| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 6601 | Phạm Văn Trung | 009120/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6602 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 019295 | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | | |
| 6603 | Nguyễn Thị Thùy | 019296 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6604 | Phạm Văn Thế | 019297 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 6605 | Lê Thị Trà My | 019298 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6606 | Lê Văn Đông | 019299 | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | | |
| 6607 | Hà Quốc Thái | 019300 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6608 | Lê Thị Ngân | 019301 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6609 | Nguyễn Thị Ngọc | 019302 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6610 | Nguyễn Thị Mai Hương | 019303 | Chuyên khoa xét nghiệm | | |
| 6611 | Đào Khả Toàn | 019304 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 6612 | Bùi Thị Vân | 019305 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6613 | Đỗ Thị Mai | 019306 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6614 | Lê Thị Oanh Đào | 019244 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6615 | Lê Quang Lâm | 019243 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 6616 | Hoàng Thị Bình | 019242 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 6617 | Đồng Thị Hà | 019220 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 6618 | Đỗ Thị Hồng Ngọc | 019307 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6619 | Trịnh Thị Thu | 019308 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 6620 | Phạm Văn Tiến | 017677/TH-CCHN;QĐBS 367/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; YHCT | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 6621 | Tào Văn Nam | 017678/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 6622 | Ngô Thu Trang | 017723/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 6623 | Lê Đình Thắng | 001555/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại trạm y tế; CC Siêu âm; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 6624 | Lê Đức Đạt | 017679/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Bác sĩ Y học cổ truyền |
| 6625 | Hoàng Thị Huệ | 011576/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; CCĐT chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Bác sĩ Y học cổ truyền |
| 6626 | Trương Thị Phương | 002593/BP-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Y sĩ đa khoa |
| 6627 | Nguyễn Mai Hương | 016361/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 6628 | Phạm Thị Lan | 017698/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 6629 | Phạm Văn Nam | 005903/TH-CCHN | Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng viên quy định tại Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Đại học điều dưỡng |
| 6630 | Trịnh Thị Xuân | 008251/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Trung cấp điều dưỡng |
| 6631 | Trần Thị Minh Tâm | 001383/TH-CCHN | Điều dưỡng sản khoa | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Y sĩ đa khoa |
| 6632 | Đinh Thị Vân Anh | 6033/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Cao đẳng Dược |
| 6633 | Lê Thị Thủy | 5812/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ thứ 2, 3, 4, 5, 6 và tham gia trực ngày nghỉ, lễ, tết, điều động | Cao đẳng Dược |
| 6634 | Trịnh Thị Bích Ngọc | 018261/TH-CCHN | điều dưỡng viên | từ 01/8/2022; từ 6h30 - 17h30 từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 6635 | Lê Thị Thùy Linh | 6868/CCHN-D-SYT-TH | quầy thuốc, tủ thuốc TYT | từ 01/8/2022; từ 6h30 - 17h30 từ thứu 2 đến CN | cấp phát thuốc |
| 6636 | Nguyễn Sỹ Chất | 002197/NB-CCHN | KCB Nội khoa | Làm việc từ 01/08/2022;Nghỉ việc từ 01/11/2022 | Phòng khám đa khoa Đại An |
| 6637 | Bùi Văn Diễn | 003496/CM-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc từ 01/5/2024 | Phòng khám đa khoa Đại An |
| 6638 | Nghiêm Thị Hiền | 13942/TH-CCHN | Y sỹ đa khoa chuyển đổi sang điều dưỡng VLTL-PHCN | Nghỉ viêc từ 01/07/2023 | PKDK Đại an |
| 6639 | Ninh Thị Nga | 018811/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Làm việc từ 01/08/2022;" 0645-1715; Từ thứ 2 đến thứ CN" | Điều dưỡng viên |
| 6640 | Lê Thị Phương | 017455/TH-CCHN | điều dưỡng viên | Nghỉ từ 01/5/2024 | PKĐK An Thịnh |