| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 9721 | Lê Thị Hồng | 017777/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | nghỉ từ 1/9/2023 | BVĐKKV Ngọc Lặc |
| 9722 | Trần Thị Hải | 018208/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên hạng III |
| 9723 | Đào Thị Ngọc | 13600/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9724 | Hồ Sỹ Hồng | 003266/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Điều dưỡng viên |
| 9725 | Phùng Xuân Tuấn | 14301/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên hạng III |
| 9726 | Nguyễn Thị Bình | 14868/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9727 | Đỗ Tất Dũng | 15655/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9728 | Trần Thị Huệ Phương | 15807/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT - BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Vật lý trị liệu - PHCN cơ bản, | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Điều dưỡng viên |
| 9729 | Hoàng Văn Thịnh | 005095/TH-CCHN | Kỹ thuật viên X-Quang | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9730 | Hoàng Cao Cường | 005161/TH-CCHN | Kỹ thuật viên X-Quang; chụp cắt lớp vi tính | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9731 | Lê Ngọc Sơn | 005164/TH-CCHN | Kỹ thuật viên X-Quang | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9732 | Bùi Văn Thành | 009932/TH-CCHN | Kỹ thuật viên X-Quang; chụp cắt lớp vi tính; chụp Ctscanner, Chụp CTscanner, | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9733 | Lê Quốc Cường | 13599/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chuẩn đoán hình ảnh; Chụp cắt lớp vi tính, chụp cộng hưởng từ, Chụp cắt lớp vi tính, chụp cộng hưởng từ, | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9734 | Bùi Ngọc Tân | 15074/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chuẩn đoán hình ảnh; Chụp cắt lớp vi tính, chụp cộng hưởng từ, Chụp cắt lớp vi tính, chụp cộng hưởng từ, | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9735 | Lê Đình Lâm | 15322/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chuẩn đoán hình ảnh | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9736 | Triệu Văn Tuấn | 2058/TH-CCHND | Nhà thuốc, quầy thuốc | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng III - Trưởng khoa Dược |
| 9737 | Đặng Huyền Trang | 2059/TH-CCHND | Nhà thuốc, quầy thuốc | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng III |
| 9738 | Đặng Thị Thu Hương | 4806/CCHND-SYT-TH | Nhà thuốc, quầy thuốc | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng III |
| 9739 | Hà Thị Tuyết | 7111/CCHN-D-SYT_TH | Nhà thuốc, quầy thuốc | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng III |
| 9740 | Lê Nhị Trang | 2060/TH-CCHND | Nhà thuốc, quầy thuốc | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng III |
| 9741 | Lê Khả Hải | 2061/TH-CCHND | Nhà thuốc, quầy thuốc | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng III - Trưởng phòng Vật tư y tế |
| 9742 | Hoàng Văn Mạnh | 2062/TH-CCHND | Nhà thuốc, quầy thuốc | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng III - PhóTrưởng khoa |
| 9743 | Lê Thị Dung | 2063/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9744 | Bùi Thị Giang | 2064/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9745 | Đoàn Thị Hường | 2065/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9746 | Hà Thị Huyền | 2066/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9747 | Hoàng Thị Yến | 2067/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9748 | Lê Thị Hương | 2068/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9749 | Lê Thu Hà | 2069/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9750 | Lê Văn Hiệp | 2070/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9751 | Lương Thị Bích Ngọc | 7889/CCHN- D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 06h30-17h00 + thời gian trực + thời gian điều động, Từ thứ 2 đến chủ nhật. | Dược sĩ cao đẳng |
| 9752 | Ngô Thị Nhung | 2072/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9753 | Nguyễn Thị Hằng | 2073/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9754 | Nguyễn Thị Hương | 2074/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9755 | Nguyễn Thị Hường | 2075/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9756 | Nguyễn Thị Liên | 2076/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9757 | Phạm Khắc Giáp | 2078/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9758 | Phạm Thị Hiền | 2079/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9759 | Quách Thị Tươi | 2080/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9760 | Trịnh Thị Dung | 2081/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |