| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 11121 | Nguyễn Thị Thu | 13478/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11122 | Nguyễn Thị Lý | 017456/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11123 | Lê Thị Thơi | 013151/TH-CCHN | theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; kỹ thuật viên lưu huyết não | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Kỹ thuật viên lưu huyết não |
| 11124 | Phạm Văn Tú | 002539/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, khám chữa bệnh RHM và làm RHG; Siêu âm, điện não, điện tim, LHN; YHCT, truyền nhiễm | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Bác sỹ KBCB đa khoa, khám chữa bệnh RHM và làm RHG - Trưởng khoa Truyền nhiễm |
| 11125 | Đinh Trà My | 0005585/SL-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; | Chuyển đến từ tháng 7/2025;8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
| 11126 | Lê Thị Nga | 006705/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | Chuyển đến từ tháng 7/2025; 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên |
| 11127 | Nguyễn Thị Nguyên | 012912/TH-CCHN | theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Chuyển đến từ tháng 7/2025; 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên; |
| 11128 | Lê Thị Thanh | 006253/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; ktv xét nghiệm | Chuyển đến từ tháng 7/2025; 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên; Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 11129 | Bùi Thị Thảo | 012921/TH-CCHN | theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Chuyển đến từ 7/2025; 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên; |
| 11130 | Trịnh Văn Sạu | 012975/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên Xquang; | chuyển đến Từ tháng 7/2025; 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên Xquang |
| 11131 | Hoàng Thị Nga | 016271/TH-CCHN | theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTL-TBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Chuyển đến từ tháng 7/2025; 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên; |
| 11132 | Mai Thị Thắm | 13482/TH-CCHN | theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Chuyển đến BVĐK Vĩnh Lộc từ tháng 7/2025;8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên |
| 11133 | Lường Thị Yến | 017059/TH-CCHN | theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Chuyển đến BVĐK Vĩnh Lộc từ tháng 7/2025; 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên; |
| 11134 | Đỗ Thị Thanh Liên | 6006/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Chuyển đến từ tháng 7/2025; 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Bán lẻ thuốc |
| 11135 | Phạm Thị Hằng | 009532/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên PHCN | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên |
| 11136 | Trịnh Minh Nhất | 006453/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa -CK Nội Nhi, GMHS; | Nghỉ hưu từ 1/1/2026 | BVĐK Vĩnh Lộc |
| 11137 | Trần Mạnh Hùng | 012932/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa;Hồi sức tích cực, Điện tim | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Khám, chữa bệnh đa khoa; Hồi sức tích cực, Điện tim; thần kinh cơ bản - Bác sỹ |
| 11138 | Nguyễn Viết Hưng | 018773/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ KBCB đa khoa - Bác sỹ |
| 11139 | Nguyễn Thị Quyên | 019688/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa;Nội tiết | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Khám, chữa bệnh đa khoa;Nội tiết - Bác sĩ |
| 11140 | Trần Thị Thu Hiền | 006249/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Nội tổng hợp |
| 11141 | Trịnh Thị Ngọc | 012979/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11142 | Trương Văn Lộc | 012139/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;Kỹ thuật viên xương bột | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11143 | Trịnh Thị Nga | 012784/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11144 | Trịnh Tuấn Anh | 015890/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;Hồi sức tích cực | Chuyển tư 1/1/2026 | BVĐK Vĩnh Lộc |
| 11145 | Phạm Doãn Thái | 012898/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11146 | Vũ Ngọc Phượng | 016113/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11147 | Lưu Bá Vương | 013116/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11148 | Nguyễn Thị Hằng | 005067/QNI-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - CK Nội Nhi; | Báo giảm Từ ngày 05/11/2024 | BVĐK Vĩnh Lộc |
| 11149 | Lê Thị Hà | 006461/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;Các kỹ thuật ĐD Nhi khoa cơ bản | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Nhi |
| 11150 | Phạm Thị Nga | 006468/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;Các kỹ thuật ĐD Nhi khoa cơ bản | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11151 | Hà Thị Mai | 012893/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11152 | Trịnh Thị Thu Hà | 006467/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11153 | Phạm Thị Quỳnh Hoa | 018852/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11154 | Trịnh Thị Trang | 016418/TH-CCHN | Điều dưỡng viên;Hồi sức tích cực, hồi sức nhi | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11155 | Vũ Kim Duyên | 019281/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 11156 | Lê Thị Do | 006454/TH-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa - CK Nội; | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa - Trưởng khoa Nội tổng hợp |
| 11157 | Nguyễn Thị Hương | 14701/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;Nội tiết | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Bác sỹ KBCB đa khoa, nội tiết - Bác sỹ |
| 11158 | Phạm Thị Thiên Lý | 016478/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Nội khoa; CCĐT siêu âm doppler tim cơ bản | 8h/ngày giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ KBCB đa khoa, nội khoa; Siêu âm tim |
| 11159 | Bùi Thị Lộc | 016567/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;nội soi tiêu hóa | Chuyển BV Thạch Thành từ 11/8/2025 | BVĐK Vĩnh Lộc |
| 11160 | Đỗ Thị Ngọc | 011969/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Hồi sức Cấp cứu |