| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 9281 | Cao Xuân Lý | 012235/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Tai mũi họng, nội soi tai mũi họng | nghỉ từ 1/9/2025 | BVĐK Ngọc Lặc |
| 9282 | Nguyễn Xuân Điệp | 006934/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; thận nhân tạo, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ - Phó trưởng khoa |
| 9283 | Lê Văn Cường | 14782/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, Thận nhân tạo; Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9284 | Trịnh Thị Hoà | 005371/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9285 | Lê Duy Thanh | 006216/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, chuyên khoa truyền nhiễm, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9286 | Phan Tiến Dũng | 007428/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, chuyên khoa truyền nhiễm, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ CKI - Trưởng khoa |
| 9287 | Ngô Thị Hương | 009724/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội, Truyền nhiễm. Điện tim lâm sàng | 8h/ngày, 5 ngày/tuần + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ chuyên khoa I |
| 9288 | Lê Xuân Tuấn | 018353/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9289 | Phạm Văn Hậu | 005893/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT; KCB PHCN | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9290 | Lê Thị Phương | 013405/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9291 | Nguyễn Quốc Vĩnh | 013406/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ CKI - Trưởng khoa |
| 9292 | Lê Mai Hương | 019024/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9293 | Lê Thị Lý | 15275/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9294 | Phạm Thanh Hùng | 005162/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh nội khoa, siêu âm, điện tim | nghỉ từ 1/8/2026 | BVĐK Ngọc Lặc |
| 9295 | Lương Thị Mai | 005167/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; thận nhân tạo siêu âm tổng quat; siêu âm sản phụ khoa; nội soi tiêu hóa, Thận lọc máu; Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ CKI - Trưởng khoa |
| 9296 | Cao Văn Tâm | 005919/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh nội khoa, chuẩn đoán hình ảnh | Nghri hưu từ 1/5/2025 | BVĐKKV Ngọc Lặc |
| 9297 | Vũ Văn Phước | 005920/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh nội khoa, siêu âm chẩn đoán,Siêu âm doppler tim mạch, lưu huyết não chẩn đoán, Siêu âm sản phụ khoa, Siêu âm sản phụ khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9298 | Nguyễn Huy Quân | 005921/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh nội khoa; chuẩn đoán siêu âm và nội soi tiêu hóa; siêu âm tim - mạch máu - sản phụ khoa - điện não chẩn đoán | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ CKI |
| 9299 | Lê Văn Huy | 006031/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, X-quang chẩn đoán | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9300 | Bùi Thế Cường | 006211/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; thận nhân tạo; siêu âm tổng quát, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9301 | Hà Trọng Kiên | 012190/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh, nội soi tiêu hóa, đo mật độ xương chẩn đoán; Kỹ thuật nội soi đại trực tràng, Kỹ thuật nội soi đại trực tràng, 20190819_415/QĐ-BVNL | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ CKI |
| 9302 | Cao Văn Thanh | 017736/TH-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh; siêu âm doppler tim mạch, đọc ghi lưu huyết não, Siêu âm doppler tim mạch; Đọc ghi lưu huyết não; Siêu âm ổ bụng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9303 | Nguyễn Thanh Tùng | 017737/TH-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh; siêu âm doppler tim mạch, Chẩn đoán hình ảnh, siêu âm doppler tim mạch | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9304 | Lê Anh Tuấn | 017885/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (đã Thu Hồi Phạm vi và CCHN này) | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | BV Ngọc Lặc |
| 9305 | Hoàng Trọng Toàn | 13597/TH-CCHN | X-quang, siêu âm tổng quát chẩn đoán, siêu âm doppler tim; đọc ghi lưu huyết não, Siêu âm doppler tim mạch; Đọc ghi lưu huyết não | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9306 | Phạm Thị Hà | 14408/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Nội soi đường tiêu hóa trên; siêu âm tổng quát; Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9307 | Trần Thị Quỳnh | 14555/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, nội soi dạ dày - tá tràng; siêu âm doppler tim mạch, Nội soi dạ dày - tá tràng; siêu âm doppler tim mạch | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9308 | Bùi Thị Thu | 14835/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; chẩn đoán hình ảnh cơ bản; siêu âm ổ bụng tổng quát; siêu âm sản phụ khoa; Điện tim lâm sàng; Điện tim lâm sàng; siêu âm sản phụ khoa, siêu âm ổ bụng tổng quát, chuẩn đoán hình ảnh cơ bản | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9309 | Phạm Thị Nội | 006198/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa huyết học truyền máu | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ - Trưởng khoa |
| 9310 | Phạm Quốc Hùng | 012193/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm Hoá sinh | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9311 | Nguyễn Thị Phương | 017038/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9312 | Cao Thị Thanh | 018875/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; xét nghiệm hóa sinh, Kỹ thuật xét nghiệm Hoá sinh lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9313 | Cao Thị Thúy | 038170/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội; xét nghiệm y học | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9314 | Bùi Hà Trang | 15271/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Xét nghiệm y học | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sỹ |
| 9315 | Phạm Ngọc Ninh | 005160/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Y sĩ |
| 9316 | Phạm Thị An | 005078/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp Y học cổ truyền, Kỹ thuật viên Phục hồi chức năng. | 8h/ngày, 5 ngày/tuần + thời gian trực + thời gian điều động | Kỹ thuật viên vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
| 9317 | Vũ Văn Sơn | 005087/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Y sĩ |
| 9318 | Nguyễn Tuấn Anh | 005091/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chiếu, chụp X-Quang | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9319 | Trương Văn Việt | 005092/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chiếu, chụp X-Quang | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Kỹ thuật viên |
| 9320 | Đặng Thị Ninh | 005212/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Điều dưỡng viên |