| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 19881 | Phạm Đình Trung | 004847/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, KTV VLTL-PHCN | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19882 | Phạm Thị Kim Anh | 012703/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Kỹ thuật y |
| 19883 | Nguyễn Thị Trang | 012699/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Kỹ thuật y |
| 19884 | Nguyễn Đình Hưng | 000539/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 19885 | Lê Thùy Dung | 016521/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19886 | Lê Thị Thu Hương | 012740/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BNV-BYT ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ từ 8/2024 | BVĐK Quảng Xương |
| 19887 | Phạm Xuân Bình | 004820/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, KTV chụp cắt lớp vi tính | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19888 | Hoàng Thị Trang | 007986/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19889 | Hoàng Thị Hồng | 012735/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BNV-BYT ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19890 | Phạm Văn Thịnh | 016763/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Da liễu | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Phó khoa Khám bệnh-KCBDa liễu - |
| 19891 | Lường Ngọc Diệp | 007998/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19892 | Lê Thị Dung | 004802/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19893 | Nguyễn Thị Lượng | 004821/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19894 | Đặng Văn Dũng | 004848/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19895 | Đỗ Văn Minh | 004850/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, KTV chiếu chụp X quang | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19896 | Hoàng Thị Thu Hà | 1156/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc cho doanh nghiệp kinh doanh thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc đông y, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc của trạm y tế | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Dược sĩ cao đẳng |
| 19897 | Nguyễn Thị Luyến | 1252/TH-CCHND | Nhà thuốc; Quầy thuốc | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Trưởng khoa Dược |
| 19898 | Trần Thị Nguyệt | 1139/TH-CCHND | Quầy thuốc; Đại lý bán thuốc cho doanh nghiệp kinh doanh thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc đông y, thuốc từ dược liệu; Tủ thuốc của trạm y tế | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Dược sĩ cao đẳng |
| 19899 | Phan Thị Thành | 004804/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19900 | Phạm Hồng Sơn | 0007085/QNI-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Chuyển BV Yên Định từ 9/2025 | BVĐK Quảng Xương |
| 19901 | Lê Thị Ngọc | 004812/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Hộ sinh viên |
| 19902 | Nguyễn Như Quỳnh | 007945/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT, bệnh cơ xương khớp, nội tiết, đái tháo đường, Phục Hồi chức năng. | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Phó khoa YHCT-PHCN |
| 19903 | Phạm Văn Dương | 000518/TH-GPHN | Hình ảnh Y học theo QĐ tại PL XIV | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Kỹ thuật viên Hình ảnh y học |
| 19904 | Nguyễn Văn Hoàng | 007990/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, KTV gây mê | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19905 | Nguyễn Thị Nhậm | 007987/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19906 | Lê Thị Thúy | 004843/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19907 | Phạm Thị Thúy | 007985/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19908 | Nguyễn Văn Hùng | 012743/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, KTV Gây mê hồi sức | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19909 | Nguyễn Văn Tuyển | 007943/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Phó khoa Truyền nhiễm |
| 19910 | Nguyễn Văn Linh | 007946/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, đa khoa | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Phó khoa Ngoại-KCB Ngoại |
| 19911 | Lê Thị Trang | 007974/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Hộ sinh viên |
| 19912 | Phạm Thị Dung | 007897/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Hộ sinh viên |
| 19913 | Trần Thị Huế | 007982/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Hộ sinh viên |
| 19914 | Tô Thị Nhung | 007977/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19915 | Bùi Thị Ngọc | 007958/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19916 | Nguyễn Thùy Dung | 007964/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19917 | Nguyễn Thị Quỳnh | 007970/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19918 | Lê Văn Hiếu | 3274/TH-CCHND | Nhà thuốc; Quầy thuốc | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Phó khoa Dược |
| 19919 | Nguyễn Bá Tình | 011950/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh, nội soi tiêu hóa chẩn đoán | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Trưởng khoa CĐHA-TDCN-KCB CĐHA |
| 19920 | Viên Thị Ngọc | 012747/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |