| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 25921 | Lê Thị Phượng | 002402/TH-GPHN | Điều dưỡng | Tư 01/1/2026; 06h30-17h00 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25922 | Trần Nhật Yến | 012071/TH-CCHN | KCB RHM | Ngoài giờ thứ 2 đến thứ 6 ; Thứ 7&CN Cả ngày | PTCM |
| 25923 | Đinh Văn Hạnh | 000625/TH-CCHN | KCB CĐHA | Ngoài giờ thứ 2 đến thứ 6; T7&CN: Cản ngày | BS CĐHA |
| 25924 | Mai Quốc Thắng | 15375/TH-CCHN | Đa khoa; răng hàm mặt | Từ 8/1/2026; ngoài giờ thứ 2 đến thứ 6; T7 & CN Cả ngày | BS RHM |
| 25925 | Nguyễn Hồng Anh | 007611/TH-CCHN | KCB Ngoại Khoa | Từ 2/1/2026; hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30; thứ 2 đến CN | BS Khoa Ngoại Tổng hợp |
| 25926 | Trần Thị Huyền Trang | 009197/TH-CCHN | KCB RHM | Từ 9/1/2026; 8h-18h30 thứ 2 đến CN | BS RHM |
| 25927 | Nguyễn Xuân Minh | 001933/TH-GPHN | Hình ảnh Y học | Từ 9/1/2026; 8h-18h30 thứ 2 đến CN | Kỹ thuật Y |
| 25928 | nguyễn Thị Thu | 008197/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Giảm Từ 1/1/2026; | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 25929 | Vũ Thị lệ | 002599/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 8/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 25930 | Nguyễn Văn Tân | 002547/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 7h-17h30 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | CN Xét nghiệm |
| 25931 | Hà DIệu THuỳ | 002550/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-17h30 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25932 | Lê Xuân Vinh | 003245/TH-CCHN | KCB Nội khoa có GCN Siêu âm; nội soi tiêu hoá; BS CĐHA, điện tim, điện não | Từ 1/1/2026; Hè 7h-11h30; 13g30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; thứ 2 đến Thứ 7 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25933 | Nguyễn Thị Quyên | 004622/TNG-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 1/1/2026; Hè 7h-11h30; 13g30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; thứ 2 đến Thứ 6+ trực và điều động | KTV Xét nghiệm |
| 25934 | Nguyễn Thị Hằng | 001158/TH-GPHN | Y khoa | Từ 06/1/2026; Hè 7h-11h30; 13g30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; thứ 2 đến Thứ 7 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25935 | Phạm Đăng Bách | 009082/TH-CCHN | KCB RHM;CĐHA | Ngoài giờ Thứ 2 đến thứ 6; T7&CN Cả ngày | PTCM |
| 25936 | Trịnh Xuân Hiệp | 005683/TH-CCHN | KCB Nội khoa; PHCN;CĐHA | Từ 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | GĐ TTYT |
| 25937 | Đỗ Xuân Hưng | 250063/CCHN-BQP | KCB Nội khoa; siêu âm tổng quát | Từ 12/01/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS Nội. siêu âm tổng quát |
| 25938 | Hoàng Ngọc Vinh | 15773/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 12/1/2026; 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Đa khoa |
| 25939 | Lang THị Hoà | 008348/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 6/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng khoa ngoại tổng hợp |
| 25940 | Mai Ngọc Huyền | 002262/TH-GPHN | Y Khoa | Từ 12/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Bác sĩ |
| 25941 | Lê Thị Trang | 020891/TH-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 12/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Hộ sinh |
| 25942 | Nguyễn Văn Toàn | 002227/TH-CCHN | KCB nội khoa và HSCC | Từ 1/1/2026; 8h/ngày x 5 ngày/tuần + trực và điều động | Giám đốc; BSCK Nội-HSCC |
| 25943 | Phạm Văn Bằng | 004382/TH-CCHN kèm theo QĐ số 341/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Khám bệnh chữa bệnh chuyên ngành Nội tiết, xét nghiệm sinh hóa, điện tâm đồ; | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Giám đốc Bệnh viện; Khoa Nội tổng hợp |
| 25944 | Nguyễn Danh Lâm | 006374/TH-CCHN kèm theo QĐ 1131/QĐ/SYT ngày 14/12/2016 | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, gây mê hồi sức; Khám chữa bệnh chuyên khoa Nhi; Điện tim lâm sàng (3 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Phó Giám đốc Bệnh viện; Khoa Phẫu thuật-Gây mê hồi sức |
| 25945 | Trịnh Minh Toàn | 006347/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại, sản, siêu âm tổng quát; CCĐT: Phẫu thuật nội soi cơ bản (4 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Phó giám đốc Bệnh viện; Khoa Ngoại tổng hợp |
| 25946 | Nguyễn Văn Mạnh | 009464/TH-CCHN kèm theo QĐ 857/QĐ-SYT ngày 04/11/2016 | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa; Hồi sức cấp cứu và điện tim lâm sàng. | 6h00-16h30
Thứ 2,3,4,5,6,7, CN + thời gian trực + thời gian điều động | Trưởng khoa khám bệnh; Khám bệnh,chữa bệnh HIV/AIDS |
| 25947 | Lê Thị Phương | 006423/TH-CCHN kèm theo QĐ 605/QĐ-SYT ngày 10/6/2019 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, điện tâm đồ, siêu âm tổng quát; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa; CCĐT: Soi cổ tử cung (3 tháng); Đốt điện- áp lạnh Cổ tử cung ( 3 tháng) Siêu âm tổng quát ổ bụng (3 tháng); Siêu âm sản phụ khoa (3 tháng). | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ khoa Phụ sản; Khoa Khám bệnh |
| 25948 | Lê Văn Hiệp | 006422/TH-CCHN | Điều dưỡng viên ; CCĐT: Nội soi tiêu hóa (3 tháng); An toàn sinh học (3 tháng). | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Phó trưởng khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Nội tổng hợp |
| 25949 | Trịnh Thị Hương | 006410/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT: Chẩn đoán và điều trị bệnh Nội tiết ; Điện tâm lâm sàng (3 tháng) | 6h00-16h30
Thứ 2,3,4,5,6, 7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sĩ khoa Khám bệnh; Khám chữa bệnh đa khoa, nội tiết |
| 25950 | Nguyễn Thị Loan | 006403/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa
khám bệnh |
| 25951 | Lưu Thị Phú | 006412/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa
chẩn đoán hình ảnh |
| 25952 | Nguyễn Thị Huyền | 006398/TH-CCHN | CĐ Điều dưỡng | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc |
| 25953 | Kiều Thị Thương | 006432/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Định hướng nội tiết | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa khám bệnh |
| 25954 | Bùi Thanh Tuấn | 012137/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên Khoa khám bệnh |
| 25955 | Trần Thị Minh | 012132/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 25956 | Lê Thị Thùy Linh | 001417/TH-GPHN | Điều dưỡng | 7h00-17h00Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa khám bệnh |
| 25957 | Trịnh Thị Duyên | 012126/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc |
| 25958 | Lưu Văn Sơn | 012184/TH-CCHN | Kỹ thuật viên phục hình răng | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Kỹ thuật viên khoa Răng hàm mặt- Mắt- Tai mũi họng |
| 25959 | Lê Văn Hoàng | 012147/TH-CCHN | Điều dưỡng viên. | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên Ngoại tổng hợp |
| 25960 | Trịnh Xuân Tuấn | 012149/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng Khoa Nội tổng hợp |