| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 22441 | Lê Thị Liên | 004556/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa. Có GCN chuyên khoa định hướng mắt. | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội |
| 22442 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | 6776/CCHN-D-SYT-TH | Cao đẳng Dược | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Dược sĩ. |
| 22443 | Phạm Thị Thúy | 4625/CCHND-SYT-TH | Cao đẳng Dược | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Dược sĩ. |
| 22444 | Lưu Thị Hồng | 4618/CCHND-SYT-TH | Cao đẳng Dược | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Dược sĩ. |
| 22445 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 3036/TH-CCHND | Dược sĩ Đại học | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Dược sĩ. Trưởng khoa |
| 22446 | Nguyễn Thị Lan Anh | 6746/CCHN-D-SYT-TH | Cao đẳng Dược | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Dược sĩ. |
| 22447 | Nguyễn Thị Long | 6744/CCHN-D-SYT-TH | Cao đẳng Dược | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Dược sĩ. |
| 22448 | Phạm Thị Nhàn | 7624/CCHN-D-SYT-TH | Dược sĩ Đại học | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Dược sĩ. |
| 22449 | Lê Thị Vân | 7495/CCHN-D-SYT-TH | Cao đẳng Dược | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Dược sĩ. |
| 22450 | Lê Thị Nghĩa | 7867/CCHN-D-SYT-TH | Dược sĩ Đại học | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Dược sĩ. Phó trưởng khoa |
| 22451 | Cao Thị Chinh | 001267/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 22452 | Lê Khả Cường | 017074/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 22453 | Trần Thị Thu | 0006914/QNI-CCHN | Bác sĩ đa khoa | nghỉ từ 1/3/2025 (báo cáo ngày 21/4/2025) | BVĐK Thanh Hà |
| 22454 | Hoàng Thị Nhung | 000142/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc từ ngày 01/3/2025 | BVĐK Thanh Hà |
| 22455 | Lê Đình Tuấn | 017118/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ việc từ ngày 01/3/2025 | BVĐK Thanh Hà |
| 22456 | Phùng Thị Hồng | 001382/TH-GPHN | Điều dưỡng sản khoa | Từ 5.3.2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng sản |
| 22457 | Lê Đức Sơn | 001615/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Mắt thông thường | Hè: 7h-11h30, 13h30-17h; Đông: 7h30-12h, 13h00-16h30 từ thứ 2 đến CN; thời gian trực và làm ngoài giờ | Giám đốc - Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở - Trưởng khoa Mắt |
| 22458 | Nguyễn Thị Nguyệt | 001621/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Mắt thông thường | Hè: 7h-11h30, 13h30-17h; Đông: 7h30-12h, 13h00-16h30 từ thứ 2 đến CN; thời gian trực và làm ngoài giờ | Phó giám đốc -Trưởng phòng KHTH - QLCL |
| 22459 | Trần Ngọc Hải | 001612/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Mắt thông thường | Hè: 7h-11h30, 13h30-17h; Đông: 7h30-12h, 13h00-16h30 từ thứ 2 đến CN; thời gian trực và làm ngoài giờ | Trưởng khoa khám bệnh |
| 22460 | Cao Văn Đại | 012792/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Mắt | Hè: 7h-11h30, 13h30-17h; Đông: 7h30-12h, 13h00-16h30 từ thứ 2 đến CN; thời gian trực và làm ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22461 | Nguyễn Thị Hằng | 003590/TH-CCHN | Khám chữa bệnh về mắt | Hè: 7h-11h30, 13h30-17h; Đông: 7h30-12h, 13h00-16h30 từ thứ 2 đến CN; thời gian trực và làm ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22462 | Phạm Thị Mạnh | 007794/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh Nhi khoa. Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt tại QĐ số 218-QLHN/QĐ-SYT ngày 03/10/2016 của SYT Thanh Hoá | Hè: 7h-11h30, 13h30-17h; Đông: 7h30-12h, 13h00-16h30 từ thứ 2 đến CN; thời gian trực và làm ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22463 | Nguyễn Tiến Sơn | 14926/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Gây mê hồi sức | Hè: 7h-11h30, 13h30-17h; Đông: 7h30-12h, 13h00-16h30 từ thứ 2 đến CN; thời gian trực và làm ngoài giờ | Bác sỹ |
| 22464 | Vũ Xuân Tuyên | 001673/TH-CCHN | Khám chữa bệnh về mắt | Mùa hè: sáng từ 7h-11h30, chiều từ 13h-16h30 thứ 7 và Chủ nhật, Mùa đông: sáng từ 7h30-12h, chiều từ 13h30-17h thứ 7 và Chủ nhật | Bác sỹ |
| 22465 | Lê Thị Huyền Trang | 018136/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Trưởng phòng điều dưỡng |
| 22466 | Trần Văn Tiến | 000434/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h0-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng trưởng Khoa Mắt |
| 22467 | Lê Thị Ngọc Linh | 000439/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h00-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng trưởng Khoa Khám bệnh |
| 22468 | Trịnh Thị Tâm | 020567/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h00-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22469 | Tô Thị Hường | 018123/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h0-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22470 | Trịnh Thị Hoàn | 14837/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h0-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22471 | Lê Thị Minh Phượng | 000424/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h00-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22472 | Ngô Thị Nga | 019635/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h00-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22473 | Vũ Thị Hương | 020444/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h00-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22474 | Phạm Thị Cẩm Nhung | 018357/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Nghỉ từ 1/7/2025 | Bệnh viện Mắt Lam Kinh |
| 22475 | Nguyễn Thị Phượng | 022723/HNO-CCHN | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h00-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22476 | Nguyễn Khánh Ly | 018437/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h00-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22477 | Đỗ Thị Mai | 018650/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h00-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22478 | Trịnh Thị Linh Giang | 020192/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h0-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 22479 | Trịnh Thị Hương Thơm | 018068/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Nghỉ từ 1/7/2025 | Bệnh viện Mắt Lam Kinh |
| 22480 | Trần Thị Hà Vi | 020992/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 /10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h0-16h30 từ thứ 2 đến thứ 7; thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |