| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 5321 | Nguyễn Thị Tình | 018409/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường | Chuyển đến từ 04/9/2026; Từ 7h-17h; thứ 2,3,4,5,6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ tết, điều động | Y sĩ |
| 5322 | Lưu Đức Trường | 018411/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường | Từ 7h-17h; thứ 2,3,4,5,6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ tết, điều động | Y sĩ |
| 5323 | Lê Thi Hương | 018410/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường | Từ 7h-17h; thứ 2,3,4,5,6, tham gia trực ngày nghỉ, lễ tết, điều động | PTCM; Y sĩ |
| 5324 | Lê Thị Liễu | 009122/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | nghỉ từ 30/5/2026 | PKĐK Mai Thanh |
| 5325 | Lê Phúc Thủy | 018446/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5326 | Nguyễn Thị Thương | 018447/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5327 | Đinh Ngọc Minh | 018448/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa | | |
| 5328 | Phạm Thị Hải Yến | 018449/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa | | |
| 5329 | Vũ Mai Phương | 018450/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5330 | Nguyễn Mạnh Tuấn | 018451/TH-CCHN | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | | |
| 5331 | Trần Phương Anh | 018452/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu | | |
| 5332 | Nguyễn Thị Quỳnh | 018453/TH-CCHN | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | | |
| 5333 | Phạm Văn Chiến | 018454/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | | |
| 5334 | Sầm Ngọc Ánh | 018455/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | | |
| 5335 | Viên Thị Nhung | 018456/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 5336 | Nguyễn Tất Sơn | 018457/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 5337 | Nguyễn Thị Hiền | 018458/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | | |
| 5338 | Khương Thị Phương | 018459/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | | |
| 5339 | Đỗ Thanh Hải | 018460/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | | |
| 5340 | Trịnh Lưu Hòa | 018461/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường tại trạm y tế | | |
| 5341 | Hoàng Thị Loan | 018462/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5342 | Nguyễn Ngọc Hải | 018463/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5343 | Lê Viết Hưởng | 018464/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5344 | Trương Thị Nga | 018465/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5345 | Văn Thị Phương Thùy | 018466/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5346 | Nguyễn Thị Xa | 018467/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5347 | Phạm Thị Thương | 018468/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5348 | Phạm Thị Yến | 018469/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5349 | Nguyễn Mạnh Hùng | 018470/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | | |
| 5350 | Đỗ Thị Ánh | 018471/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5351 | Phạm Thanh Hải | 018473/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5352 | Kim Thị Hồng | 018472/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5353 | Phạm Thị Tuyết | 018474/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5354 | Hà Thị Quỳnh | | DDV (CL do mất) | | |
| 5355 | Trương Thị Thủy | 018475/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5356 | Nguyễn Thị Hảo | 018476/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5357 | Cao Thị Hồng | 018477/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5358 | Đỗ Thị Hồng Ngọc | 018478/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5359 | Trịnh Xuân Duân | 018479/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 5360 | Phùng Khắc Bắc Linh | 022401/HNO-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Nghỉ việc từ 01/8/2023 | PKĐK Mai Thanh |