| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 23281 | Lê Thị Oanh | 15646/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23282 | Mai Thùy Giang | 017168/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23283 | Nguyễn Ngọc Long | 019720/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Nghỉ từ 14/3/2026 | BVĐK Phúc Thịnh |
| 23284 | Nguyễn Thị Minh Anh | 019829/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23285 | Trần Thị Nhung | 001826/LA-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23286 | Đoàn Thị Oanh | 13780/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23287 | Hồ Thị Hồng Nhung | 016353/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23288 | Hoàng Thị Hưng | 009327/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23289 | Lê Duy Nhất | 012802/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23290 | Lê Khánh Linh | 018509/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23291 | Lê Thị Huyền Trang | 020978/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23292 | Mai Thị Thơ | 000436/TH-GPHN | Theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư 32/2023/TT-BYT | Nghỉ từ 15/10/2025 | BVĐK Phúc Thịnh |
| 23293 | Ngọ Thị Tú Linh | 019722/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23294 | Nguyễn Thị Ngọc Anh | 019794/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23295 | Trần Thị Hằng | 009355/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23296 | Trịnh Thị Thanh Hồng | 020436/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23297 | Lê Thị Hồng | 15626/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23298 | Lê Thị Kiều Oanh | 018802/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23299 | Lê Thị Mai Linh | 019718/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23300 | Lê Thị Thu Trang | 020803/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23301 | Lê Thị Thùy | 14592/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23302 | Lê Tuấn Nghĩa | 15645/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23303 | Nguyễn Thị Ngọc Diệp | 14861/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23304 | Nguyễn Trọng Quân | 13680/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23305 | Tạ Thị Bích Giang | 019863/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23306 | Lê Bá Huấn | 018806/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23307 | Lê Thị Huệ | 012956/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23308 | Ngô Văn Thắng | 13853/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23309 | Nguyễn Thị Liên | 018798/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23310 | Nguyễn Thị Thùy Dương | 018800/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23311 | Nguyễn Thị Trinh | 13950/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23312 | Trịnh Thị Hương | 13779/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23313 | Bùi Quang Đức | 001430/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23314 | Cao Thanh Binh | 001404/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23315 | Đặng Thị Thanh Huyền | 001405/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23316 | Đào Thị Hoa | 001406/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23317 | Đỗ Thị Hương Giang | 001409/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23318 | Hoàng Thị Thu Trang | 001402/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23319 | Lê Thị Loan | 001411/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23320 | Lê Thị Thu Phương | 001403/TH-GPHN | Điều dưỡng | Đông: 07h15-11h45; 13h00-16h30; Hè: 06h45-11h30; 13h30-16h45
Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |