Cổng thông tin điện tử Sở Y Tế Thanh Hóa
date
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN SỞ Y TẾ THANH HÓA

Quản lý Chứng chỉ hành nghề y - dược

TTHọ và tênSố CCHNPhạm vi hoạt động CMThời gian làm việcVị trí CM
25961Nguyễn Thị Cẩm Phương001385/TH-GPHNĐiều dưỡng7h00-17h00Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Khám bệnh
25962Phạm Thị Hương006396/TH-CCHNCử nhân Điều dưỡng; Tiếp dụng cụ phẫu thuật.7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngPhó trưởng phòng TCHC; Khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc
25963Nguyễn Thị Lâm001418/TH-GPHNĐiều dưỡng7h00-17h00Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng trưởng khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc
25964Trịnh Thị Hồng Nhung15697/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; CCĐT: Định hướng phục hồi chức năng (6 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngBác sỹ khoa Khám bệnh; Khoa Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng
25965Đỗ Thị Như Quỳnh012135/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; CCĐT: Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng (3 tháng); BSCKI Y học cổ truyền; Điện tim lâm sàng (3 tháng); Kỹ thuật tiêm khớp cơ bản (3 tháng); BSCKI Y học cổ truyền.7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngBác sỹ Khoa Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng
25966Nguyễn Văn Toàn000548/TH-CCHN kèm theo QĐ 376/QĐ-SYT ngày 21/9/2016Khám bệnh, chữa bệnh RHM và làm RHG; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT: Điện tim lâm sàng (3 tháng); Cấy ghép IMPLANT nha khoa cơ bản (2 tháng).7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngPhó Trưởng khoa Răng hàm mặt- Mắt- Tai mũi họng
25967Hà Văn Đức14079/TH-CCHN kèm theo QĐ 466/QĐ-SYT ngày 21/9/2016Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, CCĐT: Tai mũi họng (6 tháng); Phẫu thuật cắt amydan.7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngBác sỹ khoa Răng hàm mặt- Mắt- Tai mũi họng
25968Trương Thị Huệ000474/TH-GPHNTheo quy định tịa PL XII ban hành kèm theo TT 32/2023/TT-BYT7h00-17h00Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên Khoa CĐHA
25969Nguyễn Trọng Hùng004754/TH-CCHN kèm theo QĐ 856/QĐ-SYT ngày 04/11/2016 và QĐ 303/QĐ-SYT ngày 28/02/2017Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa; Khám chữa bệnh Nội tiết và điện tim lâm sàng; Nội soi tiêu hóa chẩn đoán. CCĐT; Nội soi tiêu hóa chẩn đoán (3 Tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngTrưởng phòng KHTH; Nội soi tiêu hóa; Khoa Nội tổng hợp
25970Trịnh Xuân Tấn006252/TH-CCHN kèm theo QĐ 432/QĐ-SYT ngày 12/4/2017Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa. Siêu âm ổ bụng chẩn đoán; CCĐT: Kiểm soát nhiễm khuẩn (3 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngTrưởng khoa kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Chẩn đoán hình ảnh
25971Lê Thị Loan14500/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám chữa bệnh chuyên khoa mắt; CCĐT: Chuyên nghành Mắt (4 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngBác sỹ khoa Khám bệnh; Khoa Răng hàm mặt- Mắt-Tai mũi họng
25972Nguyễn Tâm Oanh016934/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Nhi
25973Lê Thị Huyền016940/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa chẩn đoán hình ảnh
25974Trịnh Thị Nhật Lệ016937/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Khám bệnh
25975Trịnh Hữu Dũng004366/TH-CCHN kèm theo QĐ 858/QĐ-SYT ngày 4/11/2016; QĐ 302/QĐ-SYT ngày 28/2/2017Khám chữa bệnh chuyên khoa RHM và làm RHG; Khám chữa bệnh nội khoa, hồi sức cấp cứu và điện tim lâm sàng, siêu âm ổ bụng, Siêu âm tim mạch; CCĐT: BS CKI hồi sức cấp cứu7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngTrưởng khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc
25976Lưu Thị Liên0002007/LĐ-CCHNĐiều dưỡng đa khoa; CCĐT: Một số kỹ thuật chăm sóc bệnh nhi (4 tháng); Chăm sóc sơ sinh chuyên sâu (3 tháng); Cấp cứu hồi sức nhi khoa (3 tháng); Đào tạo KSNK và môi trường (1 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc
