| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 10001 | Nguyễn Thị Thảo | 13867/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 quy định mã số,
tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng , hộ sinh, kỹ thuật y. | Chuyển Ctac từ 15/10/2025 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10002 | Lê Thị Hương Giang | 012460/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh, Xét nghiệm; Huyết học truyền máu- Hóa sinh | Chuyển từ 26/8/2026 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10003 | Lê Thị Hiền | 423/TH-CCHND | Dược sĩ | nghỉ việc từ 10/6/2024 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10004 | Nguyễn Viết Thành | 14507/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng , hộ sinh, kỹ thuật y. | chuyển từ 26/8/2026 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10005 | Hoàng Thị Phương | 018379/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | chuyển từ 26/8/2026 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10006 | Lê Xuân Thảo | 000333/TH-CCHN | Khám chữa bệnh thông thường về tai mũi họng; Kỹ thuật nội soi tai mũi họng. | Từ thứ 2 đến thứ 7: Từ 0700-1700 | Bác sĩ tai mũi họng; nội soi tai mũi họng. |
| 10007 | Bùi Thị Thu Thủy | 017066/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Định hướng chuyên khoa nội tiết đái tháo đường; Cấp cứu tim mạch | Chuyển Từ 26/8/2026 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10008 | Lang Văn Chinh | 019547/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền; Phục hồi chức năng | chuyển từ 26/8/2026 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10009 | Trần Văn Huân | 018560/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền; Phục hồi chức năng | chuyển từ 26/8/2026 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10010 | Cao Quốc Trị | 002860/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chiếu chụp X-Quang | Nghỉ việc từ 19/6/2023 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10011 | Lâm Ngọc Anh | 018869/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền; Phục hồi chức năng | 07h00 - 17h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ y học cổ truyền; Phục hồi chức năng |
| 10012 | Vũ Trọng Hòa | 000008/TH-CCHN | Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ việc từ ngày 22/12/2023 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10013 | Ngô ngọc Tuấn | 000046/TH-CCHN | điều dưỡng viên; kỹ thuật viên phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ0700-1700 | điều dưỡng viên; kỹ thuật viên phục hồi chức năng |
| 10014 | Trịnh Thị Tân | 003218/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh và Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ0700-1700 | Bác sĩ Khám bệnh, chữa bệnh và Phục hồi chức năng |
| 10015 | Lê Nguyên Khanh | 005755/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa, sản phụ khoa | chuyển từ 26/8/2026 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10016 | Hà Thị Mai | 005455/TH-CCHN | Điều dưỡng viên phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ0700-1700 | Điều dưỡng viên phục hồi chức năng |
| 10017 | Lê Thị Thảo | 2250/TH-CCHND | Dược sĩ | 07h00 - 17h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Dược sĩ |
| 10018 | Cao Văn Thanh | 035499/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp; Siêu âm tổng quát;Chẩn đoán và điều trị Nội tiết - ĐTĐ; CCĐT Nội soi tiêu hóa chẩn đoán | Nghỉ từ ngày 08/12/2023 | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10019 | Lê Kiên Hưng | 15107/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Kỹ thuật nội soi chẩn đoán và can thiệp đường tiêu hóa; Điện tâm đồ | nghỉ việc | Phòng khám đa khoa Tâm An |
| 10020 | Nguyễn Thị Nga | 001110/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 10021 | Hồ Công Thiện | 010444/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, siêu âm ổ bụng chẩn đoán | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Khám bệnh, chữa bệnh nội
khoa, siêu âm ổ bụng chẩn đoán |
| 10022 | Lê Thị Trinh | 13549/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số
26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 | chuyển từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10023 | Nguyễn Thế Trung | 007098/TH-CCHN | điều dưỡng viên; hồi sức tích cực, gây mê hồi sức | chuyên từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10024 | Hoàng Thị Linh | 13913/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 quy định mã số,
tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng , hộ sinh, kỹ thuật y. | chuyển từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10025 | Nguyễn Thị Hằng | 14103/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 quy định mã số,
tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng , hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 10026 | Phạm Văn Hiệp | 001116/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, y sỹ gây mê hồi sức | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ
0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên, y sỹ gây mê hồi sức |
| 10027 | Trần Thị Ngọc Loan | 008143/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | chuyển từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10028 | Lê Trường Sơn | 003002/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sĩ KCB nội khoa |
| 10029 | Lê Văn Cơ | 005168/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại tiêu hóa; Nội soi tiêu hóa chẩn đoán-can thiệp; khám bệnh, chữa bệnh về trĩ-hậu môn- trực tràng, phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo,ZZ 500D,
Doppler triệt mạch; Phẫu thuật tiêu hóa | chuyển từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10030 | Lê Văn Quỳnh | 003007/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa, phẫu thuật trĩ công nghệ cao; khám bệnh,
chữa bệnh phẫu thuật nội soi | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sĩ KCB ngoại khoa, phẫu thuật, phẫu thuật nội
soi. |
| 10031 | Nguyễn Mạnh Nhâm | 003989/HNO-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại | Từ thứ 7 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 | Bác sĩ KCB ngoại khoa, phẫu thuật, PT nội soi |
| 10032 | Hoàng Huy Hội | 001115/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa thông thường | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều
động ngoài giờ | Bác sĩ KCB nội khoa |
| 10033 | Phạm Thanh Đạt | 001117/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa;
Phẫu thuật trĩ bằng công nghệ Longo, Doppler triệt mạch | chuyên từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10034 | Bùi Duy Thành | 003005/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa, gây mê hồi sức; Điện tim lâm sàng; chụp đọc
phim xquang cơ bản | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sĩ KCB ngoại khoa, Gây mê HS, Chẩn đoán hình ảnh, Thăm dò chức
năng |
| 10035 | Nguyễn Thanh Tùng | 001124/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa thông thường | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều
động ngoài giờ | Bác sĩ KCB đa khoa |
| 10036 | Nguyễn Đình Lợi | 002999/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều
động ngoài giờ | Bác sĩ KCB đa khoa |
| 10037 | Lê Thị Linh | 001111/TH-CCHN | điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 10038 | Lê Kiên Hưng | 15107/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Kỹ thuật nội soi chẩn đoán và can thiệp
đường tiêu hóa; Điện tâm đồ | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sĩ KCB ngoại khoa, nội soi can thiệp, thăm dò
chức năng |
| 10039 | Lê Xuân Huệ | 14611/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa; | chuyển từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10040 | Dương Thị Tuyết | 15354/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng , hộ sinh, kỹ thuật y; Gây mê hồi sức; Chuẩn bị dụng cụ và phụ
giúp trong nội soi đường tiêu hóa | chuyển từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |