Cổng thông tin điện tử Sở Y Tế Thanh Hóa
date
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN SỞ Y TẾ THANH HÓA

Quản lý Chứng chỉ hành nghề y - dược

TTHọ và tênSố CCHNPhạm vi hoạt động CMThời gian làm việcVị trí CM
6521Bùi Thị Trang019228/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
6522Lê Trung Anh019229/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
6523Trịnh Thị Hà019230/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
6524Lê Hồng Ngọc019231/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệm
6525Đồng Thị Thùy019232/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
6526Lê Thị Nga019233/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
6527Hồ Thị Hiệp019234/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
6528Đinh Thị Hương Ly019235/TH-CCHNChuyên khoa Xét nghiệm
6529Lê Thị Tâm019236/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
6530Lê Hữu Lộc019237/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
6531Nguyễn Thị Phương019238/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệm
6532Nguyễn Thanh Phương019239/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
6533Vũ Thị Thương019240/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
6534Đoàn Thị Ngân019241/TH-CCHNTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
6535Nguyễn Quốc Tới005754/TH-CCHNKCB Ngoại-Sản; Siêu âm tổng quátTừ 01.4.2022; Nghỉ từ 31/12/2024Phòng khám đa khoa An Khang
6536Dương Thị Lan006137/TH-CCHNKCB Nội KhoaNghỉ việc từ 01/10/2022PKDK An Khang
6537Đỗ Thị Lan6506/CCHN-D-SYT-THQuầy thuốc, tủ thuốc TYTLV Từ 10/4/2022;Nghỉ việc từ 02/11/2022PKĐK Medic Sầm Sơn
6538Nguyễn Thị Phượng004686/TH-CCHNKhám chữa bệnh Nội khoaNghỉ từ 01/4/2023BVĐK Quốc Tế Hợp Lực
6539Trịnh Thị Ba018956/TH-CCHNKhám bệnh ,chữa bệnh đa khoa, CCĐT: chẩn đoán hình ảnhNghỉ việc từ 01/10/2022PKDK 246
6540Phạm Thị Hường018029/TH-CCHNKCB đa khoaTừ tháng 7/2022; từ 7h-17h các ngày trong tuầnBác sĩ KCB
6541Hoàng Thị Ngọc Quyên005326/BN-CCHNChuyên khoa xét nghiệmNghỉ việc từ 20/7/2023PKĐK 115 Hà Nội
6542Nguyễn Thị Ánh019062/TH-CCHNKCB Bằng YHCTnghỉ việc từ 09/10/2023Phòng khám đa khoa An Khang
6543Lê Phương Thảo019033/TH-CCHNKCB bằng YHCTnghỉ từ 01/8/2022PKDK An Khang
6544Nguyễn Anh Yến012925/TH-CCHNKCB CK Da LiễuNghỉ từ 6/2026PK CK Da Liễu chi nhánh CTCP Thẩm mỹ Thu Cúc
6545Nguyễn Thị Lan018423/HNO-CCHNđiều dưỡng viênNghỉ từ 6/2026PK CK Da Liễu chi nhánh CTCP Thẩm mỹ Thu Cúc
6546Cao Văn Ngọc100323/CCHN-BQPKCB Nội ChungNghỉ việc từ 01/8/2024PKĐK An Phúc
6547Nguyễn Vinh Hùng006688/TH-CCHNKCB Nội NhiNghỉ việc từ 08/12/2023PK Chợ kho
6548Nguyễn Thị Hương019199/TH-CCHNKCB đa khoa; CC Định hướng cCK Mắttừ 12/7/2022; từ 7h-17h các ngày trong tuầnKhoa khám bệnh
6549Nguyễn Thị Lệ019223/TH-CCHNĐiều dưỡng viênNghỉ việc từ 31/1/2023BVĐK Đại An
6550Lê Hải Việt Hằng019014/TH-CCHNKhám chữa bệnh đa khoachuyển công tác đến BV CThuy từ 26/12/2022BVĐK Bá Thước
6551Nguyễn Thị Thủy019246Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa
6552Lê Sỹ Bình019247Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa
6553Nguyễn Thái Hòa000785/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Nội khoa thông thường
6554Hoàng Bình Yên013131/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, HIV/AIDS
6555Nguyễn Thị Lụa019250Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa
6556Triệu Quỳnh Trang019251Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa
6557Nguyễn Thanh Sơn019252Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa
6558Phạm Thị Diệu Thu019253Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt
6559Phạm Thị Xuyến019254Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt
6560Nguyễn Thị Nhung019255Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng

Công khai kết quả giải quyết TTHC