| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 25801 | Lê Nam Khánh | 000086/TH-GPHN | KCB TMH | Từ 12/12/2025; Ngoài giờ thứ 2 đến thứ 6; 8h-11h; 15h-19h thứ 7&CN | bác sỹ |
| 25802 | Lê Sỹ Thắng | 002983/TH-CCHN | Khám chữa
bệnh Ngoại
khoa, bổ sung
siêu âm ổ bụng
tim mạch, sản
phụ khoa | Từ 1/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Phụ trách phòng khám Ngoại và CĐHA |
| 25803 | Lộc Thị Nga | 003420/QNG-CCHN | Khám bệnh,
chữa bệnh đa
khoa | Bắt đầu từ ngày 01/01/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 25804 | Lê Văn Ưng | 002531/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 12/12/2025; 07h00-1700 Các ngày thứ 2,3,4,5,6, T7 và CN | ÝS Y học cổ truyền |
| 25805 | Mai Trung Ngọc | 002530/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 12/12/2025; 07h00-1700 Các ngày thứ 2.3.4,5.6., T7 và CN | YS Y học cổ truyền |
| 25806 | Lê Văn Năm | 002524/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 12/12/2025; 07h00-1700 Các ngày thứ 2,3,4,5,6, T7 và CN | YS Y học cổ truyền |
| 25807 | Lê Thị Thảo | 002356/TH-GPHN | Nhi khoа | Từ 12/12/2025; áng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' T2, T4, T5, T6, T7, CN thời gian trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ Nhi khoa |
| 25808 | Hàn Thị Hà My | 002497/TH-GPHN | Y khoa | từ ngày 12/12/2025Sáng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' T2, T3, T4, T6, T7, CN thời gian trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ Y khoa |
| 25809 | Phạm THị Tuyến Nhung | 010704/TH-CCHN | KCB Răng hàm mặt | Ngoài giờ thứ 2 đến thứ 6; thứ 7 & CN cả ngày | PTCM PK |
| 25810 | Cao Huyền Trang | 002211/TH-GPHN | Răng hàm mặt | Ngoài giờ thứ 2 đến thứ 6; Thứ 7&CN Cả ngày | Bác sỹ |
| 25811 | Lê Xuân Dương | 001936/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 12/12/2025; Từ 7h00 - 17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN | Y sỹ - phòng Y học cổ truyền |
| 25812 | Nguyễn Thành Đạt | 002526/TH-GPHN | Điều
dưỡng | Từ 15/12/2025; 7h-17h Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng |
| 25813 | Hà Thị Vân Anh | 002534/TH-GPHN | Điều
dưỡng | Từ 15/12/2025; 7h-17h Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng |
| 25814 | Bùi Thị Tố Uyên | 002494/TH-GPHN | Y học cổ
truyền | Từ 15/12/2025; 7h-17h Từ thứ 2 đến chủ nhật | Y SỸ Y học cổ truyền |
| 25815 | Đào Minh Đức | 000701/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 4/12/2025; Đông: 7h15-11h45; 13h-16h30;Hè: 6h45-11h30; 13h30-16h45 thứ 2 đếnCN Nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 25816 | Hoàng Thị Hoa | 002296/TH-GPHN | Y khoa | Từ 12/2025; ừ thứ 2 đến chủ nhật từ 6 giờ 30 phút đến 17 giờ, Trực và điều động | Bác sỹ |
| 25817 | Lê Thị Long | 017590/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư
liên tịch số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày
07/10/2015 | Từ 12/2025; Từ thứ 2 đến chủ nhật từ 6 giờ 30 phút đến 17 giờ, Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25818 | Trịnh Thị Hoa | 019222/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 | Từ 12/2025; Từ thứ 2 đến chủ nhật từ 6 giờ 30 phút đến 17 giờ, Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25819 | Hoàng Thị Quỳnh | 001656/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/2025; Từ thứ 2 đến chủ nhật từ 6 giờ 30 phút đến 17 giờ, Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25820 | Lê Thùy Dương | 001724/TH-GPHN | xét nghiệm y học | Từ 12.2025; Từ thứ 2 đến chủ nhật từ 6 giờ 30 phút đến 17 giờ, Trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 25821 | Nguyễn Ngọc Hân | 012395/TH-CCHN | Khám bệnh,
