| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 23601 | Nguyễn Thị Thơm | 016467/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Khám Bệnh |
| 23602 | Mai Duy Tùng | 016468/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Khám Bệnh |
| 23603 | Trần Thị Vân | 016540/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Ngoại tổng hợp |
| 23604 | Hà Thị Oanh | 016518/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Chứng chỉ các kỹ thuật chăm sóc Nhi khoa cơ bản. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Ngoại tổng hợp |
| 23605 | Nguyễn Thành Đồng | 016517/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 23606 | Lê Thị Anh | 016515/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Liên chuyên khoa |
| 23607 | Phạm Thị Nha | 016514/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 23608 | Lê Thị Huyền | 016513/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Nội tổng hợp |
| 23609 | Nguyễn Thị Xuyên | 016512/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y- Chứng chỉ Kỹ thuật phục hồi chức năng | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Đông Y |
| 23610 | Phan Hồng Loan | 016519/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Ngoại tổng hợp |
| 23611 | Giao Thị Hạnh | 019524/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên khoa sản |
| 23612 | Nguyễn Đình Pháo | 002086/CM-CCHN | Điều dưỡng viên Theo quyết định số 41/2005/QĐ-BNV | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Khám Bệnh |
| 23613 | Lê Ngọc Mai | 019569/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Khám Bệnh |
| 23614 | Nguyễn Hoàng Linh | 019743/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Khám Bệnh |
| 23615 | Lưu Quang Dũng | 013159/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y- Chứng chỉ Kỹ thuật viên dụng cụ - Cấp cứu dinh dưỡng lâm sàng | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Ngoại tổng hợp |
| 23616 | Nguyễn Minh Đăng | 005305/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Khám bệnh |
| 23617 | Lương Thị Lụa | 15111/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Nhi |
| 23618 | Lưu Thị Mai Hương | 001782/TH-GPHN | Điều dưỡng | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h; Buổi chiều từ 13h đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Nội tổng hợp |
| 23619 | Trương Xuân Tiến | 001805/TH-GPHN | Điều dưỡng - Chứng chỉ hồi sức tích cực | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h; Buổi chiều từ 13h đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng trưởng Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 23620 | Khương Thị Soan | 005475/TH-CCHN | Điều dưỡng viên- Chứng chỉ chẩn đoán và điều trị HIV/AIDS | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Truyền nhiễm |
| 23621 | Nguyễn Văn Phương | 005290/TH-CCHN | Điều dưỡng viên - Kỹ thuật viên xương bột - Kỹ thuật viên gây mê hồi sức | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Gây mê hồi sức |
| 23622 | Trịnh Thị Diệu | 001166/TH-GPHN | Điều dưỡng viên - Chứng chỉ Chăm sóc sơ sinh thiết yếu và hồi sức sơ sinh | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Ngoại tổng hợp |
| 23623 | Lưu Thế Nhiệm | 005474/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Ngoại tổng hợp |
| 23624 | Bùi Thị Huyền | 005703/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Truyền nhiễm |
| 23625 | Nguyễn Thị Hạnh | 001878/TH-GPHN | Điều dưỡng | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Khám Bệnh |
| 23626 | Bùi Thị Huyền | 000981/TH-GPHN | Điều dưỡng sản phụ khoa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Sản |
| 23627 | Vũ Nguyên Nới | 005688/TH-CCHN | Điều dưỡng viên - Điều dưỡng nhãn khoa - Chứng chỉ Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cơ bản | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Đông Y |
| 23628 | Hà Thị Mai | 016469/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Nội tổng hợp |
| 23629 | Lê Thị Hiền | 017214/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Liên chuyên khoa |
| 23630 | Lê Quang Sơn | 005696/TH-CCHN | Cử nhân xét nghiệm | Nghỉ việc từ tháng 11/2025 | BVĐK Thạch Thành |
| 23631 | Nguyễn Đình Phú | 013178/TH-CCHN | Cử nhân xét nghiệm | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | KTV Khoa Xét nghiệm |
| 23632 | Phạm Văn Hoa | 019058/TH-CCHN | Cử nhân xét nghiệm - Kỹ thuật xét nghiệm huyết học - Chứng chỉ Phụ nội soi tiêu hóa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | KTV trưởng Khoa Xét nghiệm |
| 23633 | Bùi Văn Mạnh | 005272/TH-CCHN | Điều dưỡng viên - Chứng chỉ gây mê hồi sức | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Gây mê hồi sức |
| 23634 | Lê Văn Bình | 005282/TH-CCHN | Điều dưỡng Gây mê - hồi sức | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Ngoại tổng hợp |
| 23635 | Hoàng Văn Tiến | 005693/TH-CCHN | Điều dưỡng viên - Kỹ thuật viên chụp X - quang | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | KTV Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 23636 | Phùng Bá Tiến | 000444/TH-GPHN | Hình ảnh y học theo Quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT; Chứng chỉ ghi điện não và lưu huyết não; Chứng chỉ bổ túc tai mũi họng | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | KTV Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 23637 | Nguyễn Văn Trường | 004347/TH-CCHN | Điều dưỡng viên - Kỹ thuật viên chụp X - quang, chụp cắt lớp vi tính | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | KTV Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 23638 | Bùi Văn Định | 005701/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | KTV Khoa Xét nghiệm |
| 23639 | Bùi Thị Diệp | 005274/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | KTV Khoa Xét nghiệm |
| 23640 | Đặng Thị Trang | 15197/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | KTV Khoa Xét nghiệm |