| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 2321 | Vũ Văn Tùng | 010032/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày giờ HC, 7 ngày/ tuần + thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên |
| 2322 | Hơ Văn Sự | 001380/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày giờ HC, 7 ngày/ tuần + thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên |
| 2323 | Phạm Đình Quang | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 2324 | Nguyễn Quang Hòa | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2325 | Ngô Thị Thoa | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (CL) | | |
| 2326 | Đinh Thị Phương Thảo | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (CL) | | |
| 2327 | Nguyễn Thị Hồng Vân | | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi | | |
| 2328 | Phạm Văn Ban | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 2329 | Trương Thị Nhung | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2330 | Đoàn Kim Chi | | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 2331 | Cầm Bá Sơn | | KCB theo TT 10/2015 (CL) | | |
| 2332 | Lê Hữu Chiến | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2333 | Đỗ Nhật Dương | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2334 | Trần Hữu Tuấn | 017188/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | nghỉ việc từ 11/9/2023 | Bệnh viện đa khoa Hải tiến |
| 2335 | Lê Đắc Linh | 017189/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền. | Nghỉ việc từ 11/9/2023 | Bệnh viện đa khoa Hải tiến |
| 2336 | Vũ Thị Hằng | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền (CL) | | |
| 2337 | Nguyễn Ngọc Nam | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2338 | Vũ Hùng Phi | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2339 | Nguyễn Đức Bình | | Kỹ thuật viên xét nghiệm | | |
| 2340 | Hà Thị Nhung | | Kỹ thuật viên xét nghiệm | | |
| 2341 | Nguyễn Thị Hiền | | Chuyên khoa xét nghiệm | | |
| 2342 | Lê Ngọc Phương Thảo | 000361/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 8/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | KTV XN |
| 2343 | Nguyễn Văn Thế | | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 2344 | Trương Văn Hiều | | Chuyên khoa xét nghiệm | | |
| 2345 | Lê Nhật Dương | | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 2346 | Nguyễn Văn Giang | | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 2347 | Hà Thị Trang | | Kỹ thuật viên xét nghiệm | | |
| 2348 | Đỗ Văn An | | Chuyên khoa xét nghiệm | | |
| 2349 | Nguyễn Hữu An | | Kỹ thuật viên xét nghiệm (ký sinh trùng- côn trùng) | | |
| 2350 | Dương Quang Vinh | | Kỹ thuật viên xét nghiệm | | |
| 2351 | Hoàng Mỹ Linh | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2352 | Lê Văn Tùng | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2353 | Lê Phương Anh | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2354 | Đàm Thị Hiền | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2355 | Lê Thị Thanh Lan | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2356 | Nguyễn Ngọc Ánh | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2357 | Nguyễn Thảo Ly | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2358 | Nguyễn Thị Nhuần | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2359 | Phạm Thị Hồng Lâm | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2360 | Lê Thị Hiền | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |