| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 23481 | Bùi Sỹ Bắc | 034994/BYT-CCHN | KCB Chuyên khoa Ngoại, Sản phụ khoa | Từ 1/4/2025; Nghỉ từ 16/01/2026 | Phòng khám đa khoa 123 |
| 23482 | Nguyễn Văn Kỳ | 15282/TH-CCHN | Kb,CB bằng YHCT | Từ 1/4/2025 nghỉ từ 1/1/2026 | PKDK Sao Vàng |
| 23483 | Trịnh Khắc Phương | 037425/BYT-CCHN | KCB CK Nội | Từ 7/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | PK Nội-Nhi |
| 23484 | Nguyễn THị Thương | 001493/TH-GPHN | Y học cổ truyền | 10/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 23485 | Nguyễn THị Hiền | 001378/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 01/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 23486 | Lê Vân | 0001435/VP-CCHN | KCB đa khoa; siêu âm tổng quats, chẩn đoán hình ảnh | Từ 1/4/2025; nghỉ từ 19/11/2025 | BVYD Cổ truyền An Khang |
| 23487 | Trương Văn Thước | 019574/TH-CCHN | KCB y học cổ truyền | từ 10/4/2025; nghỉ từ 20/5/2025 | BVYD Cổ truyền An Khang |
| 23488 | Đặng Hồng Liên | 001479/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 3/4/2025; Nghỉ tử 10/09/2025 | BVĐK An Việt |
| 23489 | Nguyễn Thái Hà | 007503/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 3/4/2025; nghỉ việc từ 2/2026 | BVĐK An Việt |
| 23490 | Lê Thị Quyên | 001501/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 4/4/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày | Điều dưỡng |
| 23491 | Trịnh Thị Trang | 001426/TH-GPHN | Điều dưỡng viên; CCĐT: Kỹ thuật phục hồi chức năng (6 tháng) | Chuyển Ctac TTYT Yên Định | BVĐK Yên Định |
| 23492 | Nguyễn Thị Lợi | 006337/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Nghỉ hưu từ 9/2025 | BVĐK Yên Định |
| 23493 | Nguyễn Thị Kiều Trang | 017783/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT: Cắt lớp vi tính tổng quát chuẩn đoán các bệnh lý thường gặp (3 tháng), Chẩn đoán hình ảnh cơ bản (9 tháng); Nội soi tiêu hóa (6 tháng) | Chuyển công tác từ tháng 5/2025 | BVĐK Yên Định |
| 23494 | Hoàng Văn Nghiêm | 260031/CCHN-BQP | KB,CB Nội khoa | Từ 10/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | PK Nội |
| 23495 | Nguyễn Văn PHương | 008152/TH-CCHN | KCB Nội nhi | Từ 18/12/2025; 6h45 - 17h30 thứ 2 đến CN | BS Nhi kHoa |
| 23496 | Tô Thị Nga Loan | 000602/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 3/4/2025; Nghỉ từ 11/8/2025 | BVĐK Medic Hải tiến |
| 23497 | Nguyễn Thành Trung | 000669/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 3/4/2025;Nghỉ từ 4/5/2025 | BVĐK Medic Hải tiến |
| 23498 | Tống Văn Giang | 019495/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 3/4/2025; Hè: 06h45 - 11h15; 13h30 - 17h00; Đông: 7h15 - 11h45, 13h30 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 +thời gian trực và điều động | Y sỹ YHCT; khoa YHCT-PHCN |
| 23499 | Lê Thị Hồng | 007187/BD-CCHN | Điều dưỡng | Từ 3/4/2025;Hè: 06h45 - 11h15; 13h30 - 17h00; Đông: 7h15 - 11h45, 13h30 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 +thời gian trực và điều động | Điều dưỡng khoa HSCC |
| 23500 | Nguyễn Đông Đức | 020142/TH-CCHN | Kb,CB bằng YHCT | Từ 3/4/2025; Hè: 06h45 - 11h15; 13h30 - 17h00; Đông: 7h15 - 11h45, 13h30 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 +thời gian trực và điều động | Y sỹ YHCT khoa YHCT-PHCN |
| 23501 | Nguyễn Văn Nguyên | 004153/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh và chẩn đoán hình ảnh | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ 6 + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 23502 | Phạm Văn Ngọc | 000975/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa thông thường | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Khám bệnh |
| 23503 | Bùi Minh Quyền | 005307/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Nội khoa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Nội |
