| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 5881 | Ngô Thị Nhung | 017472/TH-CCHN | Điều dưỡng có CC PHCN | Từ 07.3.2022 7h-17h từ T2-CN | Nhân viên khoa PHCN – châm cứu, dưỡng sinh |
| 5882 | Trương Thị Việt | 010607/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 07.3.2022 7h-17h từ T2-CN | Nhân viên khoa PHCN – châm cứu, dưỡng sinh |
| 5883 | Nguyễn Văn Việt | 000003/PT-CCHN | KCB chuyên khoa II CĐHA | Nghỉ việc từ 20/4/2024 | BVYD Cổ truyền An Khang |
| 5884 | Nguyễn Văn Lợi | 001513/TH-CCHN | KCB chuyên khoa Xquang, siêu âm | Nghỉ từ tháng 7/2022 | Bác sỹ phòng CĐHA - khoa cận lâm sàng |
| 5885 | Hà Thị Loan | 010626/TH-CCHN | KCB đa khoa, Xét nghiệm | Tăng từ ngày 1/5/2025 7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 5886 | Trương Văn Hoàng | 000606/TH- CCHN | KTV Xquang | Từ 07.3.2022 7h-17h từ T2-CN | Nhân viên phòng CĐHA – Khoa cận lâm sàng |
| 5887 | Hoàng Thị Duyên | 000604/TH-CCHN | KTV xét nghiệm | Nghỉ việc từ 25/8/2022 | Nhân viên phòng xét nghiệm – khoa cận lâm sàng |
| 5888 | Quách Thị Mai | 5994/CCHND-SYT-TH | Dược sỹ đại học | Từ 07.3.2022; Nghỉ từ 1/6/2025 | BVYD Cổ truyền An Khang |
| 5889 | Lê Thị Lệ | 457/TH-CCHND | Dược sỹ trung học | Từ 07.3.2022 7h-17h từ T2-CN | Nhân viên khoa dược |
| 5890 | Bùi Thị Tuyết | 5842/CCHND-SYT-TH | Dược sỹ trung học | Từ 07.3.2022 7h-17h từ T2-CN | Nhân viên khoa dược |
| 5891 | Phạm Thị Tâm | 018738/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 01.3.2022; 0645-1715; thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 5892 | Nguyễn Thị Phượng | 018737/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 01.3.2022; nghỉ từ 15/9/2026 | Phòng khám đa khoa Đại An |
| 5893 | Nguyễn Thị Hương Ly | 6487/CCHND-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Nghir vieecj tuwf 15/4/2023 | Phòng khám đa khoa Đại An |
| 5894 | Phạm Thị Khuyên | 004182/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 10.3.2022 07h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa |
| 5895 | Đinh Thị Tâm | 15719/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hộ sinh, kỹ thuật y | Từ 10.3.2022 07h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến chủ nhật | Phòng sản |
| 5896 | Nguyễn Thị Xuân | 001345/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT | Từ 10.3.2022 07h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến chủ nhật | Phòng đông y |
| 5897 | Đặng Xuân Thành | 017593/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hộ sinh, kỹ thuật y | nghỉ việc từ 01/01/2024 | Phòng khám đa khoa Giang Sơn |
| 5898 | Phạm Thị Ánh Nguyệt | 016470/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | nghỉ từ 1/7/2026 | Phòng khám đa khoa Giang Sơn |
| 5899 | Nguyễn Văn Tuân | 018623/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Nghỉ từ ngày 14/10/2024 | Phòng khám đa khoa Giang Sơn |
| 5900 | Dương Thị Thu | 009190/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ việc | BVĐK Nông Cống |
| 5901 | Nguyễn Khắc Phấn | 005285/TH-CCHN | Khám bệnh đa khoa | nghỉ từ 11/2025 | Phòng khám đa khoa Phú Nam |
| 5902 | Lê Đình Tư | 012610/TH-CCHN | Cử nhân xét nghiệm | nghỉ từ 11/2025 | Phòng khám đa khoa Phú Nam |
| 5903 | Hà Đình Độ | 14981/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Từ 23/9/2025; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | KTV |
| 5904 | Lê Quyết Chiến | 007009/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc từ tháng 1/2024 | Phòng khám đa khoa Phú Nam |
| 5905 | Đỗ Thị Thu | 13699/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ việc từ tháng 01/2024 | Phòng khám đa khoa Phú Nam |
| 5906 | Nguyễn Đình Thanh | 4366/CCHND-SYT-TH | Quầy thuốc, tủ thuốc TYTX | nghỉ từ1/11/2025 | Phòng khám đa khoa Phú Nam |
| 5907 | Lê Thị Lệ | 6475/CCHN-D-SYT-TH | Quầy thuốc, tủ thuốc TYTX | 8h/ ngày giờ hành chính, 7 ngày/ tuần | Phòng dược |
| 5908 | Trịnh Duy Xuân | 001371/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chiếu, chụp XQ | 8h/ ngày giờ hành chính, 7 ngày/ tuần | Phòng chẩn đoán hình ảnh |
| 5909 | Tống Xuân Thân | 002415/TH-CCHN | KCB ngoại khoa | Nghỉ việc từ tháng 10/2022 | Phòng khám đa khoa An Khang |
| 5910 | Lê Thị Chinh | 003684/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT | nghỉ việc từ 01/8/2022 | PKDK An Khang |
| 5911 | lê Hoàng Anh | 018564/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc từ 19/8/2022 | PKDK An Khang |
| 5912 | lê Thị Hương | 010004//TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 01/10/2022 | Phòng khám đa khoa An Khang |
| 5913 | Hoàng Ngọc Hùng | 018815/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa | | |
| 5914 | Nguyễn Quốc Thắng | 018816/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5915 | Lê Văn Hiệp | 018817/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh gây mê hồi sức (CL do TĐ) | | |
| 5916 | Bùi Thị Khanh | 018818/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa (CL do TĐ) | | |
| 5917 | Nguyễn Thị Huyền | 018819/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5918 | Nguyễn Thị Vân | 018820/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5919 | Đỗ Văn Tuấn | 018821/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5920 | Mai Thị Kim Oanh | 018822/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |