| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 14521 | Lê Thị Tĩnh | 002029/TH-CCHN | Khám chữa bệnh YHCT | Từ 07h00 - 17h00
Từ thứ 2 đến thứ 6 | KCB YHCT tại TYT |
| 14522 | Lê Thị Tình | 002036/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Chuyển đến từ 19/5/2025; Từ 07h00 - 17h00Từ thứ 2 đến thứ 6 | KCB Sản tại TYT |
| 14523 | Vũ Thị Quyết | 002030/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 07h00 - 17h00
Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên - Phụ khám tại TYT |
| 14524 | Trần Thị Kim Thoa | 010080/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Từ 07h00 - 17h00
Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa - KCB tại TYT |
| 14525 | Nguyễn Thị Thuỷ | 003256/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Từ 07h00 - 17h00
Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sĩ đa khoa - KCB tại TYT |
| 14526 | Mai Thị Thuỷ | 003303/TH-CCHN | Khám chữa bệnh sản nhi | Từ 07h00 - 17h00
Từ thứ 2 đến thứ 6 | KCB sản nhi tại TYT |
| 14527 | Lê Thị Trang | 003311/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Chuyển đến từ 19/5/2025; Từ 07h00 - 17h00Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên - Phụ khám tại TYT |
| 14528 | Nguyễn Thị Huệ | 003334/TH-CCHN | Khám chữa bệnh YHCT | Chuyển đến tư 20/9/2024; Từ 07h00 - 17h00Từ thứ 2 đến thứ 6 | KCB YHCT tại TYT |
| 14529 | Trịnh Thị Oanh | 010079/TH-CCHN | Khám ,chữa bệnh đa khoa | Nghỉ việc từ 8/2025 | TYT Thúy Sơn- Ngọc Lặc |
| 14530 | Phạm Kỳ Công | 007137/TH-CCHN | Khám ,chữa bệnh YHCT | Từ 07h00 - 17h00
Từ thứ 2 đến thứ 6 | KCB YHCT tại TYT |
| 14531 | Lê Thị Liên | 003333/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Nghỉ từ tháng 1/2025 | TYT Thúy Sơn- Ngọc Lặc |
| 14532 | Lê Thị Huyền | 010318/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | Chuyển đến từ 19/5/2025; Từ 07h00 - 17h00Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác Sĩ đa khoa - KCB tại TYT |
| 14533 | Phạm Thị Thùy | 010304/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | Từ 07h00 - 17h00
Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y Sĩ đa khoa - KCB tại TYT |
| 14534 | Lê Văn Hùng | 003658/TH-CCHN | Điều Dưỡng Viên | Từ 07h00 - 17h00
Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều Dưỡng viên - Phụ khám tại TYT |
| 14535 | Hà Văn Quý | 018021/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng; CCĐT: Định hướng tai mũi họng (6 tháng) | Nghri việc từ tháng 11/2023 | BVĐK Yên Định |
| 14536 | Bùi Thị Huệ | 006346/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | chuyển sang TYT Định Tân | BVĐK Yên Định |
| 14537 | Lê Xuân Cương | 019499/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ việc từ 12/2023 | BVĐK Yên Định |
| 14538 | Trịnh Thị Nga | 019936/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa
bệnh đa khoa | Nghỉ việc từ 12/2023 | BVĐK Yên Định |
| 14539 | Nguyễn Thị Hiền | 011564/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc từ 27.05.2023 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14540 | Nguyễn Thị Phượng | 004465/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Chuyển BV QT Hợp Lực | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14541 | Nguyễn Văn Hải | 004448/HNO-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội Hồi sức cấp cứu. | Nghỉ từ 02.8.2023 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14542 | Hoàng Thị Quỳnh | 018242/TH-CCHN | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Chuyển BV QT Hợp Lực | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14543 | Hà Thị Cúc | 018022/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ 23/04/2025; Nghỉ từ 14/10/2025 | BVĐK Hợp Lực |
| 14544 | Nguyễn Thị Thúy | 017030/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ việc | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14545 | Lê Thị Minh | 017116/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Chuyển BV QT Hợp Lực | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14546 | Vũ Thị Quỳnh | 004678/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 1/2025 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14547 | Hoàng Thị Ngọc | 013104/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Nghỉ từ 02.8.2023 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14548 | Lê Thị Điều | 006295/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Nghỉ việc từ 01/1/2024 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14549 | Lê Đức Thông | 000687/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường | Nghỉ việc từ 06/9/2023 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14550 | Nguyễn Ngọc Tiến | 004686/TH-CCHN(CB0491) | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | nghỉ việc | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14551 | Nguyễn Thị Hương | 012855/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Chuyển BV QT Hợp Lực | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14552 | Nguyễn Anh Tấn | 774/TH-CCHN | Quầy thuốc; đại lý bán thuốc cho doanh nghiệp kinh doanh thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc đông y, thuốc từ dược liệu; tủ thuốc của trạm y tế. | Nghỉ việc từ 22/3/2023 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14553 | Trần Văn Bảy | 001206/TH-CCHN | Khám chữa bệnh bằng phương pháp Y học cổ truyền | nghỉ việc từ 1/4/2023 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14554 | Nguyễn Anh Tuấn | 000658/TH-CCHN(CB0490) | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | nghỉ việc | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14555 | Trần Minh Phong | 000661/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường; VLTL-PHCN | Nghỉ việc từ tháng 9/2023 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14556 | Nguyễn Tiến Đạo | 000669/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường | nghỉ việc từ 1/4/2023 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14557 | Lê Minh Châu | 000673/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại, Sản khoa | nghỉ việc từ 1/4/2023 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14558 | Lê Thị Hoài Thương | 011635/TH-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng | Nghỉ từ 03.8.2023 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14559 | Nguyễn Thị Hòa | 001256/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Chuyển BV QT Hợp Lực | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
| 14560 | Mai Hồng Quân | 012858/TH-CCHN(CB0534) | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | nghỉ việc | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |