| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 25881 | Nguyễn Văn Hậu | 190005/CCH N-BQP | Khám chữa bệnh
Đa khoa; Chuyên
khoa I Tai Mũi
Họng | Từ 29/12/2025; Từ 07h00- 18h00 Từ T2 đến CN | Phòng khám Nội |
| 25882 | Vũ Thị Ngọc | 018408/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 25/12/2025; Hè: 6h45-11h45; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sỹ YHCT |
| 25883 | Lê Thị Thuỳ | 018032/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh
bằng Y học cổ truyền | Từ 25/12/2025; Hè: 6h45-11h45; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y s YHCТkhoa YHСТPHCN |
| 25884 | Nguyễn Thị Tuyết | 002525/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 25/12/2025; Hè: 6h45-11h45; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng Khoa Nội Nhi |
| 25885 | Nguyễn Quốc Thắng | 002569/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 25/12/2025; Hè: 6h45-11h45; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sỹ YHCT-KHoa YHCT-PHCN |
| 25886 | Trần Thị Đức | 002477/TH-CCHN | KCB CK Da Liễu | Nghỉ từ 24/12/2025 | PKĐK Phạm Bằng |
| 25887 | Nguyễn Thị Thu | 002533/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 20/12/2025; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; thứ 2 đến thứ 7 + Trực và điều động | Y sỹ YHCT |
| 25888 | Hoàng Thị Hằng | 6549/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 01/12/2025; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; thứ 2 đến thứ 7 + Trực và điều động | Dược sĩ |
| 25889 | Nguyễn THị Hằng | 8789/CCHN-D-SYT-TH | người chịu TNCM về dược của Quầy thuốc | Từ 01/12/2025; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; thứ 2 đến thứ 7 + Trực và điều động | Dược sĩ |
| 25890 | Cầm Bá Thiện | 003589/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 1/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | PT PK Nội |
| 25891 | Hoàng Đức Anh | 002472/TH-GPHN | Răng Hàm Mặt | Từ 31/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực | Bác sỹ |
| 25892 | Nguyễn Kiểu Chinh | 001756/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 31/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực | Điều dưỡng |
| 25893 | Trịnh Thị DUng | 17978/TH-CCHN | Theo QĐ Tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 31/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực | Điều dưỡng |
| 25894 | Dương Thị Linh Phương | 002239/TH-GPHN | Y khoa | Từ 31/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực | bác sỹ |
| 25895 | Phạm Văn Tài | 002229/TH-GPHN | Y khoa | Từ 31/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực | Bác sỹ |
| 25896 | Nguyễn Thị Hương Thảo | 001238/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 31/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực | Điều dưỡng |
| 25897 | Lê Thị Hiệp | 13493/TH-CCHN | KCB sản phụ khoa | Từ 30/12/2025; 8h-17h thứ 2 đến CN | PT PK Sản |
| 25898 | Đinh Thị Hồng | 019701/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 30/12/2025; 8h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 25899 | Đỗ Thị Thu | 001527/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ 30/12/2025; 8h-17h thứ 2 đến CN | KTV XN |
| 25900 | Đinh Văn Đông | 006787/TH-CCHN | KCB Nội khoa Siêu âm | từ 1/1/2026; 8 giờ/ ngày giờ hành chính, 7 ngày /tuần hè: từ 7 giờ đến 11 giờ 30. 13 giờ 30 đến 17 giờ. Mùa đông: 7 giờ 30 đến 12 giờ. 13 giờ đến 16 giờ 30. | Bác sỹ Phó giám đốc |
| 25901 | Nguyễn Văn Tùng | 002548/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/1/2026; sáng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' thứ 2;3;4;5;7;CN + trực và điều động ngày 01/01/2026 thời gian trực và làm ngoài giờ | BS Y khoa |
| 25902 | Nguyễn Văn QUốc | 002564/TH-GPHN | XN Y học | Từ 1/1/2026; Sáng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' T2, T3, T4, T5, T6, Т7 + trực và điều động | CK Xét nghiệm |
| 25903 | Nguyễn Tuyết Băng | 002562/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/1/2026; Sáng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25904 | Vũ Thị Lan | 001474/TH-GPHN | Nhi Khoa | Từ 1/2026; 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Khoa Nhi |
| 25905 | Trịnh Văn Đoạt | 003492/TH-CCHN | KCB YHCT; Siêu âm chẩn đoán | Từ 21/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | B SKhoa CLS |
| 25906 | Lê Thị Vân Nhung | 002286/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 02/01/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 25907 | Lê Thị Hồng Nhung | 002468/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 02/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 25908 | Trần Xuân Mai | 002560/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | từ 16/12/2025; "Giờ mùa hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Giờ mùa đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | KTV XN |
| 25909 | Trịnh Thị Ba | 002578/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 27/12/2025; "Giờ mùa hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Giờ mùa đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25910 | Lê Thị Tuyết | 017089/TH-CCHN | Theo TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 29/12/2025; 8h/ngày giờ hành chính từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 25911 | Nguyễn Thị Thái | 001914/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + điều động | Điều dưỡng |
| 25912 | Hoàng Thị Trang | 001836/HNO-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 6/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV Xét nghiệm |
| 25913 | Lê THị Minh Phương | 020263/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 6/1/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 25914 | Nguyễn Thị Hương | 090086/CCHN- BQP | KCB nội khoa; siêu âm tổng quát | Từ 1/1/2026; 7h-1h thứ 2 đến CN | Bác sĩ Nội |
| 25915 | Quách Hoàng Hà | 002594/TH-GPHN | Y khoa | Tư 6/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 25916 | Văn Thị Linh | 002586/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 6/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 25917 | Lê Hữu Lĩnh | 001682/TH-GPHN | Nhi Khoa | Từ 6/1/2026; 8h/ngày (giừo HC) thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25918 | Phùng Quốc Khánh | 002270/BYT-CCHN | KCB CK Tai mũi họng | Từ 7/1/2026; NGhỉ từ 27/01/2026 | BVĐK Medic Hải tiến |
| 25919 | Lường Thị Huyền | 002584/TH-GPHN | Phục hình răng | Từ 7/1/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | KTV Khoa KB, LCK |
| 25920 | Hoàng Văn Vinh | 006506/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7/1/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Nội-Nhi |