| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 2521 | Hoàng Văn Thạch | 009278/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Cử nhân điều dưỡng , TYT Đồng Lương |
| 2522 | Nguyễn Thị Trâm | 002924/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Bác sĩ đa khoa, Trưởng TYT Giao An |
| 2523 | Lê Văn Quỳnh | 002935 /TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Điều dưỡng CĐ, TYT xã Giao An |
| 2524 | Hà Thị Thúy | 002936/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT Giao An |
| 2525 | Lê Thanh Ba | 13793/TH-CCHN | Sơ cấp cứu ban đầu, KCB thông thường | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT xã Giao An |
| 2526 | Lê Đình Tôn | 002921/TH-CCHN | KC, CB sản nhi tại Trạm y tế xã | 8h/ngày giờ HC, 7 ngày/ tuần + thời gian trực hoặc điều động | Y sỹ sản nhi, TYT Giao An |
| 2527 | Lê Văn Đại | 15705/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ việc từ 1/1/2025 | PKĐK Trung tâm y tế Lang Chánh |
| 2528 | Lê Thanh Tuấn | 002543/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT Giao Thiện |
| 2529 | Lương Thị Thương | 002527/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | CN Điều dưỡng, TYT Giao Thiện |
| 2530 | Hoàng Văn Quang | 002533/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT Giao Thiện |
| 2531 | Lại Ngọc Tuấn | 002203/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Điều dưỡng TH, TYT Giao Thiện |
| 2532 | Hà Văn Tiệp | 10054/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Nghỉ hưu | TYT Lâm Phú- Lang Chánh |
| 2533 | Lò Văn Tuân | 10053/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT Lâm Phú |
| 2534 | Hà Thị Nghị | 10051/TH-CCHN | KC, CB sản nhi tại Trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT xã Lâm Phú |
| 2535 | Cao Thị Thủy | 9282/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT Lâm Phú |
| 2536 | Hà Văn Tuấn | 10049/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, PTCM |
| 2537 | Nguyễn Quang Linh | 002217/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày từ thứ 2 đến 6 + điều động | Điều dưỡng |
| 2538 | Phạm Văn Sơn | 009272/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Bác Sỹ đa khoa, TYT Tam Văn |
| 2539 | Lương Thị Thoại | 009270/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Nữ hộ sinh TH , TYT Tam Văn |
| 2540 | Phạm Văn Luật | 010055/THCCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT Tam Văn |
| 2541 | Vi Văn Định | 009274/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Bác sĩ đa khoa , TYT Tân Phúc |
| 2542 | Lê Văn Thanh | 009275/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | chuyển đến từ 15/6/2024; Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH , TYT Tân Phúc |
| 2543 | Nguyễn Thị Thu | 009276/TH-CCHN | KC, CB sản nhi tại Trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH , TYT Tân Phúc |
| 2544 | Lê Xuân Sơn | 016553/TH-CCHN | Theo quy định tại TT số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Điều dưỡng ĐH. TYT Tân Phúc |
| 2545 | Lê Thị Thanh | 009281/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ Cao đẳng, Trưởng TYT Thị Trấn |
| 2546 | Nguyễn Thị Giang | 010047/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Nữ hộ sinh TH. TYT Thị Trấn |
| 2547 | Lê Thị Lệ | 009280/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT Thị Trấn |
| 2548 | Cao Văn Công | 15704/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Chuyển công tác TTYT Cẩm Thuỷ | TYT Trí Nang- Lang Chánh |
| 2549 | Lương Văn Huân | 002904/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT xã Trí Nang |
| 2550 | Bùi Văn Công | 002913/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Điều dưỡng TH |
| 2551 | Hà Xuân Huy | 010052/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT xã Trí Nang |
| 2552 | Lò Văn Nội | 002444/TH-CCHN | KCB bằng YHDT | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT Yên Khương |
| 2553 | Lò Văn Đào | 14442/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Bác sĩ đa khoa, TYT Yên Khương |
| 2554 | Lò Văn Thức | 002230/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Điều dưỡng TH, TYT Yên Khương |
| 2555 | Hà Thị Tươi | 010609/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Điều dưỡng CĐ, TYT Yên Khương |
| 2556 | Hà Văn Thủy | 010045/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH , TYT Yên Khương |
| 2557 | Hà Công Minh | 009271/TH-CCHN | KB, CB đa khoa tại trạm y tế xã | Chuyển đến từ tháng 10/2025; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS đa khoa |
| 2558 | Trương Thị Hằng | 002510/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Hộ sinh trung học, TYT Yên Thắng |
| 2559 | Hà Thị Loan | 002505/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh YHCT | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Y sỹ TH, TYT Yên Thắng |
| 2560 | Ngân Văn Tuyển | 002468/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Giờ hành chính thứ 2, 3, 4, 5, 6 và giờ trực luân phiên | Điều dưỡng TH, TYT xã Yên Thắng |