| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 2241 | Hoàng Văn Đường | | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 2242 | Mai Như Dũng | | Theo Thông tư 10/2015 (CL do mất) | | |
| 2243 | Hoàng Thị Oanh | | KTVXN → CKXN (CL do TĐ) | | |
| 2244 | Vi Thị Thảo | | Kỹ thuật viên xét nghiệm (CL do mất) | | |
| 2245 | Gia Văn Xó | | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 2246 | Phạm Thị Hương | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2247 | Đỗ Thị Hiền | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2248 | Đào Thị Thúy Hằng | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2249 | Lê Thị Nương | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2250 | Lưu Thị Ngân | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2251 | Phạm Thị Thủy | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2252 | Hoàng Thị Linh Chi | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2253 | Trần Hương Ly | 17158/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | từ 7h đến 17h các ngày từ thứ 2 đến CN (Nghỉ việc 3/2022) | điều dưỡng viên |
| 2254 | Lang Thị Liên | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2255 | Phạm Thị Ngọc Ánh | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2256 | Nguyễn Tiến Anh | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2257 | Đỗ Thị Hồng Nhung | 017162/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2258 | Hoàng Văn Hồng | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2259 | Đặng Quỳnh Anh | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2260 | Nguyễn Thị Giang | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2261 | Trần Thị Xuân | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2262 | Hà Huyền Trang | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2263 | Mai Thùy Giang | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2264 | Lê Thị Yến | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2265 | Trương Công Quỳnh | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2266 | Nguyễn Minh Ngọc | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2267 | Dương Thị Phương | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2268 | Trần Thị Hằng | | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | | |
| 2269 | Tào Thị Thơ | 005694/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Nghỉ từ 9/2/2025 | Phòng khám đa khoa Tâm Tài |
| 2270 | Lê Quang Sơn | 005696/TH-CCHN | CK xét nghiệm | Từ 3/11/2025; 6h30- 17h Thứ 2 đến CN | xét nghiệm |
| 2271 | Đinh Thị Hòa | 001283/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt | Nghỉ việc từ 8/5/2023 | Bệnh viện Mắt Bắc Trung Nam |
| 2272 | Nguyễn Thế Kính | 017104/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Từ 01/8/2024; Nghỉ từ 15/4/2026 | Phòng khám đa khoa 123 |
| 2273 | Hoàng Văn Hoành | 012462/TH-CCHN | Khám chữa bệnh sản khoa | Nghỉ hưu từ 1/11/2024 | Phòng khám đa khoa TTYT huyện Nga Sơn |
| 2274 | Trịnh Văn Quyển | 003471/TH-CCHN | Khám chữa bệnh răng, hàm, mặt | Tất cả các ngày trong tuần | Bác sĩ, khám chữa bệnh răng, hàm, mặt |
| 2275 | Mai Xuân Thành | 012464/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Tất cả các ngày trong tuần | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
| 2276 | Mai Văn Vỹ | 008181/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh nội khoa | Tất cả các ngày trong tuần | Bác sĩ khám, chữa bệnh nội khoa |
| 2277 | Nguyễn Hữu Yên | 15674/TH-CCHN | KB,CB chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | 8h/ngày từ thứ 2 đến Thứ 6 + điều động | Bác sĩ, chẩn đoán hình ảnh |
| 2278 | Phạm Thị Thương | 012465/TH-CCHN | Xét nghiệm | Tất cả các ngày trong tuần | KTV Xét nghiệm |
| 2279 | Mai Đình Thủy | 012470/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Tất cả các ngày trong tuần | Điều dưỡng viên, Theo dõi bệnh nhân thực hiện y lệnh của y, bác sỹ, |
| 2280 | Nguyễn Mạnh Nam | 004485/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Tất cả các ngày trong tuần | Điều dưỡng viên, Theo dõi bệnh nhân thực hiện y lệnh của y, bác sỹ, |