25977Nguyễn Thị Phương006408/TH-CCHNĐiều dưỡng viên; CCĐT: Hồi sức cấp cứu - sơ sinh (3 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng Khoa Nội tổng hợp
25978Lê Thị Thương012130/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT: Kỹ thuật phục hồi chức năng (6 tháng); Phụ nội soi dạ dày (3 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Nội tổng hợp
25979Lại Đức Tuấn001421/TH-GPHNĐiều dưỡng7h00-17h00Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc
25980Nguyễn Văn Tuyên012124/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT: Hồi sức tich cực (3 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc
25981Trịnh Thị Huệ006395/TH-CCHNĐiều dưỡng viên; CCĐT: Bổ túc Hồi sức cấp cứu (3 tháng); Theo dõi chăm sóc trẻ sơ sinh (3 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc
25982Lưu Thị Thuyên006370/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng trưởng khoa Nội tổng hợp.
25983Trịnh Thị Ngọc012119/TH-CCHN kèm theo QĐ số 379/QĐ-SYT ngày 09/4/2024Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hóa sinh, Huyết học- truyền máu; Khám bệnh ,chữa bệnh Nội khoa quy định tại Phụ lục số V và Phụ lục số IX theo chuyên khoa ban hành kèm theo thông tư số 32/2023/TT-BYT; CCĐT: Điện tim lâm sàng (3 tháng); Đo chức năng hô hấp (6 tháng); Siêu âm tổng quát (3 tháng); Siêu âm Dople tim (3 tháng); BSCKI nội khoa7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngPhó Trưởng khoa Nội tổng hợp; Khoa khám bệnh
25984Nguyễn Thị Hằng006404/TH-CCHNCN Điều dưỡng; CCĐT: Đo chức năng hô hấp (3 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên Khoa Truyền nhiễm
25985Đặng Thị Thanh Quý13542/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng khoa Nội tổng hợp
25986Nguyễn Thị Giang006406/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên Khoa Truyền nhiễm
25987Nguyễn Thị Hà Tình012133/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng khoa Nội tổng hợp
25988Nguyễn Thùy Linh012155/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Nhi
25989Vũ Thị Dung012148/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng khoa Nội tổng hợp
25990Lại Thị Thu001422/TH-GPHNĐiều dưỡng7h00-17h00Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Nội tổng hợp
25991Phạm Hà Giang012111/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT: Điều dưỡng cơ bản Nhi khoa7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc
25992Nguyễn Xuân Minh006386/TH-CCHNY sỹ7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngNhân viên phòng KHTH; Khoa Nhi
25993Vũ Thị Lý001420/TH-GPHNĐiều dưỡng7h00-17h00Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng trưởng khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Nhi
25994Hoàng Thị Xuân4065/BP-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. CCĐT: Kỹ thuật ghi Lưu huyết não (3 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng khoa Chẩn đoán hình ảnh
25995Hồ Thị Hương006361/TH-CCHN kèm theo QĐ 323/QĐ-SYTKhám bệnh, chữa bệnh Nội khoa; Khám bệnh, chữa bệnh siêu âm tổng quát, siêu âm tim mạch chẩn đoán; CCĐT: BSCKI chuyên ngành Nội khoa; Đọc điện não đồ; Điện tim lâm sàng (3 tháng); Kỹ thuật tiêm khớp- Tiêm mô quanh cân (1 Tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngTrưởng khoa Nội tổng hợp
25996Thiều Thị Thủy000967/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT: Nội soi dạ dày-tá tràng (3 Tháng); BSCKI hồi sức cấp cứu; Điện tim lâm sàng (3 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngBác sỹ khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc; Khoa Khám bệnh
25997Lê Thị Dung006405/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Khám bệnh
25998Nguyễn Thị Thương006388/TH-CCHNCao đẳng điều dưỡng, chứng nhận đã học kỹ thuật xét nghiệm huyết học-sinh hóa.7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Xét nghiệm
25999Lê Thị Tú006431/TH-CCHNCN Điều dưỡng; CCĐT: Đo chức năng hô hấp (3 tháng)7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngPhó Trưởng phòng KHNV; Khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc
26000Hàn Thị Vân006401/TH-CCHNĐiều dưỡng viên7h00-17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều độngĐiều dưỡng viên khoa Nội tổng hợp

Công khai kết quả giải quyết TTHC