| 23504 | Bùi Văn Liên | 005706/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Nội khoa,Chuyên khoa Mắt, Chứng chỉ Nội soi TMH | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa khám bệnh |
| 23505 | Đỗ Văn Lâm | 005468/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Nội khoa –Gây mê hồi sức; | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Gây mê hồi sức |
| 23506 | Trương Văn Thuyên | 14088/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa-Khám bệnh, chữa bệnh Phụ sản; Chứng chỉ Phẫu thuật nội soi cơ bản trong phụ khoa. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Sản |
| 23507 | Nguyễn Thị Quí | 005486/TH-CCHN | khám bệnh chữa bệnh Nội khoa – Nội tiết – đái tháo đường; Chứng chỉ CN4- Huyết học- Lão khoa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Lão Khoa |
| 23508 | Nguyễn Xuân Hiệu | 012790/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa - Điện tâm đồ chẩn đoán, Ngoại khoa. Chứng chỉ Nam khoa cơ bản;Chứng chỉ Phẫu thuật nội soi cơ bản | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Ngoại |
| 23509 | Nguyễn Toàn Quyền | 005481/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa, Nội khoa | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Nội |
| 23510 | Trương Thị Thu Hà | 005298/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Nội khoa, Răng hàm mặt | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Liên Chuyên Khoa |
| 23511 | Nguyễn Văn Hà | 006129/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp y học cổ truyền. Khám bệnh chữa bệnh Chuyên khoa Phục Hồi chức năng; Phẫu thuật trĩ; Chứng chỉ Cập nhật Chẩn đoán, điều trị một số bệnh cơ xương khớp thường gặp và thực hành tiêm khớp ngoại vi; Chứng chỉ Nội soi Dạ dày- Tá tràng | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Đông y |
| 23512 | Lê Ngọc Tân | 013180/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa; Chứng chỉ nội soi đường tiêu hóa trên. CK 1 Truyền nhiễm | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Truyền nhiễm |
| 23513 | Quách Thị Hải | 0004332/PT-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa khám bệnh |
| 23514 | Đào Thị Thuần | 14085/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa – Gây mê hồi sức | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Gây mê hồi sức |
| 23515 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 14084/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa; Khám bệnh chữa bệnh Sản phụ khoa qui định tại Phụ lục số V và Phụ lục số IX theo chuyên khoa ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT. Chứng chỉ Phẫu thuật nội soi cơ bản trong phụ khoa; Chứng chỉ Siêu âm chẩn đoán trong sản phụ khoa trình độ cơ bản; Chứng chỉ Kỹ thuật soi- đốt cổ tử cung. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Sản |
| 23516 | Lê Thị Hồng | 012794/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa, khám bệnh chữa bệnh Nội khoa; Chứng chỉ Chẩn đoán hình ảnh | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa khám bệnh |
| 23517 | Lưu Tuấn Anh | 14087/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa; Ngoại khoa; Chứng chỉ Phẫu thuật nội soi cơ bản | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Ngoại |
| 23518 | Lê Thị Thiết | 012167/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa; Chứng chỉ chăm sóc sơ sinh cơ bản. | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Nhi |
| 23519 | Nguyễn Thị Thu Hà | 013174/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Đa khoa; Chứng chỉ Khám nội soi Tai Mũi Họng | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Liên Chuyên Khoa |
| 23520 | Vũ Thị Thùy Linh | 016441/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chứng chỉ Hồi sức cấp cứu cơ bản; Chứng chỉ Khám và điều trị Tai Mũi Họng cơ bản | Buổi sáng từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Bác sỹ Khoa Ngoại |