| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 9801 | Lê Hùng Cường | 000811/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa thông thường bằng phương pháp YHCT | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 9802 | Đỗ Thị Nương | 006349/TH-CCHN | Khám bệnh , chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 9803 | Hoàng Thị Phượng | 006369/TH-CCHN | Khám bệnh , chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Tăng từ 11/11/2024; Nghỉ từ 1/3/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9804 | Phạm Văn Năm | 14220/TH-CCHN | Khám bệnh , chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghi từ 12/09/2025 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9805 | Nguyễn Dũng Quang | 005156/TH-CCHN | Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | nghỉ từ 13/9/2025 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9806 | Lê Xuân Nghĩa | 016105/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y Sỹ |
| 9807 | Lê Thị Thảo | 026763/HNO-CCHN | Điều dưỡng có chứng chỉ đào tạo phục hồi chức năng | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y Sỹ |
| 9808 | Nguyễn Dụng Sang | 017239/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Giảm từ ngày 01/03/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9809 | Nguyễn Công Thành | 002570/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghi từ 12/09/2025 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9810 | Lê Thị Loan | 034592/HNO-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bênh bằng y học cổ truyền | Nghỉ từ tháng 4/2025 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9811 | Nguyễn Văn Sỹ | 028641/HNO-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bênh bằng y học cổ truyền | Nghri từ 19/8/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9812 | Ngô Văn Đồng | 011916/TH-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bênh bằng y học cổ truyền | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 9813 | Bùi Thị Thùy Dung | 018972/TH-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bênh bằng Y học cổ truyền, PHCN | Nghi từ 05/08/2025 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9814 | Lê Văn Hùng | 019000/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ ngày 20/8/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9815 | Cầm Thị Phương Oanh | 012761/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ Nghỉ từ 01/9/2023 | Y sỹ |
| 9816 | Lê Huy Thành | 015927/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 theo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ YHCT- PHCN | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 9817 | Đỗ Thị Duyên | 016662/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ việc từ ngày 13/06/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9818 | Đỗ Xuân Đạt | 009988/ĐNAI-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Nghỉ từ Nghỉ từ 01/9/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9819 | Cao Thị Thùy | 019613/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | NGhỉ từ 01/4/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9820 | Lê Duy Đạt | 019562/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Từ 22/8/2024;Giảm từ ngày 10/09/2024 | Y sỹ |
| 9821 | Lê Đăng Diệp | 019570/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ việc từ ngày 25/05/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9822 | Lê Đôn Thắng | 019568/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Giảm từ 19/01/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9823 | Nguyễn Thị Miền | 019576/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ việc từ ngày 13/06/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9824 | Trịnh Văn Thịnh | 017579/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Giảm từ ngày 20/9/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9825 | Lê Văn Đảm | 019401/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 1/5/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9826 | Đoàn Minh Hùng | 008446/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ việc từ ngày 13/06/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9827 | Trương Thị Vân | 017823/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Giảm từ 19/01/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9828 | Đỗ Thị Quyên | 001107/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ việc từ ngày 13/06/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9829 | Trịnh Minh Quân | 017421/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Từ 15/10/2025; Từ 7h đến 17h; thứ 2;3;5;6 | Kỹ thuật viên CĐHA |
| 9830 | Nguyễn Thị Hà Linh | 018883/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng-Hàm-Mặt | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Răng hàm mặt |
| 9831 | Lê Thanh Hương | 019869/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 7h-17h các ngày trong tuần | Bác sỹ |
| 9832 | Hoàng Phương Thúy | 019974/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt | 18th | chưa |
| 9833 | Trần Thị Thúy Nga | 019975/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt | 18th | BV Nghi Sơn |
| 9834 | Phạm Lê Hoàng | 020021/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Cẩm thủy |
| 9835 | Trịnh Xuân Khuyến | 020019/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt | 18th | chưa |
| 9836 | Mai Hồng Hà | 020020/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 18th | BV Nga Sơn |
| 9837 | Hoàng Tiến Lợi | 001754/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | | BV Nhi |
| 9838 | Vũ Thị Xuân | 019978/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | BV Hậu lộc |
| 9839 | Bàng Thị Thanh Trang | 020018/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 18th | BV Lchanh |
| 9840 | Trịnh Thị Mỹ Linh | 020016/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 18th | BV Nga Sơn |