| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 6201 | Dương Đình Thông | | Điều dưỡng viên (CL do mất) | | |
| 6202 | Lê Thị Thu Hoài | 018981/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6203 | Nguyễn Thị Sự | 018982/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền (CL do TĐ) | | |
| 6204 | Lê Thị Lan Hương | 018983/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | | |
| 6205 | Lê Đức Hoàng | 018984/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 6206 | Lường Thị Hồng | 018985/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6207 | Mai Thế Dương | 018986/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 6208 | Nguyễn Thị Tiện | 018987/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6209 | Nguyễn Mạnh Hùng | 018988/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 6210 | Lê Thị Hiệp | 018989/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | | |
| 6211 | Nguyễn Thị Thuyết | 018990/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6212 | Trịnh Thị Lan Phương | 018991/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6213 | Mai Văn Giới | 018992/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6214 | Nguyễn Thị Quỳnh Trâm | 018993/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6215 | Lê Thị Nguyệt | 018994/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6216 | Lê Thị Thơm | 018995/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6217 | Nguyễn Thị Phương | 018996/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6218 | Trịnh Thị Hải Yến | 018997/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền (CL do TĐ) | | |
| 6219 | Trần Thị Ngân | 018998/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6220 | Hoàng Thị Thu Hiền | 018999/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6221 | Lê Văn Hùng | 019000/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 6222 | Lê Hữu Hoàng | 019001TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6223 | Lê Thị Lâm Anh | 019002/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6224 | Trịnh Minh Phúc | 019003/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6225 | Đỗ Thị Sen | 019004/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6226 | Đỗ Xuân Đạt | 019005/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6227 | Nguyễn Thị Vân | 019006/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6228 | Trương Thị Hương | 019007/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6229 | Lê Thị Hà | 019008/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6230 | Tạ Thị Thu Hệ | | Điều dưỡng viên (CL do mất) | | |
| 6231 | Phạm Thị Thịnh | 019010/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 6232 | Lê Việt Dũng | 019011TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 6233 | Lê Trung Tiến | 018839/TH-CCHN | khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT. | 6h30-17h từ thứ 2 đến chủ nhật | Phòng khám YHCT |
| 6234 | Vi Hồng Phong | 140123/CCHN-BQP | Khám chữa bệnh Nội khoa; CCĐT Siêu âm tổng quát | 6h30-17h từ thứ 2 đến Chủ nhật | Phòng khám Nội+ Siêu âm |
| 6235 | Lương Văn Hùng | 008479/TH-CCHN | KTV hình ảnh y học | nghỉ từ 8/12/2023 | PKĐK Chợ Kho thuộc công ty TNHH dịch vụ y tế Thiên Long. |
| 6236 | Trần Thị Hoàng Quyên | 033539/BYT-CCHN | khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Nghỉ việc từ 01/5/2023 | Bệnh viện đa khoa Hàm Rồng |
| 6237 | Lê Thị Hồng Vân | 018109/TH-CCHN | KCB đa khoa Tại Trạm Y tế | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và điều động | KCB tại trạm y tế |
| 6238 | Lê Quang Châu | 011312/TH-CCHN | KCB đa khoa tại trạm y tế xã | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + thời điều động ngoài giờ | KCB tại trạm |
| 6239 | Phạm Thị Huệ | 018901/TH-CCHN | điều dưỡng viên | nghỉ việc từ Ngày 18 tháng 01 năm 2024 | điều dưỡng viên |
| 6240 | Lê Đức Quỳnh | 010203/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa; Siêu âm sản phụ khoa | nghỉ việc tại PK | Phòng khám đa khoa Y học lâm sàng trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa |