| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 25761 | Hoàng Văn Vinh | 011593/TH-CCHN | KCB Ngoại- tiêu hoá; phẫu thuật nội soi ổ bụng | Từ 1/12/2025; "Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ chủ nhật, trực, điều động, nghỉ 1 ngày trong tuần | Bác sỹ |
| 25762 | Hoàng Thị Vui | 002450/TH-GPHN | Y học cổ truyền | từ 28/11/2025; Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ chủ nhật, trực, điều động theo quy chế bệnh viện, nghỉ 1 ngày | Y sỹ YHCT |
| 25763 | Lê Thị Hồng Nhung | 002491/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 5/12/2025; Từ 7h00 - 17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN | Bác sỹ - phòng Y học cổ truyền |
| 25764 | Lê Thị Hiền | 002492/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 5/12/2025; Từ 7h00 - 17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN | Điều dưỡng |
| 25765 | Hoàng Tiến Ngọc | 013130/TH-CCHN | KCB nội khoa HIV; Xquang chẩn đoán | Từ 1/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 25766 | Lê Thị Trang | 001519/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 25767 | Lò Xuân Tứ | 002200/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 25768 | Phạm Duy Cường | 002432/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 1/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Kỹ thuật viên |
| 25769 | Phạm Thị Ngọc Anh | 000275/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/12/2025; nghỉ từ 15/3/2026 | Bệnh viện Tâm An |
| 25770 | Lê Thị Đan | 000972/KH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 25771 | Nguyễn Lê Duyên Nhi | 001827/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 1/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV XN |
| 25772 | Hoàng Thị Kim Liên | 003145/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 1/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 25773 | Trần Thị Hà | 7809/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 1/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Dược sĩ |
| 25774 | Nguyễn Thị Bình | 010002/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 1/12/2025; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 25775 | Lưu Minh Khôi | 13732/TH-CCHN | KCB nội khoa | Từ 06/1/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15- 16h45 CN + trực và điều động | bác sỹ |
| 25776 | Nguyễn THị Hồng Duyên | 012958/TH-CCHN | KCB đa khoa; thận lọc máu; nội khoa; CK nội tiết | Từ 8/12/2025; 6h45-17h30 thứ 2 đến CN | BS Nội |
| 25777 | Nguyễn Chí Đoan | 016156/TH-CCHN | KCB ngoại khoa | Từ 8/12/2025; 6h45-17h30 thứ 2 đến CN | BS ngoại |
| 25778 | Mai Thị Ánh Tuyết | 002143/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 08/12/2025; 6h45-17h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 25779 | Lê Trần Kiên | 002380/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 12/2025; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25780 | Lê Đình Định | 008419/TH-CCHN | KTV Xquang | Từ 12/2025; 8 giờ/ ngày giờ hành chính, 6 ngày /tuân (trừ thứ 7 cộng thời gian trực hoặc điều động | Kỹ thuật viên. X Quang Khoa Xét nghiệm -Chân đoán hình ảnh |
| 25781 | Đỗ Thị Hạnh | 020476/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Từ 1/12/2025; 8 giờ/ ngày giờ hành chính, 6 ngày /tuần (trừ thứ 7 cộng thời gian trựực hoặc Kỹ thuật điều động) | KTV khoa XN-CĐHA |
| 25782 | Nguyễn Khắc Lập | 000110/VP-CCHN | KCB Răng Hàm mặt | Từ 1/1/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Đông: 7h30-12h; chiều 13h-16h30 thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Giám đôc BV-PTCM |
| 25783 | Trịnh Quỳnh Châu | 002362/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 10/12/2025; Từ 0700-1730 Thứ 2,3,4,5,6,7 + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25784 | Lê Thị Ánh Tuyết | 002305/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 10/12/2025; Từ 0700-1730 Thứ 2,3,4,5,6,7 + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25785 | Lê Thị Yến | 001627/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 10/12/2025; Từ 0700-1730 Thứ 2,3,4,5,6,7 + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 25786 | Lê Thị Phượng | 019511/TH-CCHN | KCB YHCT; Phục hồi chức năng | Từ 10/12/2025; Mùa hè: sáng: 07h-11h30, chiều 13h30-17h; Mùa đông: sáng: 7h00-11h30,chiều:13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6;Thứ 7 & Chủ nhật: từ 07h -11h30 phút;Tham gia trực và làm việc ngoài giờ | Bác sỹ |
| 25787 | Lê Thị Thúy Vi | 016072/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch
Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 1/12/2025; Từ 0645-1630, thứ T2T3T4T5T6T7CN+tham gia trực, làm việc ngoài giờ và được nghỉ 01 ngày trong tuần | Điều đưỡng viên khoa Nhi |
| 25788 | Mai Thị Hồng Nhung | 001401/TH-GPHN | Nhi khoa | Từ 10/12/2025; Từ 0645-1630, thứ T2T3T4T5T6T7CN+tham gia trực, làm việc ngoài giờ và được nghi 01 ngày trong tuần | Bác sĩ khoa nhi |
| 25789 | Đỗ Như Quỳnh | 018824/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa
bệnh Nội khoa | Từ 12/2025; |Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Bác sĩ |
| 25790 | Lê Thị Hiền | 8300/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | từ 01/12/2025; MH: 7h-11h30; 13h30-17h - MĐ 7h30-12; 13h16h30 Thứ 2- CN | Dược sĩ Đại học |
| 25791 | Lê Viết Tâm | 000338/TH-CCHN | KCB các bệnh về mắt | Từ 11/12/2025; 7h-17h thứ 3;5;CN + trực | Bác sỹ |
| 25792 | Nguyễn Thị Hà | 016744/TH-CCHN | Chuyên khoa xét
nghiệm | Từ 11/12/2025; 7h00 đến 21h00/ngày; 7 ngày/tuần | Kỹ thuật viên |
| 25793 | Hà Thị Diệu | 002175/TH-GPHN | YHCT | Tăng từ 1/12/2025; nghỉ từ 12/3/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 25794 | Nguyễn Thị Trà My | 000947/NĐ-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 7/12/2025; Từ 7h00 - 17h00 Thứ 2,3,4,5,6,7,CN | Cử nhân xét nghiệm |
| 25795 | Nguyễn Thị Thùy Trang | 002313/TH-GPHN | Y khoa | Từ 12/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Khoa ngoại gây mê HS |
| 25796 | Mai Văn Khánh | 002315/TH-GPHN | Y khoa | Từ 12/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Khao Ngoại-GMHS |
| 25797 | Lành Thị Lộp | 002461/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng khoa Phụ sản |
| 25798 | Trịnh Thị Hương | 002480/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 12/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | khoa Nhi |
| 25799 | Nguyễn Thị Xuân | 035912/BYT-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 12/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Khoa KB |
| 25800 | Nguyễn Phúc Đại | 002335/TH-GPHN | Y khoa | Từ 11/12/2025; 06h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Cấp cứu – Hồi sức tích cực và Chống độc |