| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 26041 | Nguyễn Thị Hợp | 006363/TH-CCHN kèm theo QĐ 987/QĐ-SYT ngày 23/11/2016 | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Gây mê hồi sức; CCĐT: Bác sĩ CKI gây mê hồi sức; Siêu âm tổng quát (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Phó trưởng Khoa Phẫu thuật-Gây mê hồi sức |
| 26042 | Lê Thị Tú | 006397/TH-CCHN | CĐ Điều dưỡng; CCĐT: Đưa dụng cụ phẫu thuật (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng Khoa Phẫu thuật-Gây mê hồi sức |
| 26043 | Lưu Lan Anh | 001423/TH-GPHN | Điều dưỡng; | 7h00-17h00Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng trưởng Khoa Truyền nhiễm |
| 26044 | Vũ Thị Huế | 012138/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT: Kỹ thuật viên dụng cụ phẫu thuật mổ nội soi (3 tháng); Phụ giúp bác sỹ Gây mê hồi sức (3 tháng); Tít dụng cụ phẫu thuật | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên Khoa Phẫu thuật-Gây mê hồi sức |
| 26045 | Nguyễn Thị Thủy | 15129/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Ngoại tổng hợp |
| 26046 | Trịnh Hữu Hiệp | 013198/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT: Điều dưỡng Chấn thương (3 tháng); Phụ gây mê hồi sức (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng trưởng Khoa Phẫu thuật-Gây mê hồi sức |
| 26047 | Nguyễn Đức Tài | 012150/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT: Kỹ thuật viên xương bột (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc |
| 26048 | Nguyễn Ngọc An | 016926/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT: Chuyên nghành Gây mê hồi sức (6 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Ngoại tổng hợp |
| 26049 | Lê Thị Thúy | 016928/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT: Điều dưỡng chuyên nghành Gây mê hồi sức (6 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên Khoa Phẫu thuật-Gây mê hồi sức |
| 26050 | Phạm Thị Hạnh | 016927/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT: Tiếp dụng cụ phẫu thuật (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên Khoa Phẫu thuật-Gây mê hồi sức |
| 26051 | Trần Văn Cường | 012122/TH-CCHN kèm theo QĐ số 63/QĐ-SYT ngày 23/01/2017 và QĐ số 75/QĐ-SYT ngày 14/02/2023 | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại -chấn thương; Phẫu thuật nội soi ổ bụng; CCĐT: BSCK I Sản phụ khoa; Siêu âm chẩn đoán sản phụ khoa (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Phó trưởng khoa Phụ Sản |
| 26052 | Nguyễn Thị Hảo | 006373/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa; CCĐT: Siêu âm chẩn đoán sản phụ khoa (3 tháng); Siêu âm tổng quát (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Trưởng khoa Phụ Sản |
| 26053 | Bùi Thạch Ly | 006338/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26054 | Lê Thị Lợi | 001384/TH-GPHN | Hộ sinh | 7h00-17h00Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26055 | Nguyễn Thị Hương | 006334/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26056 | Phạm Thị Thanh | 007409/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26057 | Nguyễn Thị Hằng | 006339/TH-CCHN | CN điều dưỡng chuyên nghành Phụ sản | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản; Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 26058 | Lê Thị Luyện | 006335/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26059 | Nguyễn Thị Thúy
Hường | 14081/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26060 | Nguyễn Thị Diểm Thúy | 4272/QB-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26061 | Đỗ Thị Ngọc Anh | 14027/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26062 | Trần Thị Hằng | 012141/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26063 | Lê Thị Thúy | 012142/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26064 | Nguyễn Thị Hồng
Vân | 016891/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT: Định hướng Sản phụ khoa (6 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sĩ khoa Phụ Sản |
| 26065 | Nguyễn Tuấn Anh | 15139/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT: Định hướng chuyên nghành Sản phụ khoa (1 năm); Siêu âm chẩn đoán sản phụ khoa (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sĩ khoa Phụ Sản |
| 26066 | Nguyễn Thị Môn | 016941/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26067 | Trịnh Thị Hồng | 016939/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26068 | Trịnh Thị Lưu | 006333/TH-CCHN | Hộ sinh viên; CCĐT: Nội soi cổ tử cung | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Nữ Hộ sinh khoa Phụ Sản |
| 26069 | Lê Thị Kim | 006428/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; CCĐT: Định hướng răng hàm mặt (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng trưởng khoa Răng hàm mặt- Mắt-Tai mũi họng |
| 26070 | Lê Văn Cường | 006407/TH-CCHN | Y sỹ; Chuyên ngành răng hàm mặt | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Răng hàm mặt- Mắt-Tai mũi họng |
| 26071 | Phạm Thị Tình | 012143/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên nội soi tai mũi họng; CCĐT: KTV nội soi Tai mũi họng (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Răng hàm mặt- Mắt-Tai mũi họng |
| 26072 | Hoàng Văn Hiếu | 012144/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Răng hàm mặt- Mắt-Tai mũi họng |
| 26073 | Hoàng Xuân Tùy | 017487/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT: Phụ nội soi TMH (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | KTV Phụ nội soi Tai mũi họng; khoa Răng hàm mặt- Mắt-Tai mũi họng |
| 26074 | Trịnh Kim Anh | 016936/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Răng hàm mặt- Mắt- Tai mũi họng |
| 26075 | Nguyễn Thị Quế | 006366/TH-CCHN kèm theo QĐ 324/QĐ-SYT ngày 14/10/2016 | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt; CCĐT: Phẫu thuật phaco; Điện tim lâm sàng (3 tháng); BSCKI mắt | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Phó Trưởng khoa Răng hàm mặt- Mắt-Tai mũi họng |
| 26076 | Lê Vân Hạnh | 001518/TH-GPHN | Điều dưỡng | 7h00-17h00Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Răng hàm mặt- Mắt-Tai mũi họng |
| 26077 | Nguyễn Đình Dũng | 012145/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Răng hàm mặt- Mắt-Tai mũi họng |
| 26078 | Nguyễn Thị Hường | 016925/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Nhi |
| 26079 | Trịnh Minh Anh | 012118/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | KTV Khoa Xét nghiệm |
| 26080 | Vũ Thị Nga | 012117/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | KTV trưởng Khoa Xét nghiệm |