| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 6041 | Nguyễn Đình Hiếu | 018925/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6042 | Hà Tiến Trung | 018926/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 6043 | Lê Đức Lộng | 005057/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (Nội; Ngoại; Sản; Nhi) | Thứ 2-CN từ 7h-17h | Trưởng PK ngoại |
| 6044 | Lê Thị Dân | 13492/TH-CCHN | BS Nội khoa | Thứ 2-CN từ 7h-17h | Phụ trách PK Nội |
| 6045 | Nguyễn Quốc Tới | 005754/TH-CCHN | KB,CB Ngoại; Sản; Siêu âm chẩn đoán | Từ 1/5/2025; nghỉ từ 1/11/2025 | PKĐK Minh Thọ |
| 6046 | Lê Ngọc Trớng | 000231/TH-CCHN | BS Siêu âm | Thứ 2-CN từ 7h-17h | Bs PK. Siêu âm |
| 6047 | Vũ Văn Chanh | 004241/TH-CCHN | BS CĐHA | Nghỉ từ tháng 3/2025 | PKĐK Minh Thọ |
| 6048 | Nguyễn Thị Chiên | 000239/TH-CCHN | BS Sản Phụ | Thứ 2-CN từ 7h-17h | Phụ trách sản |
| 6049 | Lê Xuân Đây | 006145/TH-CCHN; QĐ 200-QLHN/QĐ-SYT | KCB Tai Mũi Họng; KCB Ngoại Khoa | Từ 01/10/2023; 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 6050 | Trịnh Thị Hà | 002714/TH-CCHN | Cử nhân XN | nghỉ việc từ 30/11/2022 | PKĐK Minh Thọ |
| 6051 | Nguyễn Thị Thu | 012969/TH-CCHN | KTV XN | nghỉ việc từ 14/6/2023 | PKĐK Minh Thọ |
| 6052 | Nguyễn Trọng Long | 000341/TH-CCHN | KTV Chụp XQ | nghỉ việc từ 30/11/2022 | PKĐK Minh Thọ |
| 6053 | Đỗ Viết Duy | 000727/TH-CCHN | KTV Chụp XQ | nghỉ việc từ tháng 7/2022; Thứ 2-CN từ 7h-17h | PKĐK Minh Thọ |
| 6054 | Lê Thị Hương | 6305/CCHN-D-SYT-TH | Cao đẳng dược | nghỉ việc từ 30/11/2022 | PKĐK Minh Thọ |
| 6055 | Nguyễn Thị Hương | 012548/TH-CCHN | BS Xét nghiệm | nghỉ việc từ 30/11/2022 | PKĐK Minh Thọ |
| 6056 | Vũ Thị Hợp | 002180/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 6h30 - 17h30 (thứ 2,3,4,5,6,7,CN) | Điều dưỡng viên Đại học |
| 6057 | Lê Văn Định | 14316/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa, siêu âm tổng quát | Từ 14.4.2022, 6h30 - 17h30 thứ 7 | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa, siêu âm tổng quát |
| 6058 | Lê Thị Hằng | 005069/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT | Nghỉ việc từ 01/11/2022 | PKĐK Hồng Phát |
| 6059 | Lê Nguyên Khanh | 005755/TH-CCHN | Bác sỹ y khoa, thạc sỹ chuyên ngành ngoại khoa | LV Từ 01.4.2022, Nghỉ từ 04/11/2022 | Bệnh viện Tâm An |
| 6060 | Trương Thị Thúy | 002035/TH-GPHN | Đa khoa | chuyển công tác từ 30/9/2026 | TYT Thị Trấn Vĩnh Lộc |
| 6061 | Hoàng Thị Thúy Anh | 017687/TH-CCHN | Khám phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | bác sĩ Y học dự phòng, khám, chữa bệnh và xử trí các trường hợp cấp cứu thông thường tại trạm y tế thị trấn |
| 6062 | Lê Thị Hoà | 009941/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Hộ sinh TH, hộ sinh viên tại trạm y tế Thị trấn |
| 6063 | Vũ Thị Tố Quỳnh | 009958/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Điều dưỡng TH, điều dưỡng viên tại trạm y tế Thị trấn |
| 6064 | Trịnh Thị Quyên | 008710/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Hộ sinh TH, hộ sinh viên tại trạm y tế Thị trấn |
| 6065 | Trịnh Thị Hằng | 009452/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh Nội khoa, Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm thai thường, siêu âm các bệnh lý phụ khoa | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Bác sỹ đa khoa, khám, chữa bệnh đa khoa |
| 6066 | Phạm Thị Nga | 001583/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Điều dưỡng TH, điều dưỡng viên tại trạm y tế Minh Tân |
| 6067 | Trịnh Thị Nga | 016989/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông ngftheo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Y sỹ đa khoa, khám, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế Minh Tân |
| 6068 | Hoàng Văn Hòa | 000847/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Y sỹ đa khoa, khám, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế Minh Tân |
| 6069 | Trịnh Văn Tùng | 001382/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Điều dưỡng TH, điều dưỡng viên tại trạm y tế Minh Tân |
| 6070 | Lê Văn Thắng | 001109/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Bác sỹ đa khoa, khám, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế Ninh Khang |
| 6071 | Trịnh Thị Ngoan | 017697/TH-CCHN | Sơ cấp cứu ban đầu, khám, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Y sỹ đa khoa, khám chữa bệnh thông thường tại trạm y tế Ninh Khang |
| 6072 | Nguyễn Trường Giang | 009949/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Điều dưỡng TH, điều dưỡng viên tại trạm y tế Ninh Khang |
| 6073 | Lê Thị Thảo | 001171/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh sản nhi | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Y sỹ sản nhi, khám, chữa bệnh sản nhi tại trạm y tế Ninh Khang |
| 6074 | Trịnh Hồng Nhung | 008787/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Điều dưỡng cao đẳng, điều dưỡng viên tại trạm y tế Ninh Khang |
| 6075 | Đặng Đức Thảo | 009432/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh Nội khoa, nội soi tiêu hóa chẩn đoán, siêu âm ổ bụng tổng quát | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Bác sỹ đa khoa, khám, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế Vĩnh An |
| 6076 | Nguyễn Thị Tấn | 009935/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Hộ sinh TH, hộ sinh viên tại trạm y tế Vĩnh An |
| 6077 | Nguyễn Thị Nguyệt | 009936/TH-CCHN | Điều dưỡng sản khoa | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Hộ sinh TH, điều dưỡng sản khoa tại trạm y tế Vĩnh An |
| 6078 | Lê Thị Liên | 009937/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Y sỹ đa khoa, khám, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế Vĩnh An |
| 6079 | Trịnh Thị Na | 017693/TH-CCHN | Sơ cấp cứu ban đầu, khám, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Y sỹ đa khoa, khám chữa bệnh thông thường tại trạm y tế Vĩnh An |
| 6080 | Nguyễn Thị Hiên | 009938/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Y sỹ đa khoa, khám, chữa bệnh đa khoa |