chữa bệnh nội
khoa | Từ 8/12/2025; 8 giờ/ ngày giờ hành chính, 6 ngày /tuần (trừ thứ 7 ) + trực | Giám đốc |
| 25822 | Lê Thị Thu Thủy | 002306/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 16/12/2025; 0700-1700 T2T3T4T5T6T7CN | Y sĩ YHCТ |
| 25823 | Lê Đình Tiệp | 000630/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa;Ngoại chân thương
chỉnh hình, Cấp cứu ngoại thân kinh, Nội soi khớp gồi. | Từ 8/12/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + giờ trực và điêu động ngoài giờ. | Giám đocos; bs Ngoại |
| 25824 | Nguyễn Văn Hải | 001986/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đển thứ 6 + giờ trực và điêu động ngoài giờ. | Điều dưỡng |
| 25825 | Phạm Ngọc Tân | 001984/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đển thứ 6 + giờ trực và điêu động ngoài giờ. | Điều dưỡng |
| 25826 | Lê Thị QUỳnh Nga | 002219/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đển thứ 6 + giờ trực và điêu động ngoài giờ. | Điều dưỡng |
| 25827 | Lê Thị Vân ANh | 001983/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đển thứ 6 + giờ trực và điêu động ngoài giờ. | Điều dưỡng |
| 25828 | Lê Thị Mỵ | 002392/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đển thứ 6 + giờ trực và điêu động ngoài giờ. | Điều dưỡng |
| 25829 | Lê Thị Thủy | 002077/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đển thứ 6 + giờ trực và điêu động ngoài giờ. | Điều dưỡng |
| 25830 | Lê Kim Dung | 001985/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đển thứ 6 + giờ trực và điêu động ngoài giờ. | điều dưỡng |
| 25831 | Mai Thị Lan | 002460/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 17/12/2025; Từ 7:00-17:00 ( từ thứ 2 đến chủ nhật) | KTV, Phòng YHCT |
| 25832 | Đinh Thị Thùy Dung | 002521/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 18/12/2025; "6h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật" | Điều dưỡng |
| 25833 | Phạm Thanh Đại | 016880/TH-CCHN | Thực hiện theo Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 | Từ 18/12/2025; "6h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật" | Điều dưỡng |
| 25834 | Mai Khắc Hà | 007591/TH-CCHN | KCB Nhi Khoa | Ngoài giờ hành chính thứ 2 đến thứ 6; thứ 7&CN Cả ngày | PTCM PK |
| 25835 | Nguyễn Đình Văn | 001653/TH-GPHN | KCB NHI KHOA | Từ 19/12/2025; Ngoài giờ hành chính | Bác sỹ |
| 25836 | Hà Thị Tuyết | 000838/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường, điện tim, có chứng chỉ chuyên ngành nội tiết từ 14/07/2011 | Từ 20/12/2025; Nghỉ từ 24/2/2026 | PKĐK Trung Tâm |
| 25837 | Trương Thị Ái | 016777/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 16/12/2025; "Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày), trực, điều động | KTV Xét nghiệm |
| 25838 | Tào ngọc Sơn | 003247/TH-CCHN | KCB Siêu âm, nội soi tiêu hoá; siêu âm tim mạch chẩn đoán; điện tim; điện não chẩn đoán | Từ 16/12/2025; "Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày), trực, điều động | Bác sỹ GMHS |
| 25839 | Lê Hoàng Linh | 002563/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 16/12/2025; "Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày), trực, điều động | KTV Hình ảnh y học |
| 25840 | Lê QUỳnh Trang | 002522/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 16/12/2025; "Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày), trực, điều động | Điều dưỡng |