| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 18161 | Mai Thị Quyên | 007823/TH-CCHN | Xét nghiệm viên; CCĐT: Xét nghiệm nước, không khí; UV-vis | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Trưởng khoa Cận lâm sàng, Xét nghiệm viên |
| 18162 | Lê Thị Hoàn | 007824/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, xét nghiệm viên | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18163 | Ngô Thị Nghĩa | 007846/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Sản phụ khoa | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 18164 | Nguyễn Thị Thúy | 007837/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18165 | Nguyễn Thị Vân | 007838/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18166 | Mai Thanh Tâm | 007821/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, xét nghiệm viên | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18167 | Lê Minh Thắng | 007835/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18168 | Nguyễn Thị Mai | 007817/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, xét nghiệm viên | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18169 | Nguyễn Huyền Trang | 007830/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18170 | Đoàn Thị Hà | 007832/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18171 | Nguyễn Thị Quyên | 007831/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Nữ hộ sinh |
| 18172 | Nguyễn Hồng Quyên | 007839/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18173 | Hoàng Thị Hiền | 007825/TH-CCHN | Xét nghiệm viên; CCĐT: Kỹ thuật xét nghiệm da nghề nghiệp | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Xét nghiệm viên |
| 18174 | Nguyễn Thị Thu | 019620/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18175 | Phạm Văn Thắng | 016745/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18176 | Hoàng Thị Thu | 5615/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ |
| 18177 | Nguyễn Văn Hào | | CCĐT: Kỹ thuật xét nghiệm da nghề nghiệp | | Kỹ thuật viên |
| 18178 | Nguyễn Viết Nguyên | 000031/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Nhi theo quy định tại Phụ lục số V và Phụ lục số IX theo chuyên khoa ban hành kèm theo Thông tư số 32/2323/TT-BYT | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sỹ Khoa Nội dị ứng Cơ xương khớp |
| 18179 | Lê Xuân Hồng | 000659/TH-CCHN | KCB Nội khoa thông thường | Từ 26/4/2024; nghỉ từ 11/2024 | Phòng khám đa khoa Phú Nam |
| 18180 | Nguyễn Thị Dưỡng | 000682/TH-CCHN | KCB SPK | từ 25/4/2024;giảm từ 02/1/2025 | PKDK Sao Khuê (thuộc CTCP TAT8) |
| 18181 | Đoàn Thị Nguyệt | 003708/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 25/4/2024;Báo giảm từ ngày 01/7/2025 | PKDK Sao Khuê (thuộc CTCP TAT8) |
| 18182 | Nguyễn Khắc Long | 020579/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | từ 01/5/2024; Giảm từ ngày 01/07/2025 | Phòng khám đa khoa An Khang |
| 18183 | Nguyễn Vân Dung | 15122/TH-CCHN | KCB đa khoa; Ngoại khoa | Từ 06/5/2024; Nghỉ từ 6/11/2024 | BVYD Cổ truyền An Khang |
| 18184 | Lê Thị Huyền | 020907/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ điều trị |
| 18185 | Hoàng Diệu Linh | 020496/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ điều trị |
| 18186 | Nguyễn Văn Bình | 000264/HY-CCHN | KCB Nhi Khoa | Từ 01/4/2024; Nghỉ từ 23/7/2024 | Phòng khám đa khoa Tâm Tài |
| 18187 | Lê Thị Kim Anh | 019274/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | 8h/ngày; 5 ngày/tuần+ thời gian trực + điều động | Bác sỹ - K. Nội |
| 18188 | Bùi Thị Hường | 015960/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học Cổ truyền | 8h/ngày; 5 ngày/tuần+ thời gian trực + điều động | Bác sỹ - K. Khám bệnh |
| 18189 | Nguyễn Thanh Bách | 000062/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT. | 8h/ngày; 5 ngày/tuần+ thời gian trực + điều động | Bác sỹ - K. CĐHA |
| 18190 | Đậu Đình Hậu | 000040/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT. | 8h/ngày; 5 ngày/tuần+ thời gian trực + điều động | Bác sỹ - K. CĐHA |
| 18191 | Nguyễn Văn Minh | 000061/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT. | 8h/ngày; 5 ngày/tuần+ thời gian trực + điều động | Bác sỹ - K. CĐHA |
| 18192 | Nguyễn Văn Tươi | 000060/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT. | Nghỉ việc từ tháng 6/2025 | BVĐKKV Nghi Sơn |
| 18193 | Đậu Thị Hoa | 000039/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT. | 8h/ngày; 5 ngày/tuần+ thời gian trực + điều động | Bác sỹ - K. Nội |
| 18194 | Hoàng Ngọc Hà | 000064/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT. | 8h/ngày; 5 ngày/tuần+ thời gian trực + điều động | Bác sỹ - K. HSCC |
| 18195 | Lê Đình Toản | 000059/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT. | 8h/ngày; 5 ngày/tuần+ thời gian trực + điều động | Bác sỹ - K. Nhi |
| 18196 | Lê Thị Xuân Quỳnh | 000041/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT. | 8h/ngày; 5 ngày/tuần+ thời gian trực + điều động | Bác sỹ - K. Truyền nhiễm |
| 18197 | Đỗ Thị Nhung | 016996/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 7h – 17h từ thứ 2 đến thứ 6 + thời gian điều động | Kỹ thuật viên Chuyên khoa xét nghiệm |
| 18198 | Tô Văn Sáu | 7899/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | "từ 6 giờ 30 -17 h từ thứ 2 đến chủ nhật + trực và điều động | Dược sỹ |
| 18199 | Cao Thị Dung | 016306/TH-CCHN | KB,CB ck Da Liễu; Nội tiết- Đái tháo đường | Từ 2/5/2024; Từ thứ 2 đến chủ nhật từ 6 giờ 30 phút đến 17 giờ, Trực và điều động | Bác sỹ |
| 18200 | Nguyễn Đăng Toán | 001561/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 7h-17h thứ 2 đến Thứ 6 | PTCM PK; PK Nội |