hoa | 8213/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến CN | Dược sỹ |
| 20235 | Vũ Quốc Duy | 005530/NĐ-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Từ 11/10/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | Phòng xét nghiệm |
| 20236 | Bùi Thị Kiều Oanh | 000943/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 10/10/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 20237 | Trần Quốc Tuấn | 020938/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 1/10/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | YS YHCT |
| 20238 | Lê Văn Xoan | 000720/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | từ 01/10/2024; 7h-17h30 thứ 2 đến CN | YS YHCT |
| 20239 | Phạm Thị Hằng | 15045/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 01/10/2024; Nghỉ từ 1/1/2026 | PKDK Sao Vàng |
| 20240 | Trương Thị Minh Nguyệt | 006191/NĐ-CCHN | CK Xét nghiệm | Từ 1/10/2024; đang xác minh và Nghỉ từ 24/12/2024 | PKDK Sao Vàng |