| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 20521 | Hoàng Thị Minh | 004519/NB-CCHN | KCB đa khoa, chuyên khoa TMH | Từ 13/12/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | PK TMH |
| 20522 | Ngô Thanh Bình | 014363/HNO-CCHN | KCB CK TMH | Từ 13/12/2024; Nghỉ từ 28/10/2025 | PKĐK Thủ Đô |
| 20523 | Lê Thị Kim Thanh | 001582/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh và chẩn đoán hình ảnh | Từ 13/12/2024; Nghỉ từ 1/6/2025 | PKĐK Thủ Đô |
| 20524 | Lê Trí Ngọc | 004038/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; CCĐT KTV Vật lý trị liệu phục hồi chức năng | từ 17/12/2024; 7h-17h Chủ nhật | KTV Vật lý trị liệu PHCN |
| 20525 | Đỗ Xuân Kiên | 001217/TH-GPHN | Y khoa | 16/12/2024; 8h/ngày thứ 2 đến Thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 20526 | Nguyễn Đình Vương | 007692/TH-CCHN;QĐ 238-QLHNYD/QĐ-SYT | KCB CK Nhi; ngoại; phẫu thuật nội soi tiêu hóa | Từ 15/12/2024; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | PGĐ- Bác sỹ |
| 20527 | Lê Khắc Lương | 011696/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 23/12/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 20528 | Vũ Thị Duyên | 033345/BYT-CCHN | KCB bằng YHCT kết hợp Da Liễu | Từ 30/12/2024; nghỉ từ 9/10/2025 | PK CK Da Liễu chi nhánh CTCP Thẩm mỹ Thu Cúc |
| 20529 | Hồ Thị Thu | 000948/TH-GPHN | Nhi Khoa | Từ 26/12/2024; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 20530 | Lê Đình Khoa | 001325/TH-CCHN | KCB Răng hàm mặt và làm RHG, TMH | Từ tháng 12/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Giám đốc |
| 20531 | Trịnh Thị Giang | 15162/TH-CCHN;264/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Nhi khoa | Từ 1/6/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 20532 | Nguyễn Thị Vân | 019918/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 17/12/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 20533 | Trịnh Thị Vân | 020416/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Thay đổi Từ 05/12/2025; 7h-17h thứ 4 đến CN | KTV Xét nghiệm |
| 20534 | Trịnh Thị Hoa | 007594/BD-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 17/12/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 20535 | Nguyễn Thị Phương | 001212/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 17/12/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 20536 | Nguyễn Thị Mỹ Lệ | 001295/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 04/1/2025; 6h45 - 17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 20537 | Trần Thị Hương | 001296/TH-GPHN | Y học cổ truyền | từ 4/1/2025; 6h45 - 17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 20538 | Nguyễn Bích Hiền | 001257/TH-GPHN | Nhi Khoa | Từ 4/1/2025 Nghỉ tư 5/3/2026 | PKĐK Hồng Phát |
| 20539 | Phan Huy Hoàng | 270081/BQP-CCHN | KB,CB chuyên khoa Nội chung | Từ 02/1/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | KCB Nội khoa |
| 20540 | Dương Cẩm Dung | 003023/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 31/12/2024; Nghỉ từ 15/2/2025 | PKĐK Minh Thọ |
| 20541 | Nguyễn Thị Yến | 13962/TH-CCHN; QĐ 532/QĐ-SYT | KCB bằng YHCT; CK Phục hồi chức năng | Từ 02/1/2025; 7h-127h thứ 2 đến thứ 6+ trực và điều động | Bác sỹ |
| 20542 | Lê Thị Liên | 020316/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ 3/1/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 20543 | Nguyễn Thanh Trung | 029661/BYT-CCHN; | KCB Nội; thần kinh; Ung bướu | Từ 02/1/2025; 7h-17h thứ 7 và CN | KCB Nội |
| 20544 | Nguyễn Ngọc Quỳnh | 14952/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 02/1/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 20545 | Doãn Mộng Hoàng | 005375/VP-CCHN | KB,CB Bằng YHCT | Từ 2/1/2025;Giảm từ ngày 01/12/2025 | PKĐK Dân Lực |
| 20546 | Dương Thị Thoa | 001570/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Twf/12/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 20547 | Lê Thị Oanh | 13915/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT; PHCN | Từ 01/1/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ YHCT |
| 20548 | Hoàng Văn Vinh | 004832/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa ngoại -sản | 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩck1 khám ngoại |
| 20549 | Tào Thị Tỉnh | 001188/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa sản | 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ Sản |
| 20550 | Tô Văn Quảng | 017436/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa y học cổ truyền | Từ 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ YHCT |
| 20551 | Lê Thị Xuân | 001173/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 1/6/2025 | PKĐK Dân Lực |
| 20552 | Doãn Đình Tuyên | 009324/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 20553 | Lê Thị Mỹ | 007180/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV XN |
| 20554 | Bùi Duy Du | 003362/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 10/3/2026 | PKĐK Dân Lực |
| 20555 | Nguyễn Thị Thúy | 2647/TH-CCHND | Bán lẻ thuốc thành phẩm được bảo quản ở điều kiện thường. | Giảm từ ngày 01/10/2025 | PKĐK Dân Lực |
| 20556 | Lê Văn Đại | 15705/TH-CCHN | KCB đa khoa; CK nội | Từ 2/1/2025; từ 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 20557 | Trịnh Văn Nghĩa | 006355/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu; Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa. | Nghỉ việc từ tháng 11/2025 | BVĐK Trí Đức Thành |
| 20558 | Bùi Thị Hường | 013007/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Chứng chỉ chuyên khoa nội tiết | Mùa đông:7h00-11h30; 13h00-16h30; Mùa hè: 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến CN, trực, điều động theo quy chế bệnh viện | Phó khoa Khám bệnh |
| 20559 | Nguyễn Huy Phúc | 003477/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Mùa đông:7h00-11h30; 13h00-16h30; Mùa hè: 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến CN, trực, điều động theo quy chế bệnh viện | Bác sĩ phòng khám |
| 20560 | Lê Văn Dương | 001162/TH-GPHN | Y khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt | Mùa đông:7h00-11h30; 13h00-16h30; Mùa hè: 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến CN, trực, điều động theo quy chế bệnh viện | Bác sĩ phòng khám |