| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 23321 | Lê Thị Xuân | 001428/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23322 | Lê Trung Hiếu | 001448/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23323 | Nguyễn Thị Linh | 001452/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23324 | Nguyễn Thị Thu Huyền | 001410/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23325 | Nguyễn Tú Anh | 001412/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23326 | Phạm Thị Thúy Hường | 001415/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23327 | Phan Thành Đạt | 001413/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23328 | Trần Thị Phương | 001407/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23329 | Trần Thị Phượng | 001414/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23330 | Trịnh Hoàng Vũ | 001408/TH-GPHN | Điều dưỡng | Nghỉ từ 6/2025 | BVĐK Phúc Thịnh |
| 23331 | Trịnh Thị Khánh Linh | 001429/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23332 | Lê Thị Tiến | 019482/TH-CCHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23333 | Đỗ Hoài Nam | 13856/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 23334 | Lê Bá Chiến | 009322/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 23335 | Nguyễn Thị Hương | 009353/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 23336 | Nguyễn Thị Liên | 009199/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 23337 | Đàm Thị Trình | 009316/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 23338 | Lê Thùy Trang | 010892/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 23339 | Phùng Thị Trang | 15614/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 23340 | Trần Văn Ngọc | 004464/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 23341 | Dương Thị Thu | 009190/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 23342 | Lê Huy Công | 13781/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 23343 | Đỗ Thị Nguyệt | 2471/TH-CCHND | Quầy thuốc; đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; cơ sở bán lẻ thuốc đông y ; tủ thuốc của trạm y tế | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Dược sĩ |
| 23344 | Đỗ Thị Vân | 8106/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Dược sĩ |
| 23345 | Đỗ Thị Yên | 5011/CCHND-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Dược sĩ |
| 23346 | Dương Thị Hòa | 7349/CCHND-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Dược sĩ |
| 23347 | Hoàng Thị Minh | 7460/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Dược sĩ |
| 23348 | Lê Thị Chiên | 7348/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Dược sĩ |
| 23349 | Lê Thị Xuân Trang | 5392/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Dược sĩ |
| 23350 | Nguyễn Thị Quyên | 006334/TH-CCHND | Bán lẻ thuốc; Quầy thuốc; Tủ thuốc TYT | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Dược sĩ |
| 23351 | Nguyễn Thị Thanh | 4053/CCHND-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Dược sĩ |
| 23352 | Nguyễn Thị Ý Nhi | 7160/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Dược sĩ |
| 23353 | Nguyễn Thị Gái | 5406/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Dược sĩ |
| 23354 | Nguyễn Thành Đồng | 001436/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 23355 | Đinh Thị Hiền | 005630/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Hộ sinh |
| 23356 | Dương Thị Dung | 012046/HNO-CCHN | Hộ sinh viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Hộ sinh |
| 23357 | Nguyễn Thị Cẩm An | 019647/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Hộ sinh |
| 23358 | Tống Thị Yến | 000137/VL-GPHN | Hộ sinh | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Hộ sinh |
| 23359 | Đinh Xuân Đức | 001435/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 23360 | Cao Văn Hoàng | 012991/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Kỹ thuật viên |