| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 22681 | Hà Ngọc Hưng | 0022608/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai mũi Họng | Thay đổi từ 25/7/2026; 6h30-17hThứ bảy | Bác sỹ khoa khám bệnh |
| 22682 | Mai Bình Tiến | 001324/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa, Siêu âm hỗ trợ Chẩn đoán | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Bác sỹ CKI - khoa Cận lâm sàng |
| 22683 | Mai Trọng Dũng | 000714/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản Phụ khoa | Sáng từ 07:00 - 11:30; chiều từ 13:30 - 17:00 Chủ nhật | Bác sỹ khoa khám bệnh |
| 22684 | Nguyễn Đức Thuận | 004942/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Bác sỹ CKI, Trưởng khoa Ngoại |
| 22685 | Đậu Thị Lan | 000317/NA-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Bác sỹ CKI - khoa khám bệnh |
| 22686 | Vũ Phạm Phương Mai | 002713/HNO-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần | Thay đổi từ 25/7/2026; Sáng từ 06h30- 17:00 Chủ nhật | Bác sỹ CKII - khoa Nội Nhi |
| 22687 | Nguyễn Hoàng Minh | 14393/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Thay đổi từ 25/7/2026; 6h30 - 17:00 Thứ bảy, Chủ nhật | Bác sỹ khoa Cận lâm sàng |
| 22688 | Nguyễn Ngọc Minh | 000739/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản Phụ khoa | Thay đổi từ 25/7/2026; 6h30 - 17:00 Thứ bảy, Chủ nhật | Bác sỹ CKI - khoa khám bệnh |
| 22689 | Trịnh Thanh Tân | 009140/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chẩn đoán hình ảnh, Xét nghiệm huyết học | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Bác sỹ khoa Cận lâm sàng |
| 22690 | Lê Xuân Đạt | 002222/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, siêu âm, nội soi tiêu hóa trên chẩn đoán, nội soi đại trực tràng | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Bác sỹ khoa Cận lâm sàng |
| 22691 | Hà Văn Khuyến | 003064/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa và Gây mê hồi sức | Nghỉ việc từ tháng 10/2025 | Bệnh viện đa khoa ACA |
| 22692 | Trần Xuân Bách | 022332/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Thay đổi từ 25/7/2026; 6h30 - 17:00 Chủ nhật | Bác sỹ khoa Cận lâm sàng |
| 22693 | Nguyễn Thị Mai Anh | 008722/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | NGhỉ từ 30/6/2026 | Bệnh viện đa khoa ACA |
| 22694 | Nguyễn Thị Hồng Hợp | 011007/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Cận lâm sàng |
| 22695 | Đào Thị Mai Ngân | 004392/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Ngoại gây mê |
| 22696 | Vũ Thị Thảo | 008721/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Cận lâm sàng |
| 22697 | Trịnh Thị Ái Lâm | 008002/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Cận lâm sàng |
| 22698 | Tạ Hoàng Vân | 018271/HNO-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa nội nhi |
| 22699 | Hoàng Thị Oanh | 004398/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Sản |
| 22700 | Nguyễn Thị Quyên | 007742/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Sản |
| 22701 | Lê Văn Thông | 001942/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Thay đổi từ 25/7/2026; 6h30-17h Thứ bảy, Chủ nhật | Bác sỹ CKI - khoa khám bệnh |
| 22702 | Phạm Thị Thu Hoài | 008714/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Cận lâm sàng |
| 22703 | Mai Thị Ngoan | 001665/TH-CCHN | Điều dưỡng viên nhãn | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa khám bệnh |
| 22704 | Tống Thị Tình | 004400/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng viên, Tổ trưởng tổ chống nhiễm khuẩn |
| 22705 | Tạ Thị Hương | 004397/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Ngoại gây mê |
| 22706 | Ngô Thị Thu Hoài | 010926/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa khám bệnh |
| 22707 | Nguyễn Thị Huyền | 008340/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Nội nhi |
| 22708 | Nguyễn Thị Huyền | 008815/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Nội nhi |
| 22709 | Lê Thị Hường | 14165/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Nội nhi |
| 22710 | Hoàng Thị Dung | 012992/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa khám bệnh |
| 22711 | Phạm Thị Dung | 13830/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa khám bệnh |
| 22712 | Vũ Thị Kim Anh | 000095/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa khám bệnh |
| 22713 | Hoàng Văn Đức | 014563/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa khám bệnh |
| 22714 | Mai Thị Chung | 004024/ĐNA-CCHN | Hộ sinh viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Sản |
| 22715 | Nguyễn Văn Tuấn | 003670/TH-CCHN | KTV chẩn đoán hình ảnh | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | KTV khoa Cận lâm sàng |
| 22716 | Trịnh Văn Sơn | 012993/TH-CCHN | KTV chẩn đoán hình ảnh | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | KTV khoa Cận lâm sàng |
| 22717 | Tạ Minh Trang | 004152/HD-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | KTV trưởng-Phụ trách phòng xét nghiệm |
| 22718 | Ngô Thị Kiều Diễm | 008343/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | KTV xét nghiệm |
| 22719 | Hoàng Thị Trang | 008209/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | KTV xét nghiệm |
| 22720 | Nguyễn Thị Hà | 14100/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Thay đổi từ 25/7/2026; Thứ 2 đến CN 6h30-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | KTV xét nghiệm |