| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 18761 | Lê Anh Tuấn | 011816/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên VLTL-PHCN; YSYHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18762 | Đinh Trang Nhung | 011904/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18763 | Nguyễn Thuý Hằng | 011900/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18764 | Lê Ngọc Trang | 011901/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, YSYHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18765 | Nguyễn Thị Thoa | 011910/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên đại học |
| 18766 | Nguyễn Văn Tuấn | 011902/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18767 | Nguyễn Thuỳ Ngân | 011974/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên YHCT; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên đại học |
| 18768 | Nguyễn Thị Thơm | 002014/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 18769 | Nguyễn Thị Thanh Mai | 011937/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên YHCT; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18770 | Nguyễn Văn Đức | 012199/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên VLTL-PHCN; YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18771 | Lê Thị Thu Nga | 011945/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên YHCT; CCĐT VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18772 | Nguyễn Thị Nguyệt | 002001/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 18773 | Đào Thị Oanh | 002356/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên YHCT, Kỹ thuật viên VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18774 | Lê Thu Hằng | 13655/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên YHCT; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18775 | Nguyễn Thị Ngọc | 13654/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18776 | Hoàng Lê Nam | 13657/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên VLTL-PHCN; YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18777 | Ngô Thanh Tùng | 13653/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên YHCT, Kỹ thuật viên VLTL-PHCN; tán sỏi ngoài cơ thể, Gây mê hồi sức | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên đại học |
| 18778 | Nguyễn Thị Mai | 13648/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18779 | Lê Thị Phượng | 002184/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 18780 | Hoàng Văn Bắc | 002916/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên VLTL-PHCN; YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18781 | Nguyễn Thị Trang | 13974/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên đại học |
| 18782 | Nguyễn Thị Trường | 011944/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18783 | Tống Thị Hương | 010828/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18784 | Nguyễn Thị Tuyết Nhung | 009056/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18785 | Ngô Sĩ Định | 009694/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18786 | Lê Thị Thu Hà | 002353/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên YHCT; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18787 | Lê Ngọc Nga | 002890/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Kỹ thuật viên YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18788 | Nguyễn Thị Kim Oanh | 003873/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên đại học |
| 18789 | Lê Thị Vần | 003037/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT, Kỹ thuật viên VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng đại học, Điều dưỡng trưởng khoa Nội chung |
| 18790 | Bùi Thị Bắc | 002931/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, Kỹ thuật viên VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng đại học, Điều dưỡng trưởng khoa Nội nhi |
| 18791 | Lê Thị Dung | 002881/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điềug dưỡng đại học, Điều dưỡng trưởng khoa Nội A |
| 18792 | Trần Thị Hà | 003869/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, Kỹ thuật viên VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng đại học, Điều dưỡng trưởng khoa VLTL-PHCN |
| 18793 | Nguyễn Thị Lan | 003044/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng đại học, Điều dưỡng trưởng khoa Khám bệnh |
| 18794 | Nguyễn Thị Hồng | 004016/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng đại học, Điều dưỡng trưởng khoa Nội phụ |
| 18795 | Nguyễn Thị Quỳnh Như | 003046/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, Kỹ thuật viên VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng đại học, Trưởng khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 18796 | Đàm Thị Hải | 018042/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng đại học, Phó trưởng phòng Quản lý chất lượng |
| 18797 | Đoàn Thị Hà | 003031/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng đại học |
| 18798 | Nguyễn Thị Hạnh | 004758/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng đại học, Trưởng phòng Điều dưỡng |
| 18799 | Trịnh Thị Bình | 002915/TH-CCHN | Điều dưỡng gây mê hồi sức, Kỹ thuật viên YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng đại học |
| 18800 | Nguyễn Thị Mai Vân | 003876/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng đại học, Điều dưỡng trưởng khoa Hồi sức tích cực-Chống độc |