| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 9961 | Lê thị Tuyết | 005886/TH-CCHN | Khám bệnh,chữa bệnh bằng y học cổ truyền | chuyển đến từ 3.6.2024; 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh,chữa bệnh bằng y học cổ truyền, thực hiện y lệnh |
| 9962 | Lục Đình Minh | 010147/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | nghỉ hưu từ 01/1/2024 | TYT Thanh Lâm_Như Xuân |
| 9963 | Lô Hồng Phương | 005355/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh bằng y học cổ truyền | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh chữa bệnh bằng y học cổ truyền, thực hiện y lệnh |
| 9964 | Đặng Thị Vân Huyền | 005384TH-CCHN | Điều dưỡng đa khoa | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Thực hiện y lệnh |
| 9965 | Nguyễn Thị Hồng | 005348/TH-CCHN | Khám bệnh,chữa bệnh sản nhi tại trạm y tế | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh,chữa bệnh sản nhi, thực hiện y lệnh |
| 9966 | Lê Hữu Huân | 0053331/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh,chữa bệnh đa khoa, thực hiện y lệnh |
| 9967 | Bùi Chí Thanh | 010145/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Chuyển đến từ 01/4/2024;08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Trưởng trạm;PTCM; BS đa khoa |
| 9968 | Nguyễn Văn Hải | 005385/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Thực hiện y lệnh |
| 9969 | Đặng Thị Hồng | 14400/TH-CCHN | Khám Bệnh,chữa bệnh đa khoa | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám Bệnh,chữa bệnh đa khoa, thực hiện y lệnh |
| 9970 | Lô Văn Tình | 14401/TH-CCHN | Khám Bệnh,chữa bệnh đa khoa | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám Bệnh,chữa bệnh đa khoa, thực hiện y lệnh |
| 9971 | Bùi Thanh Tâm | 005788/TH-CCHN | Khám Bệnh,chữa bệnh đa khoa | Chuyển đến từ 01/2/2025; 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám Bệnh,chữa bệnh đa khoa, thực hiện y lệnh |
| 9972 | Lê Văn Nam | 016437/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Trưởng trạm y tế, chịu trách nhiệm chuyên môn, Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, siêu âm |
| 9973 | Nguyễn Thị Liên | 005849/TH-CCHN | Khám bệnh,chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | Chuyển đến từ 4/11/2025; 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh,chữa bệnh đa khoa, thực hiện y lệnh |
| 9974 | Vi Đức Tuấn | 005850/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học dân tộc | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học dân tộc, thực hiện y lệnh |
| 9975 | Vi Văn Duyến | 005393/TH- CCHN | Khám bệnh,chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh,chữa bệnh đa khoa, thực hiện y lệnh |
| 9976 | Hoàng Văn Dương | 005851/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu,khám bệnh chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/05/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng | Nghỉ hưu từ 1/8/2023 | TYT Thanh Quân- Như Xuân |
| 9977 | Lê Quảng Thắng | 016439/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh, Đa khoa | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Trưởng TYT xã, chịu trách nhiệm chuyên môn, KCB và điều trị, siêu âm |
| 9978 | Bùi Văn Hào | 005888/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Thực hiện y lệnh |
| 9979 | Hà Thị Tuyết | 14403/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, Khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy dịnh tại Thông tư lien tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp, bác sỹ,bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh, chữa bệnh thông thường; thực hiện y lệnh |
| 9980 | Ngô Thế Nghĩa | 14402/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, Khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy dịnh tại Thông tư lien tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp, bác sỹ,bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | Chuyển đến từ 7/2025; 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh, chữa bệnh thông thường; thực hiện y lệnh |
| 9981 | Lê Viết Hùng | 000771/ TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Trưởng TYT xã , KCB và điều trị, siêu âm |
| 9982 | Nguyễn Đăng Hương | 005896/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, thực hiện y lệnh |
| 9983 | Lê Thị Luyến | 016436/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Chuyển công tác từ tháng 12/2024 | TYT Thượng Ninh- Như Xuân |
| 9984 | Cao Thị Thanh | 005932/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản nhi | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh, chữa bệnh sản nhi, đỡ đẻ, thực hiện y lệnh |
| 9985 | Bùi Thị Tuyết | 005392/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Thực hiện y lệnh |
| 9986 | Lò Văn Dũng | 010123/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Trưởng trạm y tế, chịu trách nhiệm chuyên môn, Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, siêu âm |
| 9987 | Mai Thị Hằng | 005834/TH-CCHN | Khám chữa bệnh sản nhi | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám chữa bệnh sản nhi |
| 9988 | Phạm Thị Hạnh | 005216/TH-CCHN | Khám chữa bệnh sản nhi | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám chữa bệnh sản nhi |
| 9989 | Lê Thị Hà | 005316./TH-CCHN | Hộ sinh viên | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Đỡ đẻ, chăn sóc sức khỏe sinh sản, thực hiện y lệnh |
| 9990 | Võ Thị Duyên | 014406/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, thực hiện y lệnh |
| 9991 | Nguyễn Thế Thắng | 0101157/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Trưởng trạm y tế, chịu trách nhiệm chuyên môn, Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
| 9992 | Vũ Thị Huệ | 005219/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Đỡ đẻ, chăm sóc sức khỏe sinh sản, thực hiện y lệnh |
| 9993 | Trịnh Thị Hồng Lê | 005821/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản nhi | Chuyển đến từ 11/2024; 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh, chữa bệnh sản nhi, thực hiện y lệnh |
| 9994 | Lê Thị Quế | 010126/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Trưởng trạm y tế, chịu trách nhiệm chuyên môn, Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
| 9995 | Lê Thị Vân | 005824/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế xã | Chuyển đến từ 20/5/2025; 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, thực hiện y lệnh |
| 9996 | Lê Thị Đào | 005380/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Thực hiện y lệnh |
| 9997 | Nguyễn Thị Tươi | 005382/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 08/24h, từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 + Thời gian trực + Thời gian điều động | Đỡ đẻ, chăm sóc sức khỏe sinh sản, thực hiện y lệnh |
| 9998 | Mai Văn Chiến | 001125/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Nội tiết;chụp Xquang chẩn đoán; Điện tim lâm sàng; | Chuyển từ 26/8/2026 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 9999 | Lê Xuân Cường | 002483/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa, y học cổ truyền; nội tiết
đái tháo đường | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + điều động ngoài giờ | Bác sĩ PTCM (từ 20/7/2026); Khám nội khoa, y học cổ truyền; nội tiết đái tháo đường |
| 10000 | Phạm Thị Lựu | 002006/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 | Điều dưỡng viên |