| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 22481 | Nguyễn Phương Thảo | 000504/TH-GPHN | Theo quy định tại Phục lục XII ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h0-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22482 | Trần Thị Hảo | 001591/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Mùa hè: sáng từ 7h-11h30, chiều từ 13h30-17h Chủ nhật, Mùa đông: sáng từ 7h30-12h, chiều từ 13h0-16h30 Chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 22483 | Hoàng Thị Hà | 001690/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Mùa hè: sáng từ 7h-11h30, chiều từ 13h30-17h Chủ nhật, Mùa đông: sáng từ 7h30-12h, chiều từ 13h0-16h30 Chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 22484 | Nguyễn Thị Quí | 005122/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Mùa hè: sáng từ 7h-11h30, chiều từ 13h30-17h Chủ nhật, Mùa đông: sáng từ 7h30-12h, chiều từ 13h0-16h30 Chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 22485 | Nguyễn Trọng Phạm Hải | 001676/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Mùa hè: sáng từ 7h-11h30, chiều từ 13h30-17h Chủ nhật, Mùa đông: sáng từ 7h30-12h, chiều từ 13h0-16h30 Chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 22486 | Nguyễn Thị Biên | 15800/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h0-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Y sỹ |
| 22487 | Hà Thị Lý | 012837/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Nghỉ từ 1/7/2025 | Bệnh viện Mắt Lam Kinh |
| 22488 | Nguyễn Thị Thảo | 020438/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h0-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Trưởng khoa cận lâm sàng (từ tháng 8/2025) |
| 22489 | Nguyễn Thị Ngọc | 4803/CCHND-SYT-TH | Bán buôn, bán lẻ thuốc | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h00-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Trưởng khoa Dược |
| 22490 | Lê Văn Cường | 6287/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h00-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Dược sỹ |
| 22491 | Lê Thị Vân Anh | 8094/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h00-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Dược sỹ |
| 22492 | Hoàng Thị Bích Ngọc | 5885/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Nghỉ từ 1/8/2025 | Bệnh viện Mắt Lam Kinh |
| 22493 | Nguyễn Khắc La | 000238/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh nội khoa; khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa nội tiết | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Giám đốc |
| 22494 | Lê Tiến Dũng | 021006/TH-CCHN | Khám bệnh; chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Phó giám đốc BV -Trưởng khoa Khám Bệnh |
| 22495 | Lê Công Độ | 000754/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Phó phòng Kế Hoạch Tổng Hợp |
| 22496 | Lê Thị Soạn | 012535/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên |
| 22497 | Nguyễn Thị Hạnh | 000737/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên |
| 22498 | Nguyễn Thị Vui | 012516/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên |
| 22499 | Lê Thị Trang | 012521/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên |
| 22500 | Nguyễn Thị Vân | 000572/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng trưởng khoa Khám Bệnh |
| 22501 | Lê Thị Hiền | 000738/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên |
| 22502 | Ngô Thị Ngân | 013100/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên |
| 22503 | Lê Thị Thu Hà | 000735/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên |
| 22504 | Trần Thị Kim | 000732/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 3/2026 | BVĐK Tâm Đức Cầu Quan |
| 22505 | Lê Thị Chuyên | 14295/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa; khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Bs Phó khoa Khám Bệnh |
| 22506 | Phạm Thị Vân | 14296/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Bác sĩ trưởng khoa Cận Lâm Sàng |
| 22507 | Phạm Thị Tuyết | 019107/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa; Định hướng chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Bác sĩ khoa Cận Lâm Sàng |
| 22508 | Bùi Mạnh Tùng | 019309/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa; định hướng chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Bác sĩ khoa Cận Lâm Sàng |
| 22509 | Bùi Bích Phương | 017944/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa; định hướng chuyên khoa xét nghiệm | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Bác sĩ khoa Cận Lâm Sàng |
| 22510 | Lê Đình Hà | 017998/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Kỹ thuật viên |
| 22511 | Lê Thị Thúy | 000739/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; bổ sung phạm vi kỹ thuật ghi điện não đồ | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên |
| 22512 | Lê Thị Khuyên | 000730/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên, điều dưỡng trưởng, khoa Cận Lâm Sàng |
| 22513 | Đổng Trọng Tới | 000743/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Trưởng phòng điều dưỡng |
| 22514 | Đồng Thị Ngọc anh | 000733/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên |
| 22515 | Nguyễn Hữu Ba | 000734/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên |
| 22516 | Trần Văn Thành | 000724/TH-CCHN | Kỹ thuật viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Kỹ thuật viên |
| 22517 | Nguyễn Thị Thu | 14098/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên |
| 22518 | Lê Thị Hải | 000723/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; bổ sung phạm vi hành nghề chuyên khoa xét nghiệm | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên; bổ sung phạm vi hành nghề chuyên khoa xét nghiệm |
| 22519 | Đỗ Xuân Tân | 020427/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Kỹ thuật viên |
| 22520 | Lê Thị Phúc | 000570/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; bổ sung phạm vi hành nghề chuyên khoa xét nghiệm | Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng viên; bổ sung phạm vi hành nghề chuyên khoa xét nghiệm |