| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 8361 | Lê Thị Hằng | 019535/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ từ 22/2/2024 | Bệnh viện Mắt Lam Kinh |
| 8362 | Nguyễn Văn Hoài | 001686/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 20/2/2024 | Bệnh viện Mắt Lam Kinh |
| 8363 | Nguyễn Văn Tuấn | 003302/TH-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh ngoại khoa, siêu âm tổng quát chẩn đoán;CCĐT Nội soi tiết niệu, vận hành sử dụng máy HIFU, chẩn đoán điều trị ung thư hệ tiêu hóa, Phẫu thuật cấp cứu bụng; phẫu thuật nội soi ổ bụng;đọc phim vi tính cắp lớp | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Giám đốc- Bác sĩ KB-CB ngoại khoa |
| 8364 | Hoàng Công Hưng | 003249/TH-CCHN | Khám chữa bệnh, siêu âm, nội soi tiêu hóa, điện tim, điện não chẩn đoán, siêu âm tim - mạch chẩn đoán; Văn bằng Thạc sĩ Nội;CCĐT đọc phim vi tính cắt lớp | Chuyển công tác BV Như Thanh | BVĐK Nông Cống |
| 8365 | Lê Xuân Đây | 006145/TH-CCHN | khám bệnh,chữa bệnh tai mũi họng, gây mê hồi sức, ngoại khoa; Văn bằng BS CKI Ngoại | Nghỉ hưu từ 01/10/2023 | BVĐK Nông Cống |
| 8366 | Phạm Thị Hiền | 008871/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8367 | Châu Minh Đức | 005730/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8368 | Lê Thị Nết | 005747/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; CCĐT Kỹ thuật mắc điện tim | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8369 | Phạm Công Sỹ | 005793/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội Khoa, Siêu âm chẩn đoán, Văn bằng Bác sĩ CKI Nội; CCĐT Điều trị, quản lý lao, Điều trị HIV/AIDS; Đo chức năng hô hấp; đọc phim vi tính cắt lớp | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Trưởng khoa khám bệnh, Bác sĩ KB-CB nội khoa, siêu âm chuẩn đoán hình ảnh |
| 8370 | Trịnh Thị Tuyết | 008211/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội Khoa; Văn bằng Bs CKI Nội; CCĐT BS lâm sàng Nội tiết, đái tháo đường, điện tim chẩn đoán điều trị lao | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ KB-CB nội khoa, nội tiết, đái tháo đường, điện tim, điều trị lao. |
| 8371 | Hà Thị Trang | 016568/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa; CCĐT Dinh dưỡng lâm sàng; Đo chức năng Hô Hấp | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ KB-CB đa khoa |
| 8372 | Lê Thị Hồng | 008874/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; CCĐT Đo chức năng hô hấp | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng trưởng khoa khám bệnh |
| 8373 | Nguyễn Ngọc Duyên | 010921/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8374 | Lê Thị Giang | 011114/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8375 | Lê Thị Thắm | 006170/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; CCĐT Cấp cứu nhi khoa cơ bản | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8376 | Trịnh Thị Hà Trang | 005734/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8377 | Đỗ Thuỳ Biên | 005712/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8378 | Lê Thị Viễn | 005746/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8379 | Ngô Thị Lý | 003394/LS-CCHN | Thực hiện theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNVngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hộ sinh, kỹ thuật y. | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8380 | Đoàn Thị Hồng | 005741/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8381 | Nguyễn Thị Linh | 006167/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; CCĐT Kỹ thuật ghi điện tim | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8382 | Trần Thu Hằng | 016613/TH-CCHN | Thực hiện theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNVngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hộ sinh, kỹ thuật y; CCĐT Đo chức năng hô hấp | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8383 | Mai Thị Phượng | 018513/TH-CCHN | Thực hiện theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNVngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hộ sinh, kỹ thuật y. | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8384 | Nguyễn Thị Nga | 018743/TH-CCHN | Thực hiện theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNVngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hộ sinh, kỹ thuật y. | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8385 | Hoàng Thị Cúc | 018844/TH-CCHN | Thực hiện theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNVngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hộ sinh, kỹ thuật y. | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8386 | Trịnh Thị Dung | 016799/TH-CCHN | Thực hiện theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNVngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hộ sinh, kỹ thuật y. | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8387 | Nguyễn Thị Nhung | 019404/TH-CCHN | Thực hiện theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNVngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hộ sinh, kỹ thuật y. | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8388 | Nguyễn Thanh An | 006143/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội Khoa, nội soi tiêu hóa trên chẩn đoán; CCĐT BS lâm sàng Nội tiết, Xét nghiệm, Nội soi tiêu hóa gây mê | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Trưởng khoa Xét nghiệm, Bác sĩ KB-CB nội khoa, nội soi tiêu hóa, nội soi gây mê, nội tiết, xét nghiệm |
| 8389 | Phạm Thị Tân | 14591/TH-CCHN | Khám bệnh,chữa bệnh Đa khoa, CCĐT xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ KB-CB đa khoa, xét nghiệm. |
| 8390 | Nguyễn Thị Nhung | 005719/TH-CCHN | Kỹ Thuật viên xét nghiệm | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên |
| 8391 | Lê Thi Hiền | 006152/TH-CCHN | Kỹ Thuật viên xét nghiệm | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên |
| 8392 | Vũ Lệ Quyên | 14109/TH-CCHN | Kỹ Thuật viên xét nghiệm | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên |
| 8393 | Hồ Thị Hằng | 021025/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên |
| 8394 | Nguyễn Thị Lương | 005728/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 8395 | Nguyễn Thị Hòa | 0001198/HB-CCHN | Thực hiện kỹ thuật xét nghiệm theo yêu cầu của Bác sĩ. | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên |
| 8396 | Lê Minh Tuân | 018321/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm; Văn bằng cử nhân xét nghiệm | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên |
| 8397 | Lê Thị Nga | 006168/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên |
| 8398 | Đồng Khắc Hạnh | 000584/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội Khoa Thông Thường, Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh; Văn bằng BS CKI Chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ từ 1/7/2023 | BVĐK Nông Cống |
| 8399 | Đồng Quang Trung | 14866/TH-CCHN | Kỹ Thuật viên chẩn đoán hình ảnh; CCĐT Kỹ thuật chụp cắp lớp vi tính | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật y trưởng; Kỹ thuật viên CĐHA |
| 8400 | Mai Thị Thanh Tâm | 013218/TH-CCHN | khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, thận nhân tạo, Siêu âm tổng quát chẩn đoán; Văn bằng CKI Chẩn đoán hình ảnh; CCĐT siêu âm sản phụ khoa, Siêu âm tim Dopler | 8h/ngày Từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ KB-CB đa khoa, thận nhân tạo, siêu âm CĐHA |