Cổng thông tin điện tử Sở Y Tế Thanh Hóa
date
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN SỞ Y TẾ THANH HÓA

Quản lý Chứng chỉ hành nghề y - dược

TTHọ và tênSố CCHNPhạm vi hoạt động CMThời gian làm việcVị trí CM
14681Lê Thị Thơm004314/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14682Nguyễn Thanh Tâm004550/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14683Lê Thị Lan004488/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14684Nguyễn Thị Hải013046/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14685Trịnh Thị Lam018642/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14686Nguyễn Thị Lan Anh017357/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14687Trịnh Hùng Trường004526/TH-CCHNKhám bệnh chữa bệnh nội khoa08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngTrưởng khoa; BsCKII
14688Lưu Thị Thu Vân017103/TH-CCHN; QĐ số 796/QĐ-SYTKhám bệnh chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngBác sĩ
14689Lê Hạnh Nguyên002233/TH-CCHNKhám bệnh chữa bệnh nội khoa08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngBác sĩ CKII
14690Nguyễn Thị Hạnh004522/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng trưởng khoa
14691Phạm Thị Hà004520/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14692Mai Thị Nhung013051/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14693Nguyễn Xuân Khôi013053/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14694Hoàng Thị Yến004519/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14695Hồ Thị Giang013054/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14696Nguyễn Thị Minh Nghĩa004562/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14697Phạm Tiến Mạnh016815/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14698Nguyễn Thị Ngọc Anh004559/TH-CCHNKhám bệnh chữa bệnh nội khoa08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngTrưởng khoa; Ths.Bs.
14699Phan Đình Kỳ004544/TH-CCHNKhám bệnh chữa bệnh nội khoa08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngPhó khoa; BsCKI
14700Nguyễn Thị Khuyên14645/TH-CCHNKhám bệnh chữa bệnh nội khoa08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngThạc sĩ
14701Lê Minh Hằng018094/TH-CCHN; QĐ số 799/QĐ-SYTKhám bệnh chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngBác sĩ
14702Lê Thị Thanh Dung004554/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng trưởng khoa
14703Lê Hồng Nhung004524/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14704Nguyễn Công Tưởng013393/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14705Nguyễn Văn Trang004553/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14706Phạm Thị Thùy004548/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14707Nguyễn Thị Thu Hà013058/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14708Trần Thị Hải004549/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14709Trịnh Thị Út Linh016781/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14710Lương Mạnh Hùng016631/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14711Uông Ngọc Nguyên017503/TH-CCHNKhám bệnh chữa bệnh Nội khoa08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngBác sĩ nội trú
14712Nguyễn Ngọc Khánh004460/TH-CCHNKhám bệnh chữa bệnh Nội khoa, GMHS08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngTrưởng khoa; BsCKI
14713Lê Thế Sơn016651/TH-CCHN;QĐ số 678/QĐ-SYTKhám bệnh chữa bệnh Nội khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Phục hồi chức năng08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngBác sĩ CKI
14714Bùi Thị Lan Hương013060/TH-CCHNKhám bệnh chữa bệnh Nội khoa; HSCC08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngPhó khoa; BsCKI
14715Trịnh Thị Hiền004495/TH-CCHNĐiều dưỡng viên08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14716Lê Xuân Thông000398/TH-GPHNTheo PL XII ban hành kèm theo TT 32/2023/TT-BYT06h30->17h00 T2,T3,T4,T5,T6 + trực và điều độngĐiều dưỡng trưởng khoa
14717Lê Thị Hiền013044/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14718Nguyễn Thị Ánh016126/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14719Trịnh Thị Hạnh013050/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên
14720Vũ Hồng Hà013041/TH-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y08h/ngày T2T3T4T5T6 + thời gian trực và điều độngĐiều dưỡng viên

Công khai kết quả giải quyết TTHC