| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 9761 | Vũ Thị Hạnh | 2082/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9762 | Nguyễn Thị Thủy | 2084/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9763 | Nguyễn Thị Phượng | 2085/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc của DN; CS bán lẻ thuốc ĐY, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc y tế | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Dược sỹ hạng IV |
| 9764 | Trần Thị Thường | 002433/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường, khám chữa bệnh Xương khớp, Nội tiết và Xét nghiệm Huyết học, Hóa sinh | Thay đổi từ 3/8/2026; 6h30-17h30; Thứ 2 đến CN | Bác sỹ KCB |
| 9765 | Lê Ngọc Giao | 002428/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa thông thường; chụp đọc phim xquang; Điện não đồ, Nội soi tiêu hóa;siêu âm ổ bụng tổng quát | Nghỉ từ 10/11/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9766 | Lê Thị Long | 006619/TH-CCHN | Khám chữa bệnh sản phụ khoa, Bác sỹ đa khoa | Thay đổi từ 3/8/2026; 6h30-17h30; Thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 9767 | Vũ Thị Thìn | 000391/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, khám chữa bệnh siêu âm, nội soi tiêu hóa chẩn đoán | Thay đổi từ 3/8/2026; 6h30-17h30; Thứ 2 đến CN | Bác sỹ-Trưởng PK |
| 9768 | Lê Đức Thọ | 000714/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội, điện não, lưu huyết não chẩn đoán, Nội soi tiêu hóa chẩn đoán | Từ 03/9/2024; Giảm từ 10/11/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9769 | Ngô Xuân Đức | 14942/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, siêu âm ổ bụng tổng quát | Thay đổi từ 3/8/2026; 6h30-17h30; Thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 9770 | Mai Văn Khải | 017724/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa, Nội soi TMH | Thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 7 và CN | Bác sỹ |
| 9771 | Lê Thị Hải | 018084/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt | Giảm từ ngày 13/08/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9772 | Phạm Minh Chính | 009755/TH-CCHN | Khám bệnh , chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Tăng từ 11/11/2024; Nghỉ từ 1/3/2025 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9773 | Hoàng Khắc Nhu | 001121/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa thông thường và PHCN | Từ 19/1/2025; nghỉ từ 1/10/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9774 | Nguyễn Duy Hiệp | 018306/TH-CCHN | Khám bệnh , chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, PHCN | Thay đổi từ 3/8/2026; 6h30-17h30; Thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 9775 | Nguyễn Thị Dung | 017731/TH-CCHN | Khám bệnh , chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ việc từ ngày 13/06/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9776 | Nguyễn Thị Quỳnh | 019550/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền;Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng | Tăng từ 19/01/2024; Giảm từ 14/06/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9777 | Nguyễn Thế Kính | 017104/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | từ ngày 13/06/2024; Nghỉ việc từ 01/8/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9778 | Phạm Thị Dung | 005221/BRVT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, Nội tiết | Nghỉ việc từ ngày 13/06/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9779 | Trịnh Xuân Tùng | 001760/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa và nội soi tiêu hóa;khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Nghỉ việc từ ngày 13/06/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9780 | Nguyễn Văn Long | 019156/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | nGHỈ TỪ 1/6/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9781 | Nguyễn Trí Chung | 019806/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Giảm từ ngày 01/10/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9782 | Nguyễn Hữu Toàn | 028333/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Siêu âm thực hành | Nghỉ việc từ ngày 13/06/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9783 | Lê Như Sơn | 14569/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Nhi | nghỉ từ 23/01/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9784 | Nguyễn Ngọc Sơn | 250001/CCHN-BQP | Khám bệnh , chữa bệnh chuyên khoa nội chung, Nội soi TMH | Từ ngày 27/8/2023; Nghỉ từ 16/7/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9785 | Dương Đình Tùng | 019346/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Tăng từ 12/10/2024; Nghi từ 01/01/2025 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9786 | Lê Xuân Huyến | 003262/TH-CCHN | Khám bệnh , chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi họng | nghỉ việc từ 1/7/2023 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9787 | Khương Khánh Thành | 002429/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường, siêu âm ổ bụng chẩn đoán | Từ 1/4/2025; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 9788 | Trương Như Ngọc | 002430/TH-CCHN | Kỹ thuật viên X -quang | Nghỉ từ 12/09/2025 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9789 | Phùng Thị Loan | 004572/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Giảm từ 14/06/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9790 | Lê Thị Minh | 002432/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Kỹ thuật viên |
| 9791 | Nguyễn Thị Quyên | 004622/TNG-CCHN | Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của liên Bộ y tế và Bộ Nội quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ 07/1/2026;6h30-17h30 thứ 7 & CN | Kỹ thuật viên |
| 9792 | Lê Thị Hiền | 14520/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 9793 | Hoàng Thị Mai | 009337/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | NGhỉ từ 6/6/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9794 | Đỗ Thị Thắm | 009307/TH-CCHN | Hộ sinh viên | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Nữ Hộ Sinh |
| 9795 | Nguyễn Thị Ngọc Liên | 14973/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Giảm từ ngày 01/09/2024 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 9796 | Lê Thị Nhung | 14970/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 9797 | Lê Thị Lập | 2418/TH-CCHND | Quầy thuốc | Từ 17/6/2026; 6h30-17h30 thứ 7 & CN | Điều dưỡng |
| 9798 | Thiều Thị Hảo | 3833/CCHND-SYT-TH | Quầy thuốc | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Dược sỹ |
| 9799 | Lê Thị yến | 14969/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 04 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | thay đổi từ 1/8/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 9800 | Lê Kim Dũng | 14888/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Thay đổi từ 14/3/2026; Nghỉ từ 1/8/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |