| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 5161 | Lê Thị Quyến | 0006499/HD-CCHN | KCB Bằng YHCT | Nghỉ việc từ tháng 7/2022 | PKĐK Mai Thanh |
| 5162 | Nguyễn Ngọc Hiếu | 016821/TH-CCHN | KCB ngoại khoa | Nghỉ việc | BV Nhi |
| 5163 | Ngô Văn Phan | 020841/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa; CC Siêu âm tổng quát chẩn đoán | Từ 1/4/2026; Nghỉ từ 24/8/2026 | BVĐK Hàm Rồng |
| 5164 | Trịnh Vũ Bình | 004170/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa. | Nghỉ việc từ 27/12/2022 | BVĐK Cẩm Thủy |
| 5165 | Hà Thị Huyền Trang | 015935/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ việc | BVĐK Cẩm Thủy |
| 5166 | Dương Khắc Hiếu | 004168/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh nội khoa | Nghỉ việc | BVĐK Cẩm Thủy |
| 5167 | Nguyễn Thùy Dung | 010031/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | nghỉ việc từ tháng 4/2022 | BVĐK Cẩm Thủy |
| 5168 | Trương Thị Thiên | 010256/TH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Chuyển công tác | BVĐK Cẩm Thủy |
| 5169 | Đào Thị Hinh | 004282/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Nghỉ hưu | BVĐK Cẩm Thủy |
| 5170 | Đỗ Minh Hải | 000804/TH-CCHN | Kỹ thuật viên CĐHA | nghỉ việc | BVĐK Cẩm Thủy |
| 5171 | Đỗ Thị Hường | 14253/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ việc | BVĐK Cẩm Thủy |
| 5172 | Nguyễn Văn Nguyên | 004153/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh và CĐHA | Chuyển công tác BV Thạch Thành | BVĐK Cẩm Thủy |
| 5173 | Vũ Thanh Tùng | 004197/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc | BVĐK Cẩm Thủy |
| 5174 | Mai Thị Canh | 000914/TH-CCHN | KCB Sản phụ khoa thông thường | 0645-1715 từ thứ 2 đến chủ nhật | PK Sản |
| 5175 | Phạm Thị Phương | 018345/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5176 | Lê Hồng Quân | 018346/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | | |
| 5177 | Nguyễn Bá Sơn | 018347/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | | |
| 5178 | Cao Văn Trường | 018348/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5179 | Nguyễn Văn Đức | 018349/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5180 | Nguyễn Thị Loan | 018350/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | | |
| 5181 | Giả Nguyễn Hiền Ly | 018351/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 5182 | Trần Thế Sơn | 000006/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa (CL do mất) | | |
| 5183 | Đặng Quốc Đại | 018352/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (CL do TĐ) | | |
| 5184 | Lê Xuân Tuấn | 018353/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5185 | Bùi Văn Đạt | 018354/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | | |
| 5186 | Lê Văn Tuấn | 018355/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (CL do TĐ) | | |
| 5187 | Nguyễn Sơn Hải | 018356/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | | |
| 5188 | Phạm Thị Cẩm Nhung | 018357/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5189 | Nguyễn Phương Trang | 018358/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5190 | Hà Minh Lương | 018359/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5191 | Vũ Thúy Hằng | 018360/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5192 | Trương Thị Xinh | 018361/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5193 | Nguyễn Tiến Hiếu | 018362/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 5194 | Lê Văn Thiều | 018363/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 5195 | Lê Thị Ngọc Mai | 018365/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5196 | Lâm Thị Lam | 018364/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5197 | Cao Thị Kiều Trang | 018366/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5198 | Lê Thị Phương Thảo | 018367/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5199 | Lê Thúy Nga | 018368/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5200 | Mai Thị Lộc | 018369/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |