| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 5041 | Lê Thị Hường | 018318/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5042 | Ngô Thị Hiếu | 018319/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5043 | Trịnh Thị Giang | 018320/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5044 | Lê Minh Tuân | 018321/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | | |
| 5045 | Hà Thị Tâm | 018322/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5046 | Phạm Ngọc Bích | 018323/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5047 | Nguyễn Thị Phương Dung | 140808/TH-CCHN | DDV (CL do mất) | | |
| 5048 | Nguyễn Thị Lâm Oanh | 018324/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5049 | Phạm Thị Minh Trang | 018325/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5050 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 018326/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5051 | Phạm Thị Hiền | 018327/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5052 | Hoàng Lan Hương | 018328/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5053 | Lê Hoàng Giang | 018329/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5054 | Lâm Thị Huyền | 018330/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5055 | Trần Thị Hoài Linh | 018331/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5056 | Nguyễn Thị Tuyết | 018332/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5057 | Phạm Thị Huê | 018333/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5058 | Lê Thị Hiền | 018334/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5059 | Hà Thị Thu Hiền | 018335/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5060 | Nguyễn Anh Dũng | 018336/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 5061 | Nguyễn Trọng Tuấn | 018337/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5062 | Lê Thị Trang | 018338/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5063 | Nguyễn Thị Dung | 018339/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5064 | Nguyễn Thị Hương | 018340/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5065 | Tống Thị Thu Hoài | 018341/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | | |
| 5066 | Trần Thị Huệ | 018342/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | | |
| 5067 | Trương Công Duy | 018343/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5068 | Lê Văn Đại | 018344/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 5069 | Nguyễn Văn Kiểu | 011028/TH-CCHN | DDV (CL do mất) | | |
| 5070 | Trần Thị Xuân | 002819/TH-CCHN | KCB Nội Khoa, Mắt | từ 7h- 17h các ngày từ thứ 2 đến CN ( từ 1.8.2021) | bác sĩ mắt |
| 5071 | Lương Thị Linh | 017412/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ từ 04.3.2022 | Điều dưỡng |
| 5072 | Bùi Thị Tâm | 017528/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 04.3.2022 | Điều dưỡng |
| 5073 | Nguyễn Thị Yến | 017470/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ từ 04.3.2022 | Điều dưỡng |
| 5074 | Ngô Thị Nhung | 017472/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 04.3.2022 | Điều dưỡng |
| 5075 | Nguyễn Thị Lan | 017390/TH-CCHN | Sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh
thông thường tại trạm y tế, Phụ trách xét
nghiệm | Sáng từ 7 giờ đến 11 giờ 30- Chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ, Từ thứ 2 đến thứ 6 và trực khi được phân công | Y sỹ đa khoa |
| 5076 | Nguyễn Thị Dung | 017494/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, siêu âm | Sáng từ 7 giờ đến 11 giờ 30- Chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ, 5 ngày/tuần và trực khi được phân công | Bác sỹ đa khoa |
| 5077 | Lê Thị Nguyên | 017383TH-CCHN | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | Sáng từ 7 giờ đến 11 giờ 30- Chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ, 5 ngày/tuần và trực khi được phân công | Bác sỹ y học dự phòng |
| 5078 | Trương Tuấn Hào | 017493/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Sáng từ 7 giờ đến 11 giờ 30- Chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ, 5 ngày/tuần và trực khi được phân công | Phó trạm trưởng - BS y học CT |
| 5079 | Hà Thị Thủy | 013299/TH-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Sáng từ 7 giờ đến 11 giờ 30- Chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ, 5 ngày/tuần và trực khi được phân công | Hộ sinh trung cấp |
| 5080 | Trịnh Thị Duyên | 016830/TH-CCHN | KCB Bằng YHCT | 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và điều động | KCB YHCT |