| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 20081 | Lê Thị Thuý | 002239/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 6h30- 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Nhi |
| 20082 | Đào Huyền Trang | 001967/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 6h30- 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 20083 | Nguyễn Thị Phượng | 013413/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30- 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Sản |
| 20084 | Nguyễn Thị Dung | 002238/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 6h30- 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm |
| 20085 | Nguyễn Thị Hà | 001980/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 6h30- 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa khám bệnh |
| 20086 | Mai Xuân Dũng | 001958/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 6h30- 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa khám bệnh |
| 20087 | Doãn thị thu Hương | 001655/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; kỹ thuật viên xét nghiệm | 6h30- 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Kỹ thuật viên;Khoa Xét nghiệm |
| 20088 | Đoàn Văn Nam | 012463/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Kỹ thuật viên;Khoa Xét nghiệm |
| 20089 | Lê Thị Lý | 001975/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Sản |
| 20090 | Trần Quang Thắng | 013436/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY ; kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Y học cổ truyền |
| 20091 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | 001032/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30- 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa khám bệnh |
| 20092 | Lại Thế Hoà | 013433/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; kỹ thuật viên gây mê hồi sức | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng trưởng; Khoa Ngoại |
| 20093 | Lê Thị Nga | 001135/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30- 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Sản |
| 20094 | Hoàng Thị Thảo | 002002/TH-GPHN | Điều dưỡng | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng;Khoa Liên chuyên khoa |
| 20095 | Nguyễn Thị Nguyên | 013415/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Liên chuyên khoa |
| 20096 | Lê Xuân Trường | 14533/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Ngoại |
| 20097 | Trần Thị Hà | 012536/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30- 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa khám bệnh |
| 20098 | Vũ Thị ánh Nguyệt | 011679/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Nhi |
| 20099 | Trịnh Hữu Sơn | 010175/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 20100 | Trương Thị Liên | 010176/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 20101 | Nguyễn Thị Hương | 000664/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30- 17h 00 Từ thứ 2 đếnCN | Điều dưỡng;Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 20102 | Đào Thị Khuyên | 009930/TH-CCHN | Kỹ thuật viên thận lọc máu | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng; Khoa Truyền nhiễm |
| 20103 | Đỗ Thị Hoa | 013432/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Nhi |
| 20104 | Nguyễn Thị Kim Oanh | 013431/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | nghỉ việc từ 1/10/2025 | BVĐK Bỉm Sơn |
| 20105 | Trịnh Thị Tình | 000185/TH-CCHN | Kỹ thuật viên thận lọc máu | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 20106 | Đỗ Thị Thanh Hương | 002013/TH-GPHN | Điều dưỡng | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm |
| 20107 | Bùi Văn Thanh | 013408/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Xquang, cắt lớp vi tính | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Kỹ thuật viên;Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 20108 | Phạm Thị Yến | 013438/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm |
| 20109 | Hoàng Thị Hằng | 011661/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 20110 | Nguyễn Thị Phượng | 001654/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm |
| 20111 | Lê Phương anh | 13687/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm |
| 20112 | Mai Thị Minh Tâm | 013430/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 20113 | Hà Thị Lệ | 13685/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Liên chuyên khoa |
| 20114 | Lê Thị Lệ | 013412/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Ngoại |
| 20115 | Phạm Thị Thư | 000703/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Nội |
| 20116 | Tống Thị Trang | 016947/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Nội |
| 20117 | Hoàng Ngọc Mai Nhung | 016943/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Truyền nhiễm |
| 20118 | Nguyễn Thanh Hoàng | 016917/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Kỹ thuật viên;Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 20119 | Vũ Thị Linh Chi | 016946/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | 6h30 - 17h 00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng;Khoa Nhi |
| 20120 | Nguyễn Thị Thuỳ Linh | 016948/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, Đ D, HS, KTY | Chuyển BV hà Trung | BVĐK Bỉm Sơn |