| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 23441 | Trần Thị Chinh | 001463/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 25/3/2025; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Kỹ thuật y |
| 23442 | Trần Thị Ngân | 007360/HT-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Từ 28/3/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV XN |
| 23443 | Hà Thị Văn | 001571/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | từ 26/3/2025; hè: 7h-11h; 13h30-17h30; Đông: 7h15-11h30; 13h15-17h; thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 23444 | Lê Thị Hoa | 015864/TH-CCHN; 807/QĐ-SYT ngày 21/7/2021 | KCB đa khoa; Sản phụ khoa | Từ 26/3/2025; Hè 7h-11h; 13h30-17h30; Đông 7h15-11h30; 13h15-17h thứ 2 đến CN | BS PK Sản-PTPK Sản (26/3/2025) |
| 23445 | Trần Thị Hường | 012064/HNO-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 26/3/2025; 7h-11h; 13h30-17h30; Đông: 7h15-11h30; 13h15-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 23446 | Trịnh Thị Mầu | 14987/TH-CCHN | Theo TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 26/3/2025; 7h-11h; 13h30-17h30; Đông: 7h15-11h30; 13h15-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 23447 | Lê Thị Thanh Tâm | 8420/CCHN-D-SYT-TH | bán lẻ thuốc | Từ 26/3/2025; 7h-11h; 13h30-17h30; Đông: 7h15-11h30; 13h15-17h thứ 2 đến CN | Dược sỹ |
| 23448 | Lê Thị Lan | 007534/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ 20/3/2025; Nghỉ từ 10/3/2026 | PKĐK Dân Lực |
| 23449 | Lê Đức Sơn | 13800/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 28/3/2025; 7h-21h cả Tuần | Lấy máu |
| 23450 | Nguyễn Văn Sơn | 027071/HNO-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 28/3/2025; 7h-21h Cả Tuần | Lấy máu |
| 23451 | Mai Văn Dũng | 027070/HNO-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 28/3/2025; 7h-21 Cả Tuần | PTCM (từ 10/10/2025) |
| 23452 | rương Tiến Hưng | 020241/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 28/3/2025; 7h-21h Cả tuần | Lấy máu |
| 23453 | Lê Thị Hồng | 000487/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 28/3/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 23454 | Nguyễn Thị Linh | 020915/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 28/3/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 23455 | Trịnh Thị Nguyệt | 025357/HNO-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 28/3/2025; nghỉ từ 25/9/2025 | PKDK Medlatec |
| 23456 | Nguyễn Thị Minh Trang | 020916/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 28/3/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 23457 | Mai Thị Oanh | 13944/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 28/3/2025; Nghỉ từ 16/6/2025 | PKDK Medlatec |
| 23458 | Đỗ Văn Tùng | 000740/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 28/3/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | CĐ Xét nghiệm |
| 23459 | Vũ Đình Thái | 016368/TH-CCHN | KCB đa khoa; CCĐT Hồi sức cấp cứu cơ bản | từ 1/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Bác sỹ |
| 23460 | Lê Thị Lân | 000667/TH-CCHN | KB,CB Nội nhi thông thường | Từ 1/4/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN | PK Nhi |
| 23461 | Vũ Tuấn Anh | 018963/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 1/8/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 7 và CN | PK YHCT |
| 23462 | Lê Phương Anh | 001308/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 28/3/2025; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23463 | Mai Anh Tuấn | 019846/TH-CCHN | KTV Chẩn đoán hình ảnh | Từ 1/4/2025; 6h45-17h15 thứ 2 đến CN | KTV |
| 23464 | Nguyễn Thế Mạnh | 048441/BYT-CCHN | KCB Bằng YHCT | Từ 1/4/2025; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ YHCT |
| 23465 | Nguyễn Thị Phương | 008059/TH-CCHN; QĐ 1167 | KB,CB gây mê hồi sức | Từ 28/3/2025; giảm từ 14/8/2025 | Bệnh viện Mắt Bình Tâm |
| 23466 | Nguyễn Chí Đoan | 016156/TH-CCHN | KB,CB Ngoại khoa | từ 24/2/2025; Nghỉ từ 16/7/2025 (20/10) | PKĐK Medic Sầm Sơn (PTPK Ngoại) |
| 23467 | Lê Thị Thanh | 000884/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/3/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 23468 | Cao Thị Lý | 019030/TH-CCHN | KB,CB đa khoa | Từ 08/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ đa khoa |
| 23469 | Nguyễn Văn Trí | 009403/TH-CCHN | KB,CB Nội khoa; Siêu âm hỗ trợ | Từ 10/3/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ PTPK Nội |
| 23470 | Nguyễn Chấn Quang | 005033/TH-CCHN | KB,CB Nội khoa; Gây mê hồi sức | Từ 1/4/2025; 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bs khoa mắt tổng hợp |
| 23471 | Doãn Quốc Văn | 001340/TH-CCHN | KCB CK Mắt | Từ 1/4/2025; 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến CN+ trực và điều động | Bs Khoa mắt tổng hợp (thay đổit hời gian từ 13/11/2025) |
| 23472 | Mai Thị Hiền | 016096/TH-CCHN | KCB Chuyên khoa Mắt | từ 1/4/2025; Nghỉ từ 1/12/2025 | Bệnh viện Mắt Bắc Trung Nam |
| 23473 | Nguyễn THị Phương | 8355/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 1/4/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến CN | Dược Cao đẳng |
| 23474 | Trần Nhật Mỹ | 001492/TH-GPHN | Chuyên khoa Ung Bướu | Từ 1/4/2025; Đông 7h15-11h45; 13h-16h30; Hè 6h45-12h30; 13h30-16h45 thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 23475 | Trịnh Thị Mai | 001444/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/4/2025; Đông: 7h15-11h45; 13h-16h30; Hè: 6h45-11h30; 13h30-16h45; thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 23476 | Nguyễn Thị Nga | 003710/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 2/4/2025; nghỉ từ 15/09/2025 | Bệnh viện PHCN An Bình Hưng |
| 23477 | Trần Thị Hoài Anh | 000852/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 2/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | KV Xét nghiệm |
| 23478 | Nguyễn Văn Lai | 005911/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ tháng 4/2025; 8h/ngày thứ 2 đên CN (trừ thứ 7) + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Ngoại tổng hợp |
| 23479 | Hoàng Đắc Lộc | 020639/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Từ 2/4/2025; 7h30-11h30; 13h30-17h30; thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 23480 | Phạm Thảo Uyên | 001235/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/4/2025; Nghỉ từ 1/2/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |