| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 23521 | Nguyễn Văn Thái | 016444/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa,Hồi sức cấp cứu; Chứng chỉ Siêu âm hồi sức cấp cứu | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa HSCC |
| 23522 | Lê Ngọc Huyền | 016447/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chứng chỉ Sản phụ khoa cơ bản | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Sản |
| 23523 | Đoàn Kim Chi | 017183/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa khám bệnh |
| 23524 | Quách Văn Vĩnh | 012710/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt ,làm răng hàm giả , Tai Mũi Họng | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Khám bệnh |
| 23525 | Tống Thị Nga | 012773/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa , Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, chúng chỉ Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Đông y |
| 23526 | Bùi Thị Mai Anh | 13895/TH-CCHN | Khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, Khám bệnh chữa bệnh Chuyên khoa Phục Hồi chức năng. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Đông y |
| 23527 | Trịnh Thị Hạnh | 017793/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh bằng Y học cổ truyền. Khám bệnh chữa bệnh Chuyên khoa Phục Hồi chức năng | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Khám bệnh |
| 23528 | Đặng Xuân Thuận | 14089/TH-CCHN | khám bệnh chữa bệnh Đa khoa, Chứng chỉ Dinh dưỡng lâm sàng. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Ngoại |
| 23529 | Hà Thị Mai Hoa | 019465/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Liên Chuyên Khoa |
| 23530 | Phạm Công Hảo | 019385/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Ngoại |
| 23531 | Nguyễn Thị Phương Diện | 019319/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chứng chỉ Sản phụ khoa cơ bản; Chứng chỉ Kỹ thuật soi- đốt cổ tử cung. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Sản |
| 23532 | Nguyễn Thanh Tùng | 019334/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Lão Khoa |
| 23533 | Trịnh Xuân Đông | 019471/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Nội |
| 23534 | Bùi Thị Trang | 019442/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chứng chỉ Sản phụ khoa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Sản |
| 23535 | Bùi Thị Ngọc Châm | 018593/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chứng chỉ Bác sỹ nhi khoa cơ bản | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Khám bệnh |
| 23536 | Trương Thị Thu | 017804/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chứng chỉ Chẩn đoán và điều trị bệnh nội tiết. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa khám bệnh |
| 23537 | Nguyễn Văn Đức | 018349/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chứng chỉ Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Truyền nhiễm |
| 23538 | Trần Việt Sâm | 005271/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa và Hồi sức cấp cứu; Gây mê hồi sức; Chứng chỉ Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 23539 | Nguyễn Viết Huấn | 005287/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa,Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Phẫu Thuật nội soi. Chứng chỉ Sản phụ khoa, Bác sỹ định hướng chuyên khoa Nhi | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Ngoại |
| 23540 | Nguyễn Thị Chiên | 020485/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chứng chỉ Khám Nội soi Tai Mũi Họng | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Lão khoa |
| 23541 | Lê Thị Phượng | 020354/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Nhi |
| 23542 | Trương Thị Hồng Minh | 019705/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Nhi |
| 23543 | Bùi Minh Hoàng | 012168/TH-CCHN | Kkhám bệnh chữa bệnh Đa khoa; Chứng chỉ nội soi Tai mũi họng; Chẩn đoán hình ảnh | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 23544 | Bùi Thị Nhung | 14489/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa; Chứng chỉ Kỹ thuật siêu âm ổ bụng; Chứng Chỉ Siêu âm trong sản phụ khoa. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 23545 | Võ Mạnh Toàn | 012165/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa- Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh; Chứng chỉ Hướng dẫn Chẩn đoán,điều trị và chăm sóc HIV/AIDS. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 23546 | Hồ Ngọc Hiệp | 016443/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chứng chỉ Chẩn đoán hình ảnh cơ bản | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 23547 | Nguyễn Văn Phương | 005122/BN-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa; Chứng chỉ Chẩn đoán hình ảnh bằng X-Quang; Siêu âm tổng quát Chẩn đoán các bệnh lý thường gặp. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 23548 | Trịnh Thị Ngọc | 020796/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Khám bệnh |
| 23549 | Phạm Thị Lệ Hồng | 000378/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Nội |
| 23550 | Nguyễn Thị Nghĩa | 000167/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền theo qui định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ khoa Đông y; Bác sỹ Phòng khám đông y |
| 23551 | Lê Văn Nội | 007263/ĐNA-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh bằng y học cổ truyền. | giảm từ ngày 01/06/2025 | BVĐK Thạch Thành |
| 23552 | Phạm Thị Thu Thảo | 013195/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng Khoa Lão khoa |
| 23553 | Đinh Tú Uyên | 14411/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Lão khoa |
| 23554 | Phạm Thành Long | 001801/TH-GPHN | Điều dưỡng | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h; Buổi chiều từ 13h đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng trưởng Khoa Liên chuyên khoa |
| 23555 | Mai Thị Tuyến | 013194/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Ngoại tổng hợp |
| 23556 | Phạm Thị Thanh | 005283/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Chứng chỉ Cập nhật hướng dẫn điều trị và chăm sóc HIV/AIDS. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Truyền nhiễm |
| 23557 | Đỗ Thị Lệ Quyên | 013175/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Liên chuyên khoa |
| 23558 | Vũ Lan Anh | 013176/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Nhi |
| 23559 | Mai Xuân Minh | 013162/TH-CCHN | Điều dưỡng Viên Theo Quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 qui định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Khám Bệnh |
| 23560 | Nguyễn Thị Thắm | 013182/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Chứng chỉ y sỹ răng hàm mặt. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên Khoa Khám Bệnh |