| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 10041 | Trần Thị Gấm | 005798/TG-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 quy định mã số,
tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | chuyển từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10042 | Phạm Thị Tuyết | 012459/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ
0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | KTV xét nghiệm |
| 10043 | Lê Đình Thái | 009338/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều
động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 10044 | Trần Thị Thùy | 14101/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 quy định mã số,
tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng , hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 10045 | Trần Thị Huệ | 3109/TH-CCHND | Dược sĩ | chuyển từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10046 | Nguyễn Thị Chung | 006378/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, siêu âm tổng quát | "Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ" | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, siêu âm tổng quát |
| 10047 | Vi Công Tuấn | 15108/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ từ 1/10/2024 | Bệnh viện Tâm An |
| 10048 | Lang Thị Dung | 13889/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 quy định mã số,
tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng , hộ sinh, kỹ thuật y. | chuyển từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10049 | Nguyễn Hà | 018416/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng , hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 10050 | Phạm Ngọc Dong | 000268/TH-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên khoa gây mê hồi sức | Nghỉ việc từ 18/01/2024 (báo giảm ngày 31/5/2025) | Bệnh viện Tâm An |
| 10051 | Trần Như Tung | 000188/TH-CCHN | khám chữa bệnh ngoại khoa, GMHS | Nghỉ từ 17/11/2023 | Bệnh viện Tâm An |
| 10052 | Nguyễn Thị Hà | 018507/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng , hộ sinh, kỹ thuật y; Gây
mê hồi sức | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên gây mê hồi sức |
| 10053 | Vi Thị Thùy Linh | 5818/CCHN-D- SYT-TH | bán buôn, bán lẻ thuốc | Nghỉ việc từ ngày 11/07/2023 | Bệnh viện Tâm An |
| 10054 | Lê Thị Tươi | 6812/CCHN-D- SYT-TH | bán buôn, bán lẻ thuốc | chuyển từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10055 | Đoàn Thị Như Ý | 019475/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ việc từ ngày 22/12/2023 | Bệnh viện Tâm An |
| 10056 | Ngô Thị Thu | 017308/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 quy định mã số,
tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng , hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ việc từ ngày 11/07/2023 | BV Tâm An |
| 10057 | Bùi Hoàng Hải | 019533/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07
tháng 10 năm 2015 | Nghỉ việc từ ngày 01/01/2024 | Bệnh viện Tâm An |
| 10058 | Lê Thái Cương | 019740/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa; Giám đốc, phụ trách chuyên môn bệnh viện |
| 10059 | Lê Thị Hương | 019862/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | chuyển từ 26/8/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 10060 | Nguyễn Thị Thùy Linh | 019624/TH-CCHN | theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức
danh nghề nghiệp điều dưỡng , hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ thứ 2 đến chủ nhật: Từ 0700-1700 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 10061 | Hoàng Văn Việt | 005583/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa và kế hoạch hóa gia đình | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Giám đốc |
| 10062 | Nguyễn Thị Thắm | 006434/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa và kế hoạch hóa gia đình, nội soi trong phụ khoa, siêu âm chẩn đoán trong sản phụ khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Phó Giám đốc |
| 10063 | Trần Văn Chung | 005579/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, chuyên khoa xét nghiệm hóa sinh, vi sinh, huyết học | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ, trưởng khoa -Khoa Xét nghiệm |
| 10064 | Trần Thị Hoà | 005596/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa, KHHGĐ | Nghỉ hưu từ 12/2025 | BV Phụ Sản |
| 10065 | Mai Văn Khoa | 005580/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, gây mê hồi sức | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ, Khoa Mổ - Gây mê hồi sức |
| 10066 | Phạm Văn Hoàng | 005568/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh, xét nghiệm, siêu âm chẩn đoán trong SPK, chẩn đoán và điều trị vô sinh, điện tim | NGhỉ từ 3/4/2025 | BV Phụ Sản |
| 10067 | Lê Tiến Quế | 005567/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa, siêu âm tổng quát, phẫu thuật nội soi trong phụ khoa | Nghỉ hưu 1/10/2024 | BV Phụ Sản |
| 10068 | Trần Thị Nhung | 005566/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, sản phụ khoa, KHHGĐ, phẫu thuật nội soi cơ bản | Chuyên khoa từ 26/11/2025; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Phụ trách Khoa Phụ II; Khoa KB (từ 1/10/2026) |
| 10069 | Cao Thị Dung | 009425/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, sản phụ khoa, hỗ trợ sinh sản | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ trưởng khoa, Khoa Hỗ trợ sinh sản; khoa KB (từ 1/10/2026) |
| 10070 | Trịnh Thị Hồng Huế | 005565/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh, siêu âm chẩn đoán trong sản phụ khoa, phẫu thuật nội soi, soi đốt điện cổ tử cung | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Phó Phòng QLCL; Khoa KB (từ 1/10/2026) |
| 10071 | Lê Minh Hùng | 005564/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, sản phụ khoa, KHHGĐ, phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ phó khoa, Khoa Sản I; Khoa KB (từ 1/10/2026) |
| 10072 | Nguyễn Quốc Khánh | 005599/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, sản phụ khoa, phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ phó khoa, Khoa HSCC Sản; khoa KB (từ 1/10/2026) |
| 10073 | Đỗ Thị Quỳnh Hoa | 005563/TH-CCHN | Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh, điện tim | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ trưởng khoa, Khoa Điện quang |
| 10074 | Lê Thị Dinh | 020563/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh
chuyên khoa nhi | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ CK Nhi |
| 10075 | Nguyễn Thị Nga | 005560/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, sản phụ khoa | Từ thứ 2 ; 5 ; 6: Từ 0630-1700 (từ 16/10/2025) | Bác sỹ, Phó Khoa phụ III; Khoa KB (từ 1/10/2026) |
| 10076 | Nguyễn Phú Hoằng | 009421/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, sản phụ khoa, phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ Trưởng khoa, Khoa phụ III; Khoa Khám bệnh (1/10/2026) |
| 10077 | Trương Ngọc Thiên | 006415/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa và KHHGĐ | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ Phó khoa Khám bệnh (từ 4/8/2026) |
| 10078 | Lê Phú Vũ | 005584/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, gây mê hồi sức | nghỉ hưu từ tháng 8/2024 | BV Phụ Sản |
| 10079 | Bùi Thị Thuý | 005591/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa và kế hoạch hóa gia đình | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ trưởng khoa, Khoa Điều trị tự nguyện; khoa KB (từ 1/10/2026) |
| 10080 | Lê Thanh Xuân | 006417/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, gây mê hồi sức | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0630-1700 | Bác sỹ phó khoa, Khoa Mổ - Gây mê hồi sức |