| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 11441 | Lê Minh Đức | 15365/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;Hồi sức tích cực, gây mê hồi sức | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên, hồi sức tích cực, gây mê hồi sức |
| 11442 | Lê Thị Mai Ân | 13477/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;Tiếp dụng cụ phẫu thuật | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên, tiếp dụng cụ phẫu thuật |
| 11443 | Nguyễn Công Tuấn | 019273/TH-CCHN | KCB đa khoa; CCĐT :Chứng chỉ Chẩn đoán hình ảnh | Từ 13/12/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2; 7 và CN | Bác sỹ |
| 11444 | Lê Thị Yến | 018825/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ việc từ 15/1/2025 | Bệnh viện đa khoa Phúc Thịnh |
| 11445 | Mỵ Huy Hoàng | 000635/TH-CCHN ; 251/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh Nội khoa thông thường; Tim mạch - Hồi sức cấp cứu | Nghỉ việc từ 11/7/2024 | Bệnh viện đa khoa Phúc Thịnh |
| 11446 | Trần Văn Minh | 006645/TH-CCHN ; 1010/QĐ-SYT; 169-QLHN/QĐ-SYT; 183/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh về sản phụ khoa;Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Phẫu thuật nội soi ổ bụng; Siêu âm tổng quát | Nghỉ việc từ 20/8/2023 | Bệnh viện đa khoa Phúc Thịnh |
| 11447 | Phạm Văn Hùng | 012963/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc từ 11/2023 | Bệnh viện đa khoa Phúc Thịnh |
| 11448 | Lê Thị Vân | 009350/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ từ 01/10/2023 | Bệnh viện đa khoa Phúc Thịnh |
| 11449 | Lê Văn Trung | 004036/TH-CCHN ; 1332/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại, Sản; Chuyên khoa Gây mê hồi sức, siêu âm tổng quát chẩn đoán | Nghỉ việc từ 25/9/2023 | Bệnh viện đa khoa Phúc Thịnh |
| 11450 | Nguyễn Văn Chung | 003232/TH-CCHN;160/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa;Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn Phẫu thuật Thần kinh-Lồng ngực-Cột sống | Nghỉ việc từ tháng 12/2023 | BVĐK Đại An |
| 11451 | Nguyễn Đức Hạnh | 003412/TH-CCHN;297/QĐ-SYT; 741/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Truyền nhiễm;Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, mở khí quản;Bổ sung khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu | Nghỉ việc từ tháng 12/2023 | BVĐK Đại An |
| 11452 | Phạm Đình Thế | 012164/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, Gây mê hồi sức | Nghỉ từ 15/09/2023 | BVĐK Đại An |
| 11453 | Hà Thị Lan Anh | 004915/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội - nhi | nghỉ việc từ 01/1/2024 | BVĐK Đại An |
| 11454 | Nguyễn Văn Thắng | 001511/TB-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | nghỉ việc từ 2024 | BVĐK Đại An |
| 11455 | Nguyễn Thế Vinh | 016367/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa Tai - Mũi - Họng | Nghỉ việc từ 09/5/2024 | BVĐK Đại An |
| 11456 | Vũ Hoàng Dương | 008559/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Răng hàm mặt, VLTL/PHCN | Nghỉ từ 20/09/2023 | BVĐK Đại An |
| 11457 | Hoàng Thị Hương | 15136/TH-CCHN;907/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa; Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Nghỉ việc từ tháng 9 2024 | BVĐK Đại An |
| 11458 | Phạm Đình Bớ | 010123/CCHN-BQP | Khám chữa bệnh chuyên khoa nội chung | Nghỉ từ 31/12/2024 | BVĐK Đại An |
| 11459 | Nguyễn Duy Khánh | 007161/QNI-CCHN; 105/QĐ-SYT-TTHC | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Gây mê hồi sức | Từ 12/11/2024; thứ 2 đến thứ 6:8h/ngày + Trực + điều động ngoài giờ | Bác sỹ khoa gây mê HS |
| 11460 | Trịnh Thị Hoan | 016363/TH-CCHN;1087/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi | Nghỉ việc từ tháng 10/2024 | BVĐK Đại An |
| 11461 | Trịnh Trung Thực | 017794/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai mũi họng | Nghỉ việc từ 10/7/2024 | BVĐK Đại An |
| 11462 | Đào Hồng Quyết | 001458/TH-CCHN;128/QĐ-SYT | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa RHM và làm răng hàm giả;Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Tăng mới từ 10/09/2025; 06h30-17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật (từ 15/11/2025) | Bác Sỹ |
| 11463 | Lê Thị Trang | 017184/TH-CCHN;909/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | nghỉ việc từ tháng 10/2024 | BVĐK Đại An |
| 11464 | Nguyễn Bá Trung | 011504/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh phục hồi chức năng | Nghỉ việc từ tháng 2/2025 | BVĐK Đại An |
| 11465 | Trương Thị Thảo | 015200/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y Học cổ truyển | Nghỉ việc từ 19/10/2024 | BVĐK Đại An |
| 11466 | Phạm Thị Bốn | 016896/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 18/11/2023 | BVĐK Đại An |
| 11467 | Phùng Thị Hoa | 014626/TH-CCHN;950/QĐ-SYT | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa;Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn điện não, Lưu huyết não chẩn đoán. | Nghỉ việc từ 31/05/2023 | BVĐK Đại An |
| 11468 | Lê Thị Lan Dung | 013899/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | nghỉ việc từ T12/2023 | BVĐK Đại An |
| 11469 | Trịnh Văn Chuẩn | 007365/ĐNAI-CCHN | KTV nắn chỉnh hình, bó bột; Tiếp dụng cụ phẫu thuật | Nghỉ việc từ T12/2023 | BVĐK Đại An |
| 11470 | Lê Thị Thảo | 016057/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | nghỉ việc từ 31/05/2023 | BVĐK Đại An |
| 11471 | Đinh Quang Trường | 016808/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ từ 2024 | BVĐK Đại An |
| 11472 | Lê Thị Nương | 017154/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | NGhỉ việc từ tháng 8/2024 | BVĐK Đại An |
| 11473 | Lưu Thị Ngân | 017155/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ từ 10/5/2023 | BVĐK Đại An |
| 11474 | Nguyễn Xuân Toàn | 015278/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y Học cổ truyển | NGhỉ việc từ tháng 8/2024 | Y sĩ |
| 11475 | Ngô Khắc Tuấn | 017044/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ việc từ 15/03/2023 | BVĐK Đại An |
| 11476 | Phạm Thị Nga | 004794/TH-CCHND | Bán lẻ thuốc | Nghỉ việc từ T12/2023 | BVĐK Đại An |
| 11477 | Lê Văn Nội | 007263/ĐNA-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ việc từ T12/2023 | BVĐK Đại An |
| 11478 | Đặng Quốc Chính | 004950/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Nghỉ việc từ 22/4/2024 | BVĐK Đại An |
| 11479 | Hoàng Thị Thu Trang | 013689/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ việc từ 20/04/2023 | BVĐK Đại An |
| 11480 | Hoàng Thị Thủy | 018090/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ việc từ 31/05/2023 | BVĐK Đại An |