| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 19761 | Trần Thị Phương Linh | 000500/TH-GPHN | Theo quy định tại Phụ
lục XII ban hành kèm
theo Thông tư
32/2023/TT-BYT | Từ 27/8/2024; 06h30->17h00 T2,T3,T4,T5,T6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 19762 | Nguyễn Thị Huyền | 000862/TH-GPHN | Y khoa | Từ 26/8/2024; 7h-17h30 thứ 2 đến thứ 6 + trực | Bác sỹ |
| 19763 | Mai Thị Hường | 000812/TH-GPHN | Y khoa | Từ 13/8/2024; Sáng 7h30-11h30; Chiều 13h00-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Bác sỹ khoa KBKĐ |
| 19764 | Lê Thị Vân | 0009259/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 13/8/2024; 7h-17h từ thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng khoa Cấp cứu |
| 19765 | Lê Thị Huyền | 000697/TH-GPHN | đa khoa | Từ 25.8.2024; Sáng 7h-11h30; Chiều 13h30-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 19766 | Hoàng Ngọc Hiếu | 000385/TH-GPHN | Điều dưỡng viên | Thứ 2 đến CN: Sáng 8h-11h30; Chiều từ 14h-18h30 | Điều dưỡng |
| 19767 | Trần Hải Vân | 010343/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thứ 2 đến CN ; sáng: 8h-11h30; Chiều 14h-18h30 | Điều dưỡng |
| 19768 | Lê Thanh Nga | 020564/TH-CCHN | KCB CK Răng hàm mặt | Từ tháng 7/2024;Nghỉ từ 16/7/2025 | Phòng khám Răng Hàm Mặt Bác sỹ Tuấn |
| 19769 | Lê Thị Trang | 020155/TH-CCHN | KCB Răng hàm mặt | Từ tháng 7/2024; Sáng 8h-11h30; Chiều 14h-18h30 thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 19770 | Nguyễn Văn Nhiên | 004833/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa & Gây mê hồi sức | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | PCTM+ KCB Sản + gây mê |
| 19771 | Phạm Thị Thương | 004455/HNO-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19772 | Lê Thị Hằng | 004826/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19773 | Nguyễn Đức Phong | 012749/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BNV-BYT ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19774 | Phùng Thị Tuyết | 012750/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BNV-BYT ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19775 | Nguyễn Danh Hội | 004866/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa, Răng hàm mặt, Phẫu thuật nội soi | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Phó Giám đốc-KCB Ngoại |
| 19776 | Nguyễn Thị Lý | 012746/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BNV-BYT ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19777 | Lê Thị Huệ | 007978/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19778 | Phạm Thị Quỳnh | 012719/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, siêu âm tổng quát chẩn đoán | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Bác sỹ chuyên khoa Nội |
| 19779 | Hoàng Văn Ngọc | 012717/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, chuyên khoa Phục hồi chức năng | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Bác sỹ khoa YHCT-PHCN |
| 19780 | Nguyễn Thế Phong | 013066/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Nhi | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Bác sỹ chuyên khoa Nội - Phó trưởng khoa Nội |
| 19781 | Nguyễn Thị Hường | 012716/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, chuyên khoa Phục hồi chức năng | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Bác sỹ khoa YHCT-PHCN |
| 19782 | Lê Thị Nguyệt | 004842/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19783 | Nguyễn Thị Xuân | 13761/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Nhi | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Bác sỹ |
| 19784 | Nguyễn Thị Tú | 007993/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, KTV VLTL-PHCN | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19785 | Hoàng Thị Hương | 007991/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, KTV VLTL-PHCN | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19786 | Lê Thị Quỳnh | 007999/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, KTV VLTL-PHCN | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19787 | Lê Thị Hoài Thu | 012751/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, KTV VLTL-PHCN | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19788 | Nguyễn Văn Cường | 007969/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT, VLTL và PHCN | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Y sỹ |
| 19789 | Nguyễn Đăng Hiệp | 007956/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19790 | Trần Thị Hằng | 018705/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BNV-BYT ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19791 | Viên Đình Dũng | 14958/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ từ 1/5/2025 | BVĐK Quảng Xương |
| 19792 | Nguyễn Hoàng Anh | 010789/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh, Gây mê hồi sức, Siêu âm ổ bụng chẩn đoán, thận lọc máu | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Phó khoa HSCC-Bác sỹ chuyên khoa Gây mê hồi sức |
| 19793 | Nguyễn Thị Thu | 015965/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Bác sỹ |
| 19794 | Nguyễn Thị Mai Hoa | 15222/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Bác sỹ |
| 19795 | Cao Thị Duyên | 007895/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19796 | Phạm Thị Hiền | 14215/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa xét nghiệm | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Bác sỹ |
| 19797 | Nguyễn Thị Giang | 14935/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Nội tiết | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Bác sỹ |
| 19798 | Lê Thị Diệp | 15039/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BNV-BYT ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Điều dưỡng viên |
| 19799 | Triệu Thị Tuyết | 000833/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BNV-BYT ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:30 - 17:00 (từ thứ 2 đến thứ 6) + trực và Điều động | Hộ sinh viên |
| 19800 | Nguyễn Thị Ngọc Trâm | 14933/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Chuyển Ctac BV Da Liễu tháng 5/2025 | BVĐK Quảng Xương |