Cổng thông tin điện tử Sở Y Tế Thanh Hóa
date
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN SỞ Y TẾ THANH HÓA

Quản lý Chứng chỉ hành nghề y - dược

TTHọ và tênSố CCHNPhạm vi hoạt động CMThời gian làm việcVị trí CM
12881Tạ Thanh Chiến011860/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại;Khám, chữa bệnh ngoại tiêu hóa, phẫu thuật nội soi tiêu hóa8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKhoa Ngoaại TH GM
12882Trần Thị Hải003936/TH-CCHNĐiều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Trưởng Trung tâm Bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Thanh Hoá
12883Trịnh Thị Bình011700/TH-CCHNĐiều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Khoa Ngoại Tiêu hóa, Gan mật
12884Trịnh Thị Hương003121/TH-CCHNĐiều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Khoa Ngoại Tiêu hóa, Gan mật
12885Trịnh Thị Thúy003116/TH-CCHNĐiều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Khoa Ngoại Tiêu hóa, Gan mật
12886Đặng Thị Thắm13797/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Khoa Ngoại Tiêu hóa, Gan mật
12887Lê Hà Quốc Khánh019436/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKhoa Ngoaại TH GM
12888Đặng Trọng Chiến018544/TH-CCHNCK Xét nghiệm8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Khoa Hóa sinh
12889Hoàng Thị Tuyết003166/TH-CCHN; 1159/QD- SYT ngày 22/12/2016Xét nghiệm viên, Điều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Khoa Hóa sinh
12890Lê Bích Phượng008510/TH-CCHNXét nghiệm viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Khoa Hóa sinh
12891Lê Thị Nguyệt003751/TH-CCHNĐiều dưỡng viên; Bổ sung kỹ thuật viên xét nghiệm Hóa sinh8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Khoa Hóa sinh
12892Lê Thị Phương Anh000383/TH-GPHNXét nghiệm y học theo quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Khoa Hóa sinh
12893Lê Thị Quế003156/TH-CCHNChuyên khoa xét nghiệm8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Khoa Hóa sinh
12894Lê Thị Thụy003159/TH-CCHNXét nghiệm viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Trưởng Khoa Hóa sinh
12895Lê Thị Thuyết003715/TH-CCHNĐiều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Khoa Hóa sinh
12896Nguyễn Thị Hồng Thúy000010/TH-GPHNXét nghiệm y học8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Khoa Hóa sinh
12897Nguyễn Thị Hường003170/TH-CCHNXét nghiệm viênNghỉ hưu từ T12/2023BVĐK Tỉnh
12898Nguyễn Thị Thanh Tâm011664/TH-CCHNĐiều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Khoa Hóa sinh
12899Nguyễn Thị Thùy Linh011818/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệm8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Khoa Hóa sinh
12900Nguyễn Thị Toàn015947/TH-CCHNChuyên khoa xét nghiệm8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Khoa Hóa sinh
12901Phạm Thị Thanh Thủy003750/TH-CCHNĐiều dưỡng viên;Bổ sung kỹ thuật viên xét nghiệm8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Khoa Hóa sinh
12902Tạ Mai Hồng010940/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệm Hóa sinh8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên phòng Quản lý chất lượng
12903Trịnh Đình Hải001940/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa và làm răng hàm mặt;Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn chuyên khoa xét nghiệm sinh hóaNghỉ từ 1/8/2026BVĐK Tỉnh
12904Trịnh Quốc Đạt003255/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh nội khoa, xét nghiệm hóa sinh8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngTK Hóa sinh
12905Vũ Duy Liên008482/TH-CCHNChuyên khoa xét nghiệm8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Khoa Hóa sinh
12906Vũ Lan Anh011892/TH-CCHNChuyên khoa xét nghiệm Hóa sinh8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngPK Hóa Sinh
12907Nguyễn Thu Phương002911/QNI-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệm8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Khoa Hóa sinh
12908Quách Thị Hiên002113/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệm8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Khoa Hóa sinh
12909Bùi Thị Phương003847/TH-CCHNĐiều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Trung tâm Huyết học truyền máu
12910Bùi Văn Bình003939/TH-CCHNĐiều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Trung tâm Huyết học truyền máu
12911Cao Thị Lan011752/TH-CCHNXét nghiệm viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Trung tâm Huyết học truyền máu
12912Cao Thị Phương15771/TH-CCHN;QĐ BS 410/QĐ-SYTKhám bệnh, chữa bệnh nội khoa, Khám bệnh chữa bệnh Huyết học - Truyền máu8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngTT HH TM
12913Cù Đức Dũng011710/TH-CCHNĐiều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Trung tâm Huyết học truyền máu
12914Đào Thị Huyền003822/TH-CCHNĐiều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Trung tâm Huyết học truyền máu
12915Đỗ Lê Kim Chi13943/TH-CCHNChuyên khoa xét nghiệm8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Trung tâm Huyết học truyền máu
12916Đỗ Văn Minh003736/TH-CCHNĐiều dưỡng viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Trung tâm Huyết học truyền máu
12917Hà Thị Mai Linh008487/TH-CCHNXét nghiệm viên8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Trung tâm Huyết học truyền máu
12918Hoàng Thị Phương Thảo011798/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệm8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Trung tâm Huyết học truyền máu
12919Lê Đình Trinh017248/TH-CCHNTheo quy định thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngĐiều dưỡng Trung tâm Huyết học truyền máu
12920Lê Hải Yến011812/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệm8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều độngKỹ thuật viên Trung tâm Huyết học truyền máu

Công khai kết quả giải quyết TTHC