Cổng thông tin điện tử Sở Y Tế Thanh Hóa
date
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN SỞ Y TẾ THANH HÓA

Quản lý Chứng chỉ hành nghề y - dược

TTHọ và tênSố CCHNPhạm vi hoạt động CMThời gian làm việcVị trí CM
20081Phan Thị ánh Tuyết001979/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Nội
20082Lê Thị Thuý002239/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Nhi
20083Đào Huyền Trang001967/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Chẩn đoán hình ảnh
20084Nguyễn Thị Phượng013413/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Sản
20085Nguyễn Thị Dung002238/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm
20086Nguyễn Thị Hà001980/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa khám bệnh
20087Mai Xuân Dũng001958/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa khám bệnh
20088Doãn thị thu Hương001655/TH-CCHNĐiều dưỡng viên; kỹ thuật viên xét nghiệm7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Kỹ thuật viên;Khoa Xét nghiệm
20089Đoàn Văn Nam012463/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệm7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Kỹ thuật viên;Khoa Xét nghiệm
20090Lê Thị Lý001975/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng; Khoa Sản
20091Trần Quang Thắng013436/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY ; kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Y học cổ truyền
20092Nguyễn Thị Ngọc Hương001032/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa khám bệnh
20093Lại Thế Hoà013433/TH-CCHNĐiều dưỡng viên; kỹ thuật viên gây mê hồi sức7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng trưởng; Khoa Ngoại
20094Lê Thị Nga001135/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng; Khoa Sản
20095Hoàng Thị Thảo002002/TH-GPHNĐiều dưỡng6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Liên chuyên khoa
20096Nguyễn Thị Nguyên013415/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Liên chuyên khoa
20097Lê Xuân Trường14533/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Ngoại
20098Trần Thị Hà012536/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa khám bệnh
20099Vũ Thị ánh Nguyệt011679/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Nhi
20100Trịnh Hữu Sơn010175/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Hồi sức cấp cứu
20101Trương Thị Liên010176/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Khoa Hồi sức cấp cứu
20102Nguyễn Thị Hương000664/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Chẩn đoán hình ảnh
20103Đào Thị Khuyên009930/TH-CCHNKỹ thuật viên thận lọc máu7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng; Khoa Truyền nhiễm
20104Đỗ Thị Hoa013432/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng; Khoa Nhi
20105Nguyễn Thị Kim Oanh013431/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTYnghỉ việc từ 1/10/2025BVĐK Bỉm Sơn
20106Trịnh Thị Tình000185/TH-CCHNKỹ thuật viên thận lọc máu7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Hồi sức cấp cứu
20107Đỗ Thị Thanh Hương002013/TH-GPHNĐiều dưỡng6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm
20108Bùi Văn Thanh013408/TH-CCHNKỹ thuật viên Xquang, cắt lớp vi tính7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Kỹ thuật viên;Khoa Chẩn đoán hình ảnh
20109Phạm Thị Yến013438/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm
20110Hoàng Thị Hằng011661/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Hồi sức cấp cứu
20111Nguyễn Thị Phượng001654/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm
20112Lê Phương anh13687/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm
20113Mai Thị Minh Tâm013430/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Chẩn đoán hình ảnh
20114Hà Thị Lệ13685/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Liên chuyên khoa
20115Lê Thị Lệ013412/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Ngoại
20116Phạm Thị Thư000703/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Nội
20117Tống Thị Trang016947/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Nội
20118Hoàng Ngọc Mai Nhung016943/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm
20119Nguyễn Thanh Hoàng016917/TH-CCHNKỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Kỹ thuật viên;Khoa Chẩn đoán hình ảnh
20120Vũ Thị Linh Chi016946/TH-CCHNTheo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY7h00 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6Điều dưỡng;Khoa Nhi

Công khai kết quả giải quyết TTHC