| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 18121 | Bùi Thu Hà | 020628/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h-17h; từ thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 18122 | Trịnh Thành Công | 020633/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến CN + trực | Điều dưỡng |
| 18123 | Đỗ Thành Luân | 020631/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến CN + trực | Điều dưỡng |
| 18124 | Nguyễn Trọng Tài | 020632/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến CN + Trực | Điều dưỡng |
| 18125 | Phạm Thị Hiếu | 020607/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng Khoa dinh dưỡng |
| 18126 | Hòng Văn Dương | 02109/TH-CCHN | Kỹ thuật viên XN | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | KTV Xét nghiệm |
| 18127 | Trịnh Tiến Đức | 020682/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ tháng 4/2024; 8h/ngày từ thứ 2 đến Thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng khoa HSTC 2 |
| 18128 | Phạm Thị Hồng Hạnh | 019591/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | từ 01/3/2023; Từ 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | điều dưỡng |
| 18129 | Nguyễn Thị Nhật | 15352/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ 01/03/2024; 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 18130 | Bùi Thị Thu | 016285/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ 01/03/2024; 7h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 18131 | Ninh Văn Hiếu | 000518/TH-CCHN | KCB Nội; Chẩn đoán hình ảnh | Ngoài giờ từ thứ 2- 6; thứ 7 và chủ nhật cả ngày | BS CĐHA |
| 18132 | Bùi Quang Thắng | 000383/TH-CCHN | KCB Nội, siêu âm | Ngoài Giờ hành chính thứ 2 đến thứ 6; T7-CN Cả ngày | PTCM PK |
| 18133 | Tạ Ngọc Hanh | 007395/TH-CCHN | KTV hình ảnh | Ngoài giờ hành chính | Phụ bác sỹ |
| 18134 | Đỗ Thị Huệ | 813/TH-CCHND | Bán lẻ thuốc | ngoài giờ hành chính | nhận viên PK |
| 18135 | Phạm Thị Hồng | 016981/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 04/4/2024; Nghỉ việc từ 16/4/2025 | Phòng khám đa khoa 123 |
| 18136 | Nguyễn Công Tuấn | 019273/TH-CCHN | KCB đa khoa; CCĐT Chẩn đoán hình ảnh | Từ 04/4/2024; Nghỉ từ 1/12/2025 | Phòng khám đa khoa 123 |
| 18137 | Nguyễn Tôn Quyền | 017891/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 01/3/2024; Nghỉ việc từ tháng 6/2025 | Phòng khám đa khoa Lam Sơn |
| 18138 | Nguyễn Huy Văn | 004380/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản Phụ khoa, Phẫu thuật Nội soi, Siêu âm tổng quát chẩn đoán | 8h/ ngày, từ thứ 2 đến thứ 6, + thời gian trực và điều động | Phó giám đốc bệnh viện, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ chuyên khoa II Sản Phụ khoa |
| 18139 | Hoàng Thị Lý | 012112/TH-CCHN | Y sỹ | Nghỉ hưu từ 1/2025 | BVĐK Yên Định |
| 18140 | Nguyễn Anh Tuấn | 001095/TH-CCHN kèm theo QĐ 317/QĐ-SYT ngày 14/10/2016 và QĐ 379/QĐ_SYT ngày 31/03/2017 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Răng hàm mặt và làm Răng hàm giả; Khám bệnh chữa bệnh điện não, lưu huyết não chẩn đoán. | Nghỉ hưu từ 1/2025 | BVĐK Yên Định |
| 18141 | Nguyễn Văn Anh | 14441/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 03/4/2024; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Mùa đông: 7h30-12h; 13h-16h30 T2,3,4,5,6,7,CN | Y sỹ YHCT |
| 18142 | Lê Thị Kim Anh | 000018/TH-GPHN | KCB YHCT theo Phụ lục VI Thông tư 32/2023/TT-BYT | Từ 08/4/2024; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Mùa đông: 7h30-12h; 13h-16h30 T2,3,4,5,6,7,CN | Bác sỹ |
| 18143 | Lương Thị Ngọc | 017618/TH-CCHN | KCB đa khoa; CCĐT Chẩn đoán hình ảnh cơ bản | Từ 05/4/2024; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Mùa đông: 7h30-12h; 13h-16h30 T2,3,4,5,6,7,CN | KCB đa khoa; phòng CĐHA |
| 18144 | Lê Hải Hoàn | 017235/TH-CCHN | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng. | Từ 16/4/2024; 06h30 - 17h30 Từ thứ 2 đến CN | Bác sỹ YHDP |
| 18145 | Quách Thị Kim Anh | 020754/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 7: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Bác sỹ |
| 18146 | Trần Thị Lan Hương | 019611/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến thứ 7: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 18147 | Trần Hương Ly | 017158/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến thứ 7: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 18148 | Lê Thị Vượng | 14373/TH-CCHN | KCB RHM | Tất cả các ngày trong tuần | PTCM PK |
| 18149 | Nguyễn Thị Thu | 019113/TH-CCHN | KCB RHM | nghỉ từ 8/11/2025 | Nha khoa Tadashi 105 Quang Trung |
| 18150 | Nguyễn Văn Gia | 016685/TH-CCHN | KTV Chẩn đoán hình ảnh | từ 10/4/2024; sáng 7h-11h30; chiều 13h30-17h (thứ 2 đến Chủ nhật) | KTV Chản đoán hình ảnh |
| 18151 | Nguyễn Thị Loan | 002681/TH-CCHN | KCB Nội khoa | T2-T6: Ngoài giờ; T7-CN Cả ngày | PTCM PK |
| 18152 | Mai Thị Yến | 020910/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ |
| 18153 | Lê Hoàng Linh | 020067/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ |
| 18154 | Nguyễn Thanh Tùng | 006638/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ Giám đốc Trung tâm y tế Người chịu trách nhiệm chuyên môn |
| 18155 | Tống Văn Dũng | 008442/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ Trưởng Phòng khám đa khoa |
| 18156 | Lê Ngọc Hùng | 016732/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT: Đo thính lực Bệnh nghề nghiệp | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 18157 | Nguyễn Duy Cường | 019549/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa; CCĐT: Bệnh nghề nghiệp | 07h00-17h00 thứ 2,4,6 | Bác sỹ |
| 18158 | Lê Thị Quy | 2206/TH-CCHND | Dược sỹ | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ |
| 18159 | Nguyễn Văn Thiệp | 007812/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa; CCĐT: Bệnh nghề nghiệp | Từ 20/9/2024; 07h00-17h00 từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sỹ PK Nội |
| 18160 | Lê Văn Long | 007814/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | 07h00-17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |