| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 13761 | Trương Thị Khánh | 003933/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại Trạm Y tế | 08/24h (5 ngày, giờ hành chính + thời gian trực) | Y sĩ đa khoa |
| 13762 | Lê Huy Tiến | 016380/TH-CCHN | KB, chữa bệnh chuyên khoa nhi. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Bác sĩ - Phòng khám nhi khoa |
| 13763 | Phạm Đình Việt | 015875/TH-CCHN | KB chữa bệnh chuyên khoa lao và bệnh phổi | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Bác sĩ - Phòng Cấp cứu |
| 13764 | Lê Văn Thế | 13738/TH-CCHN | KB, chữa bệnh đa khoa | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Bác sĩ - Phòng khám nội khoa tổng hợp; chứng chỉ siêu âm; khám lao |
| 13765 | Đới Huyền Trang | 15682/TH-CCHN | KB, chữa bệnh đa khoa | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Bác sĩ - Phòng khám Sản - phụ khoa; Siêu âm sản phụ khoa, xét nghiệm tế bào học âm đạo cổ tử cung |
| 13766 | Huỳnh Thị Oanh | 006188/TH-CCHN | KB, chữa bệnh nội khoa. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Bác sĩ - Phòng khám nội khoa tổng hợp; chứng chỉ siêu âm, điện tim; Khám lao |
| 13767 | Cao Minh Hoàng | 0005668/PT-CCHN | KB,CB đa khoa. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Bác sĩ - Phòng khám liên chuyên khoa; chứng chỉ nội tiết |
| 13768 | Bùi Phương Huyền | 017276/TH-CCHN | KB,CB đa khoa. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Bác sĩ - Phòng khám ngoại tổng hợp |
| 13769 | Phạm Thị Tiên | 019786/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Bác sĩ đa khoa |
| 13770 | Nguyễn Thị Huế | 009106/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên -Phòng khám Sản - phụ khoa |
| 13771 | Hà Thị Linh | 016959/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên - Phòng khám Sản - phụ khoa |
| 13772 | Lê Thị Dung | 017830/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên - Phòng khám Sản - phụ khoa |
| 13773 | Nguyễn Văn Thắng | 015939/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên - Phòng khám Cấp cứu |
| 13774 | Nguyễn Thị Huyền | 016114/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên - Phòng khám nội khoa tổng hợp |
| 13775 | Lê Thị Thùy Dương | 018142/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên -Phòng khám nội khoa tổng hợp |
| 13776 | Trịnh Hữu Tú | 017831/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên-Phòng khám ngoại tổng hợp |
| 13777 | Lê Huyền Thương | 017834/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên-Phòng khám nhi khoa |
| 13778 | Võ Thị Thảo | 016152/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên-Phòng khám nhi khoa |
| 13779 | Lê Xuân Hải | 017832/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên-Phòng khám liên chuyên khoa |
| 13780 | Phạm Thị Cúc | 017833/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên-Phụ trách bộ phận CĐHA |
| 13781 | Phạm Thị Thúy | 006193/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Điều dưỡng viên |
| 13782 | Phạm Thị Thắm | 5108/CCHN-D- SYT-TH | Bán lẻ; quầy thuốc | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Dược sĩ -Phụ trách kho thuốc |
| 13783 | Nguyễn Thị Huệ | 2469/TH-CCHND | Nhà thuốc; quầy thuốc; bán lẻ thuốc | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Dược sĩ -Phụ trách kho thuốc |
| 13784 | Cao Thị Mây Hồng | 5132/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ; quầy thuốc | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Dược sĩ -Phụ trách kho thuốc |
| 13785 | Bùi Thị Uyên | 15372/TH-CCHN | Kỹ Thuật viên xét nghiệm | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Kỹ thuật viên - Phòng Xét nghiệm |
| 13786 | Phạm Thị Phương | 001854/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Kỹ thuật viên - Phòng Xét nghiệm |
| 13787 | Nguyễn Mạnh Hùng | 018470//TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Từ 7h đến 17h thứ 2,3,4,5,6 | Kỹ thuật viên - Phòng Xét nghiệm |
| 13788 | Đặng Văn Thuận | 005422/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại, chấn thương chỉnh hình | Sáng 7h00 - 11h30; Chiều 13h30 - 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6) và trực khi được phân công | Bác sỹ chuyên khoa II - Ngoại khoa, Giám đốc/Phụ trách phòng khám |
| 13789 | Nguyễn Văn Hợp | 000779/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt thông thường | Nghỉ chế độ BHXH từ ngày 01/07/2023 | Bác sỹ chuyên khoa I- Chuyên khoa mắt, Phó giám đốc |
| 13790 | Trần Ngọc Bảo Linh | 016098/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng 7h00 - 11h30; Chiều 13h30 - 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6) và trực khi được phân công | Bác sỹ đa khoa/Siêu âm, Trưởng phòng khám đa khoa |
| 13791 | Lê Nguyễn Ngọc Lan | 008183/TH-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh sản phụ khoa và kế hoạch hóa gia đình; Khám và điều trị lao | Sáng 7h00 - 11h30; Chiều 13h30 - 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6) và trực khi được phân công | Bác sỹ chuyên khoa I- Sản phụ khoa, Trưởng khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản |
| 13792 | Trần Văn Dũng | 15702/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu | Sáng 7h00 - 11h30; Chiều 13h30 - 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6) và trực khi được phân công | Bác sỹ đa khoa, Phó trưởng khoa ATVSTP-YTCC&DD |
| 13793 | Nguyễn Văn Mác | 019316/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Khám và điều trị lao | Sáng 7h00 - 11h30; Chiều 13h30 - 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6) và trực khi được phân công | BS.CKI, Trưởng khoa Kiểm soát bệnh tật - HIV/AIDS |
| 13794 | Mai Huyền Trang | 12169/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng 7h00 - 11h30; Chiều 13h30 - 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6) và trực khi được phân công | Bác sỹ đa khoa- Da liễu |
| 13795 | Trương Phúc Đại | 017384/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng 7h00 - 11h30; Chiều 13h30 - 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6) và trực khi được phân công | Bác sỹ đa khoa/Phụ trách Phòng chụp Xquang, Trưởng khoa cận lâm sàng |
| 13796 | Quách Thị Khiếu | 017385/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | nghỉ hưu từ 10/2023 | Phòng khám đa khoa Trung tâm y tế Thạch Thành |
| 13797 | Nguyễn Thị Duyên | 017420/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Sáng 7h00 - 11h30; Chiều 13h30 - 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6) và trực khi được phân công | Điều dưỡng CĐ, Thực hiện y lệnh của Bác sĩ |
| 13798 | Trương Huệ Thương | 017419/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Sáng 7h00 - 11h30; Chiều 13h30 - 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6) và trực khi được phân công | Điều dưỡng trung học, Thực hiện y lệnh của Bác sĩ |
| 13799 | Vũ Thị Hồng Nhung | 017377/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Sáng 7h00 - 11h30; Chiều 13h30 - 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6) và trực khi được phân công | Điều dưỡng CĐ, Thực hiện y lệnh của Bác sĩ |
| 13800 | Vũ Thị Lệ | 017376/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Sáng 7h00 - 11h30; Chiều 13h30 - 17h00 (Từ thứ 2 đến thứ 6) và trực khi được phân công | Điều dưỡng đại học, Thực hiện y lệnh của Bác sĩ |